VI

Xuất Ê-díp-tô Ký · Chương 36

개역한글 · Đọc Kinh Thánh

Cảnh Kinh Thánh

Cảnh 1 · 지혜로운 장인들이 부름을 받고 일을 시작했어요

브살렐과 오홀리압과 및 마음이 지혜로운 사람 곧 여호와께서 지혜와 총명을 부으사 성소에 쓸 모든 일을 할줄 알게 하심을 입은 자들은 여호와의 무릇 명하신대로 할 것이니라 모세가 브살렐과 오홀리압과 및 마음이 지혜로운 사람 곧 그 마음에 여호와께로 지혜를 얻고 와서 그 일을 하려고 마음에 원하는 모든 자를 부르매 출 36:1-2

Điều hướng lối đi

개역한글 · Xuất Ê-díp-tô Ký Chương 36

Đang tải...

Tìm kiếm Kinh Thánh

Cụm từ tìm kiếm
Tìm kiếm nâng cao (VÀ · HOẶC · loại trừ)

Kết hợp các từ để thu hẹp kết quả.

ân sủng tình yêu
Chứa cả hai từ
tình yêu HOẶC ân sủng
Chứa ít nhất một
tình yêu-sự phán xét
Loại trừ từ thứ hai
"tình yêu của Chúa"
Cụm từ chính xác trong dấu ngoặc kép
(tình yêu HOẶC ân sủng) -sự phán xét
Nhóm có dấu ngoặc đơn

Phạm vi phiên bản

Phạm vi đoạn văn

Cài đặt

Xem tùy chọn

Đăng nhập để bắt đầu Ghi chú nâng cao của bạn

Cỡ chữ

Phông chữ

anh hùng

Nút câu Kinh Thánh

Trên máy tính để bàn, chế độ lựa chọn hiển thị các nút tài nguyên, nhiều cuốn Kinh Thánh và thẻ học khi di chuột. Trên thiết bị di động, chúng xuất hiện sau khi chọn một câu Kinh Thánh.

Cài đặt chi tiết

Nút lịch sử

Hiển thị các nút lùi/tiến (lịch sử trình duyệt) ở bên phải.

Từ gốc

Ẩn các từ gốc bên dưới các câu Kinh Thánh hoặc hiển thị chúng theo thứ tự gốc hoặc bản dịch. Các nút tài nguyên câu Kinh Thánh vẫn riêng biệt.

Chú thích cuối trang

Tìm kiếm từ gốc

Tất cả các câu có từ gốc này xuất hiện

Đang tải...

Đang tải...

Tài nguyên câu Kinh Thánh

Xem chú thích cuối trang, dữ liệu ngôn ngữ gốc, tài liệu tham khảo chéo, chú giải | Ghi chú nâng cao và thẻ học tập.

Nhấn nút ngôn ngữ gốc để tải dữ liệu này.

Chọn một từ để hiển thị chi tiết ngôn ngữ gốc hiện có của từ đó tại đây.

Có thể hình ảnh nhạy cảm

Đa Kinh Thánh

So sánh câu hiện tại với cài đặt Multi-Bible của bạn.

Nhấn nút Multi-Bible trên một câu để tải chế độ xem này.

Tài liệu tham khảo chéo

Những đoạn Kinh Thánh liên quan cho câu này

Đang tải...

Đoạn văn liên quan

Văn bản đoạn văn song song

Đang tải...

Câu Kinh Thánh mở

Đọc bối cảnh xung quanh; chọn và sao chép câu này.

Đang tải...

Từ gốc

Những từ gốc trong câu này

Đang tải...

Chọn một từ.

Hình ảnh
Về phiên bản Ghi chú chung

Xuất Ê-díp-tô Ký số liệu thống kê đọc

개역한글

Cuốn sách này (Xuất Ê-díp-tô Ký)

Tổng số chương
40 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
1,213 câu Kinh Thánh
Chương hiện tại
36 / 40 chương
Các câu trong chương này
38 câu Kinh Thánh
Tiến trình chương90%
Tiến trình câu Kinh Thánh qua chương này88.4%

Toàn bộ Kinh Thánh (từ Sáng Thế Ký)

Chương hiện tại
86 / 1,189 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
31,102 câu Kinh Thánh
Tiến độ chung của chương7.2%
Tiến trình câu Kinh Thánh tổng thể thông qua chương này8.4%

넘치는 예물을 그치게 함

1
브살렐과 오홀리압과 및 마음이 지혜로운 사람 곧 여호와께서 지혜와 총명을 부으사 성소에 쓸 모든 일을 할줄 알게 하심을 입은 자들은 여호와의 무릇 명하신대로 할 것이니라
원어 24개 불러오는 중...
2
모세가 브살렐과 오홀리압과 및 마음이 지혜로운 사람 곧 그 마음에 여호와께로 지혜를 얻고 와서 그 일을 하려고 마음에 원하는 모든 자를 부르매
원어 25개 불러오는 중...
3
그들이 이스라엘 자손의 성소의 모든 것을 만들기 위하여 가져 온 예물을 모세에게서 받으니라 그러나 백성이 아침마다 자원하는 예물을 연하여 가져 오는 고로
원어 22개 불러오는 중...
4
성소의 모든 일을 하는 지혜로운 자들이 각기 하는 일을 정지하고 와서
원어 14개 불러오는 중...
5
모세에게 고하여 가로되 백성이 너무 많이 가져 오므로 여호와의 명하신 일에 쓰기에 남음이 있나이다
원어 15개 불러오는 중...
6
모세가 명을 내리매 그들이 진중에 공포하여 가로되 무론 남녀하고 성소에 드릴 예물을 다시 만들지 말라 하매 백성이 가져오기를 정지하니
원어 17개 불러오는 중...
7
있는 재료가 모든 일을 하기에 넉넉하여 남음이 있었더라
원어 8개 불러오는 중...

성막 휘장과 널판 제작

8
일하는 사람 중에 마음이 지혜로운 모든 사람이 열 폭 앙장으로 성막을 지었으니 곧 가늘게 꼰 베실과 청색 자색 홍색실로 그룹들을 무늬 놓아 짜서 지은 것이라
원어 21개 불러오는 중...
9
매폭의 장은 이십 팔 규빗, 광은 사 규빗으로 각 폭의 장단을 같게 하여
원어 15개 불러오는 중...
10
그 다섯 폭을 서로 연하며 또 그 다섯 폭을 서로 연하고
원어 13개 불러오는 중...
11
연락할 말폭 가에 청색 고를 만들며 다른 연락할 말폭 가에도 고를 만들되
원어 16개 불러오는 중...
12
그 연락할 한 폭에 고 오십을 달고 다른 연락할 한 폭의 가에도 고 오십을 달아 그 고들이 서로 대하게 하고
원어 18개 불러오는 중...
13
금 갈고리 오십을 만들어 그 갈고리로 두 앙장을 연하여 한 막을 이루었더라
원어 14개 불러오는 중...
14
그 성막을 덮는 막 곧 앙장을 염소털로 만들되 십 일폭을 만들었으니
원어 11개 불러오는 중...
15
각 폭의 장은 삼십 규빗, 광은 사 규빗으로 십 일폭의 장단을 같게 하여
원어 15개 불러오는 중...
16
그 앙장 다섯 폭을 서로 연하며 또 여섯 폭을 서로 연하고
원어 9개 불러오는 중...
17
앙장을 연락할 말폭 가에 고 오십을 달며 다른 연락할 말폭 가에도 고 오십을 달고
원어 16개 불러오는 중...
18
놋 갈고리 오십을 만들어 그 앙장을 연합하여 한 막이 되게 하고
원어 9개 불러오는 중...
19
붉은 물 들인 수양의 가죽으로 막의 덮개를 만들고 17)해달의 가죽으로 그 웃덮개를 만들었더라
원어 10개 불러오는 중...
20
그가 또 조각목으로 성막에 세울 널판들을 만들었으니
원어 7개 불러오는 중...
21
각 판의 장은 십 규빗, 광은 일 규빗 반이며
원어 10개 불러오는 중...
22
각 판에 두 촉이 있어 서로 연하게 하였으니 성막의 모든 판이 그러하며
원어 13개 불러오는 중...
23
성막을 위하여 널판을 만들었으되 남으로는 남편에 널판이 이십이라
원어 9개 불러오는 중...
24
그 이십 널판 밑에 은받침 사십을 만들었으되 곧 이 널판 밑에도 두 받침이 그 두 촉을 받게 하였고 저 널판 밑에도 두 받침이 그 두 촉을 받게 하였으며
원어 21개 불러오는 중...
25
성막 다른 편 곧 북편을 위하여도 널판 이십을 만들고
원어 8개 불러오는 중...
26
또 은받침 사십을 만들었으니 곧 이 판 밑에도 두 받침이요 저 판 밑에도 두 받침이며
원어 13개 불러오는 중...
27
장막 뒤 곧 서편을 위하여는 널판 여섯을 만들었고
원어 6개 불러오는 중...
28
장막 뒤 두 모퉁이 편을 위하여는 널판 둘을 만들되
원어 6개 불러오는 중...
29
아래서부터 위까지 각기 두 겹 두께로 하여 윗고리에 이르게 하고 두 모퉁이 편을 다 그리하며
원어 16개 불러오는 중...
30
그 널판은 여덟이요 그 받침은 은받침 열 여섯이라 각 널판 밑에 둘씩이었더라
원어 15개 불러오는 중...
31
그가 또 조각목으로 띠를 만들었으니 곧 성막 이편 널판을 위하여 다섯이요
원어 9개 불러오는 중...
32
성막 저편 널판을 위하여 다섯이요 성막 뒤 곧 서편 널판을 위하여 다섯이며
원어 12개 불러오는 중...
33
그 중간 띠를 만들되 널판 중간 이 끝에서 저 끝에 미치게 하였으며
원어 11개 불러오는 중...
34
그 널판들을 금으로 싸고 그 널판에 띠를 꿸 금고리를 만들고 그 띠도 금으로 쌌더라
원어 14개 불러오는 중...
35
그가 또 청색 자색 홍색실과 가늘게 꼰 베실로 장을 짜고 그 위에 그룹들을 공교히 수 놓고
원어 14개 불러오는 중...
36
조각목으로 네 기둥을 만들어 금으로 쌌으며 그 갈고리는 금이며 기둥의 네 받침은 은으로 부어 만들었으며
원어 14개 불러오는 중...
37
청색 자색 홍색실과 가늘게 꼰 베실로 수 놓아 장막 문을 위하여 장을 만들고
원어 12개 불러오는 중...
38
문장의 기둥 다섯과 그 갈고리를 만들고 기둥머리와 그 가름대를 금으로 쌌으며 그 다섯 받침은 놋이었더라
원어 12개 불러오는 중...
38 câu được căn chỉnh theo bản gốc 109 tham khảo chéo 15 chú giải 1 tác phẩm trực quan 2 tiêu đề của phần
Chú giải 14 mục Exodus Chương 36
Matthew Henry's Complete Commentary · Matthew Henry (1714) Miền công cộng (PD) 3 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Jamieson-Fausset-Brown Commentary Critical and Explanatory on the Whole Bible · Robert Jamieson, A. R. Fausset, David Brown (1871) Miền công cộng (PD) 5 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Barnes' Notes on the Bible · Albert Barnes (1834) Miền công cộng (PD) 1 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải

Các bài chú giải gốc là các tác phẩm thuộc phạm vi công cộng đã hết thời hạn bản quyền. Bản dịch tiếng Hàn, công việc biên tập và nội dung có cấu trúc do scripture.how cung cấp có các điều khoản sử dụng riêng.

주석

선택한 구절의 주석서 내용

Nội dung được liên kết

Hình ảnh liên quan

Tranh vẽ, bản khắc, hình minh họa, bản đồ, biểu đồ và các tài nguyên trực quan khác liên quan đến chương này.

Book of Exodus Chapter 36-3
Book of Exodus Chapter 36-3
Xuất Ê-díp-tô Ký 36
Sweet Publishing / Jim Padgett의 성경 삽화입니다. Wikimedia Commons direct collection에서 가져왔으며 CC BY-SA 3.0 조건을 따릅니다. 본문 연결...
Minh họa · Nguồn: Sweet Publishing Bible Illus...
Biblical illustrations by Jim Padgett, courtesy of Sweet Publishing, F...
Xem tất cả các nguồn và giấy phép hình ảnh →

Chia sẻ giọng đọc của tôi

Chia sẻ ngay những gì bạn đã ghi âm bằng giọng nói của mình với bạn bè. Lưu trữ giọng nói của bạn trên đám mây để những người mở liên kết có thể nghe ngay lập tức.

Giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh

Đăng nhập để sao chép chương này dưới dạng liên kết cá nhân của bạn và giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh.