VI

Xuất Ê-díp-tô Ký · Chương 37

개역한글 · Đọc Kinh Thánh

Cảnh Kinh Thánh

Cảnh 1 · 조각목과 순금으로 증거궤를 만들었어요

브살렐이 조각목으로 궤를 만들었으니 장이 이 규빗 반, 광이 일 규빗 반, 고가 일 규빗 반이며 정금으로 안팎을 싸고 윗가로 돌아가며 금테를 만들었으며 금고리 넷을 부어 만들어 네 발에 달았으니 곧 이편에 두 고리요 저편에 두 고리며 조각목으로 채를 만들어 금으로 싸고 그 채를 궤 양편 고리에 꿰어 궤를 메게 하였으며 출 37:1-5

Điều hướng lối đi

개역한글 · Xuất Ê-díp-tô Ký Chương 37

Đang tải...

Tìm kiếm Kinh Thánh

Cụm từ tìm kiếm
Tìm kiếm nâng cao (VÀ · HOẶC · loại trừ)

Kết hợp các từ để thu hẹp kết quả.

ân sủng tình yêu
Chứa cả hai từ
tình yêu HOẶC ân sủng
Chứa ít nhất một
tình yêu-sự phán xét
Loại trừ từ thứ hai
"tình yêu của Chúa"
Cụm từ chính xác trong dấu ngoặc kép
(tình yêu HOẶC ân sủng) -sự phán xét
Nhóm có dấu ngoặc đơn

Phạm vi phiên bản

Phạm vi đoạn văn

Cài đặt

Xem tùy chọn

Đăng nhập để bắt đầu Ghi chú nâng cao của bạn

Cỡ chữ

Phông chữ

anh hùng

Nút câu Kinh Thánh

Trên máy tính để bàn, chế độ lựa chọn hiển thị các nút tài nguyên, nhiều cuốn Kinh Thánh và thẻ học khi di chuột. Trên thiết bị di động, chúng xuất hiện sau khi chọn một câu Kinh Thánh.

Cài đặt chi tiết

Nút lịch sử

Hiển thị các nút lùi/tiến (lịch sử trình duyệt) ở bên phải.

Từ gốc

Ẩn các từ gốc bên dưới các câu Kinh Thánh hoặc hiển thị chúng theo thứ tự gốc hoặc bản dịch. Các nút tài nguyên câu Kinh Thánh vẫn riêng biệt.

Chú thích cuối trang

Tìm kiếm từ gốc

Tất cả các câu có từ gốc này xuất hiện

Đang tải...

Đang tải...

Tài nguyên câu Kinh Thánh

Xem chú thích cuối trang, dữ liệu ngôn ngữ gốc, tài liệu tham khảo chéo, chú giải | Ghi chú nâng cao và thẻ học tập.

Nhấn nút ngôn ngữ gốc để tải dữ liệu này.

Chọn một từ để hiển thị chi tiết ngôn ngữ gốc hiện có của từ đó tại đây.

Có thể hình ảnh nhạy cảm

Đa Kinh Thánh

So sánh câu hiện tại với cài đặt Multi-Bible của bạn.

Nhấn nút Multi-Bible trên một câu để tải chế độ xem này.

Tài liệu tham khảo chéo

Những đoạn Kinh Thánh liên quan cho câu này

Đang tải...

Đoạn văn liên quan

Văn bản đoạn văn song song

Đang tải...

Câu Kinh Thánh mở

Đọc bối cảnh xung quanh; chọn và sao chép câu này.

Đang tải...

Từ gốc

Những từ gốc trong câu này

Đang tải...

Chọn một từ.

Hình ảnh
Về phiên bản Ghi chú chung

Xuất Ê-díp-tô Ký số liệu thống kê đọc

개역한글

Cuốn sách này (Xuất Ê-díp-tô Ký)

Tổng số chương
40 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
1,213 câu Kinh Thánh
Chương hiện tại
37 / 40 chương
Các câu trong chương này
29 câu Kinh Thánh
Tiến trình chương92.5%
Tiến trình câu Kinh Thánh qua chương này90.8%

Toàn bộ Kinh Thánh (từ Sáng Thế Ký)

Chương hiện tại
87 / 1,189 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
31,102 câu Kinh Thánh
Tiến độ chung của chương7.3%
Tiến trình câu Kinh Thánh tổng thể thông qua chương này8.5%

증거궤와 상과 등잔대 제작

1
브살렐이 조각목으로 궤를 만들었으니 장이 이 규빗 반, 광이 일 규빗 반, 고가 일 규빗 반이며
원어 15개 불러오는 중...
2
정금으로 안팎을 싸고 윗가로 돌아가며 금테를 만들었으며
원어 10개 불러오는 중...
3
금고리 넷을 부어 만들어 네 발에 달았으니 곧 이편에 두 고리요 저편에 두 고리며
원어 18개 불러오는 중...
4
조각목으로 채를 만들어 금으로 싸고
원어 7개 불러오는 중...
5
그 채를 궤 양편 고리에 꿰어 궤를 메게 하였으며
원어 10개 불러오는 중...
6
정금으로 20)속죄소를 만들었으니 장이 이 규빗 반, 광이 일 규빗 반이며
원어 10개 불러오는 중...
7
금으로 그룹 둘을 20)속죄소 양편에 쳐서 만들었으되
원어 10개 불러오는 중...
8
한 그룹은 이편 끝에, 한 그룹은 저편 끝에 곧 20)속죄소와 한 덩이로 그 양편에 만들었으니
원어 16개 불러오는 중...
9
그룹들이 그 날개를 높이 펴서 그 날개로 20)속죄소를 덮으며 그 얼굴을 서로 대하여 20)속죄소를 향하였더라
원어 18개 불러오는 중...
10
그가 또 조각목으로 상을 만들었으니 장이 이 규빗, 광이 일 규빗, 고가 일 규빗 반이며
원어 12개 불러오는 중...
11
정금으로 싸고 윗가로 돌아가며 금테를 둘렀으며
원어 9개 불러오는 중...
12
그 사면에 손바닥 넓이만한 턱을 만들고 그 턱 주위에 금으로 테를 만들었고
원어 10개 불러오는 중...
13
상을 위하여 금고리 넷을 부어 만들어 네 발 위 네 모퉁이에 달았으니
원어 14개 불러오는 중...
14
그 고리가 턱 곁에 있어서 상을 메는 채를 꿰게 하였으며
원어 9개 불러오는 중...
15
또 조각목으로 상 멜 채를 만들어 금으로 쌌으며
원어 11개 불러오는 중...
16
상 위의 기구 곧 대접과 숟가락과 잔과 붓는 병을 정금으로 만들었더라
원어 19개 불러오는 중...
17
그가 또 정금으로 등대를 만들되 그것을 쳐서 만들었으니 그 밑판과 줄기와 잔과 꽃받침과 꽃이 그것과 한 덩이로 되었고
원어 16개 불러오는 중...
18
여섯 가지가 그 곁에서 나왔으니 곧 등대의 세 가지는 저편으로 나왔고 등대의 세 가지는 이편으로 나왔으며
원어 14개 불러오는 중...
19
이편 가지에 살구꽃 형상의 잔 셋과 꽃받침과 꽃이 있고 저편 가지에 살구꽃 형상의 잔 셋과 꽃받침과 꽃이 있어 등대에서 나온 여섯 가지가 그러하며
원어 20개 불러오는 중...
20
등대 줄기에는 살구꽃 형상의 잔 넷과 꽃받침과 꽃이 있고
원어 6개 불러오는 중...
21
등대에서 나온 여섯 가지를 위하여는 꽃받침이 있게 하였으되 두 가지 아래 한 꽃받침이 있어 줄기와 연하였고 또 두 가지 아래 한 꽃받침이 있어 줄기와 연하였고 또 두 가지 아래 한 꽃받침이 있어 줄기와 연하게 하였으니
원어 19개 불러오는 중...
22
이 꽃받침과 가지들을 줄기와 연하여 전부를 정금으로 쳐서 만들었으며
원어 9개 불러오는 중...
23
등잔 일곱과 그 불집게와 불똥 그릇을 정금으로 만들었으니
원어 8개 불러오는 중...
24
등대와 그 모든 기구는 정금 한 달란트로 만들었더라
원어 8개 불러오는 중...

분향단과 관유와 향 제작

25
그가 또 조각목으로 분향할 단을 만들었으니 장이 일 규빗이요 광이 일 규빗이라 네모 반듯하고 고는 이 규빗이며 그 뿔들이 단과 연하였으며
원어 16개 불러오는 중...
26
단 상면과 전후 좌우면과 그 뿔을 정금으로 싸고 주위에 금테를 둘렀고
원어 16개 불러오는 중...
27
그 테 아래 양편에 금고리 둘을 만들었으되 곧 그 양편에 만들어 단을 메는 채를 꿰게 하였으며
원어 18개 불러오는 중...
28
조각목으로 그 채를 만들어 금으로 쌌으며
원어 8개 불러오는 중...
29
거룩한 관유와 향품으로 정결한 향을 만들었으되 향을 만드는 법대로 하였더라
원어 11개 불러오는 중...
29 câu được căn chỉnh theo bản gốc 108 tham khảo chéo 12 chú giải 2 tiêu đề của phần
Chú giải 11 mục Exodus Chương 37
Matthew Henry's Complete Commentary · Matthew Henry (1714) Miền công cộng (PD) 2 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Jamieson-Fausset-Brown Commentary Critical and Explanatory on the Whole Bible · Robert Jamieson, A. R. Fausset, David Brown (1871) Miền công cộng (PD) 3 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Adam Clarke's Commentary and Critical Notes on the Bible · Adam Clarke (1831) Miền công cộng (PD) 8 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải

Các bài chú giải gốc là các tác phẩm thuộc phạm vi công cộng đã hết thời hạn bản quyền. Bản dịch tiếng Hàn, công việc biên tập và nội dung có cấu trúc do scripture.how cung cấp có các điều khoản sử dụng riêng.

주석

선택한 구절의 주석서 내용

Nội dung được liên kết

Chia sẻ giọng đọc của tôi

Chia sẻ ngay những gì bạn đã ghi âm bằng giọng nói của mình với bạn bè. Lưu trữ giọng nói của bạn trên đám mây để những người mở liên kết có thể nghe ngay lập tức.

Giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh

Đăng nhập để sao chép chương này dưới dạng liên kết cá nhân của bạn và giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh.