VI

Xuất Ê-díp-tô Ký · Chương 7

개역한글 · Đọc Kinh Thánh

Cảnh Kinh Thánh

Cảnh 1 · 하나님이 모세와 아론의 역할을 분명히 알려 주셨어요

여호와께서 모세에게 이르시되 볼찌어다 내가 너로 바로에게 신이 되게 하였은즉 네 형 아론은 네 대언자가 되리니 내가 네게 명한 바를 너는 네 형 아론에게 말하고 그는 바로에게 말하여 그로 이스라엘 자손을 그 땅에서 보내게 할찌니라 출 7:1-2

Điều hướng lối đi

개역한글 · Xuất Ê-díp-tô Ký Chương 7

Đang tải...

Tìm kiếm Kinh Thánh

Cụm từ tìm kiếm
Tìm kiếm nâng cao (VÀ · HOẶC · loại trừ)

Kết hợp các từ để thu hẹp kết quả.

ân sủng tình yêu
Chứa cả hai từ
tình yêu HOẶC ân sủng
Chứa ít nhất một
tình yêu-sự phán xét
Loại trừ từ thứ hai
"tình yêu của Chúa"
Cụm từ chính xác trong dấu ngoặc kép
(tình yêu HOẶC ân sủng) -sự phán xét
Nhóm có dấu ngoặc đơn

Phạm vi phiên bản

Phạm vi đoạn văn

Cài đặt

Xem tùy chọn

Đăng nhập để bắt đầu Ghi chú nâng cao của bạn

Cỡ chữ

Phông chữ

anh hùng

Nút câu Kinh Thánh

Trên máy tính để bàn, chế độ lựa chọn hiển thị các nút tài nguyên, nhiều cuốn Kinh Thánh và thẻ học khi di chuột. Trên thiết bị di động, chúng xuất hiện sau khi chọn một câu Kinh Thánh.

Cài đặt chi tiết

Nút lịch sử

Hiển thị các nút lùi/tiến (lịch sử trình duyệt) ở bên phải.

Từ gốc

Ẩn các từ gốc bên dưới các câu Kinh Thánh hoặc hiển thị chúng theo thứ tự gốc hoặc bản dịch. Các nút tài nguyên câu Kinh Thánh vẫn riêng biệt.

Chú thích cuối trang

Tìm kiếm từ gốc

Tất cả các câu có từ gốc này xuất hiện

Đang tải...

Đang tải...

Tài nguyên câu Kinh Thánh

Xem chú thích cuối trang, dữ liệu ngôn ngữ gốc, tài liệu tham khảo chéo, chú giải | Ghi chú nâng cao và thẻ học tập.

Nhấn nút ngôn ngữ gốc để tải dữ liệu này.

Chọn một từ để hiển thị chi tiết ngôn ngữ gốc hiện có của từ đó tại đây.

Có thể hình ảnh nhạy cảm

Đa Kinh Thánh

So sánh câu hiện tại với cài đặt Multi-Bible của bạn.

Nhấn nút Multi-Bible trên một câu để tải chế độ xem này.

Tài liệu tham khảo chéo

Những đoạn Kinh Thánh liên quan cho câu này

Đang tải...

Đoạn văn liên quan

Văn bản đoạn văn song song

Đang tải...

Câu Kinh Thánh mở

Đọc bối cảnh xung quanh; chọn và sao chép câu này.

Đang tải...

Từ gốc

Những từ gốc trong câu này

Đang tải...

Chọn một từ.

Hình ảnh
Về phiên bản Ghi chú chung

Xuất Ê-díp-tô Ký số liệu thống kê đọc

개역한글

Cuốn sách này (Xuất Ê-díp-tô Ký)

Tổng số chương
40 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
1,213 câu Kinh Thánh
Chương hiện tại
7 / 40 chương
Các câu trong chương này
25 câu Kinh Thánh
Tiến trình chương17.5%
Tiến trình câu Kinh Thánh qua chương này14.7%

Toàn bộ Kinh Thánh (từ Sáng Thế Ký)

Chương hiện tại
57 / 1,189 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
31,102 câu Kinh Thánh
Tiến độ chung của chương4.8%
Tiến trình câu Kinh Thánh tổng thể thông qua chương này5.5%

바로 앞의 신적 권위

1
여호와께서 모세에게 이르시되 볼찌어다 내가 너로 바로에게 신이 되게 하였은즉 네 형 아론은 네 대언자가 되리니
원어 12개 불러오는 중...
2
내가 네게 명한 바를 너는 네 형 아론에게 말하고 그는 바로에게 말하여 그로 이스라엘 자손을 그 땅에서 보내게 할찌니라
원어 16개 불러오는 중...
3
내가 바로의 마음을 강퍅케 하고 나의 표징과 나의 이적을 애굽 땅에 많이 행하리라마는
원어 12개 불러오는 중...
4
바로가 너희를 듣지 아니할 터인즉 내가 내 손을 애굽에 더하여 여러 큰 재앙을 내리고 내 군대, 내 백성 이스라엘 자손을 그 땅에서 인도하여 낼찌라
원어 19개 불러오는 중...
5
내가 내 손을 애굽 위에 펴서 이스라엘 자손을 그 땅에서 인도하여 낼 때에야 애굽 사람이 나를 여호와인줄 알리라 하시매
원어 15개 불러오는 중...
6
모세와 아론이 여호와께서 자기들에게 명하신대로 곧 그대로 행하였더라
원어 9개 불러오는 중...
7
그들이 바로에게 말할 때에 모세는 팔십세이었고 아론은 팔십 삼세이었더라
원어 12개 불러오는 중...

뱀이 된 아론의 지팡이

8
여호와께서 모세와 아론에게 일러 가라사대
원어 7개 불러오는 중...
9
바로가 너희에게 이르기를 너희는 이적을 보이라 하거든 너는 아론에게 명하기를 너의 지팡이를 가져 바로 앞에 던지라 하라 그것이 뱀이 되리라
원어 19개 불러오는 중...
10
모세와 아론이 바로에게 가서 여호와의 명하신대로 행하여 아론이 바로와 그 신하 앞에 지팡이를 던졌더니 뱀이 된지라
원어 20개 불러오는 중...
11
바로도 박사와 박수를 부르매 그 애굽 술객들도 그 술법으로 그와 같이 행하되
원어 12개 불러오는 중...
12
각 사람이 지팡이를 던지매 뱀이 되었으나 아론의 지팡이가 그들의 지팡이를 삼키니라
원어 10개 불러오는 중...
13
그러나 바로의 마음이 강퍅하여 그들을 듣지 아니하니 여호와의 말씀과 같더라
원어 9개 불러오는 중...

피로 변한 나일강 재앙

14
여호와께서 모세에게 이르시되 바로의 마음이 완강하여 백성 보내기를 거절하는도다
원어 10개 불러오는 중...
15
아침에 너는 바로에게로 가라 그가 물로 나오리니 너는 하숫가에 서서 그를 맞으며 그 뱀 되었던 지팡이를 손에 잡고
원어 18개 불러오는 중...
16
그에게 이르기를 히브리 사람의 하나님 여호와께서 나를 왕에게 보내어 이르시되 내 백성을 보내라 그들이 광야에서 나를 섬길 것이니라 하였으나 이제까지 네가 듣지 아니하도다
원어 18개 불러오는 중...
17
여호와가 이같이 이르노니 네가 이로 인하여 나를 여호와인줄 알리라 하셨느니라 볼찌어다 내가 내 손의 지팡이로 하수를 치면 그것이 피로 변하고
원어 20개 불러오는 중...
18
하수의 고기가 죽고 그 물에서는 악취가 나리니 애굽 사람들이 그 물 마시기를 싫어하리라 하라
원어 12개 불러오는 중...
19
여호와께서 또 모세에게 이르시되 아론에게 명하기를 네 지팡이를 잡고 네 4)팔을 애굽의 물들과 하수들과 운하와 못과 모든 호수 위에 펴라 하라 그것들이 피가 되리니 애굽 온 땅에와 나무 그릇에와 돌 그릇에 모두 피가 있으리라
원어 33개 불러오는 중...
20
모세와 아론이 여호와의 명하신대로 행하여 바로와 그 신하의 목전에서 지팡이를 들어 하수를 치니 그 물이 다 피로 변하고
원어 24개 불러오는 중...
21
하수의 고기가 죽고 그 물에서는 악취가 나니 애굽 사람들이 하수 물을 마시지 못하며 애굽 온 땅에는 피가 있으나
원어 18개 불러오는 중...
22
애굽 술객들도 자기 술법으로 그와 같이 행하므로 바로의 마음이 강퍅하여 그들을 듣지 아니하니 여호와의 말씀과 같더라
원어 14개 불러오는 중...
23
바로가 돌이켜 궁으로 들어가고 그 일에도 관념하지 아니하였고
원어 10개 불러오는 중...
24
애굽 사람들은 하수 물을 마실 수 없으므로 하숫가를 두루 파서 마실 물을 구하였더라
원어 13개 불러오는 중...
25
여호와께서 하수를 치신 후 칠일이 지나니라
원어 8개 불러오는 중...
29 câu được căn chỉnh theo bản gốc 245 tham khảo chéo 14 chú giải 7 tác phẩm trực quan 3 tiêu đề của phần
Chú giải 13 mục Exodus Chương 7
Matthew Henry's Complete Commentary · Matthew Henry (1714) Miền công cộng (PD) 4 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Jamieson-Fausset-Brown Commentary Critical and Explanatory on the Whole Bible · Robert Jamieson, A. R. Fausset, David Brown (1871) Miền công cộng (PD) 12 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Barnes' Notes on the Bible · Albert Barnes (1834) Miền công cộng (PD) 11 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải

Các bài chú giải gốc là các tác phẩm thuộc phạm vi công cộng đã hết thời hạn bản quyền. Bản dịch tiếng Hàn, công việc biên tập và nội dung có cấu trúc do scripture.how cung cấp có các điều khoản sử dụng riêng.

주석

선택한 구절의 주석서 내용

Nội dung được liên kết

Hình ảnh liên quan

Tranh vẽ, bản khắc, hình minh họa, bản đồ, biểu đồ và các tài nguyên trực quan khác liên quan đến chương này.

Moses Speaks to Pharaoh
Moses Speaks to Pharaoh
Xuất Ê-díp-tô Ký 7:10
모세와 아론이 바로 앞에 서서 이스라엘을 보내라 요구하며 표적을 행하는 출애굽기 7장 장면.
Tranh vẽ · Nguồn: James Tissot Bible illustrat...
The Rod of Aaron Devours the Other Rods
The Rod of Aaron Devours the Other Rods
Xuất Ê-díp-tô Ký 7:8-12
바로 앞에서 아론의 지팡이가 뱀이 되어 애굽 술객들의 지팡이를 삼키는 출애굽기 7장 장면.
Tranh vẽ · Nguồn: James Tissot Bible illustrat...
Aaron’s Rod Becomes a Serpent
Aaron’s Rod Becomes a Serpent
Xuất Ê-díp-tô Ký 7:8-10
모세와 아론이 바로 앞에 서고 아론이 지팡이를 던지자 뱀이 되는 장면.
khắc · Nguồn: Julius Schnorr von Carolsfel...
Moses and Aaron before Pharaoh, with the Rods Turned into Serpents
Moses and Aaron before Pharaoh, with the Rods Turned into Serpents
Xuất Ê-díp-tô Ký 7:10-12
Luigi Ademollo depicts Moses and Aaron before Pharaoh as the rods become serpents in Exodus 7.
khắc · Nguồn: Wikimedia Commons — PD-Art B...
Xem tất cả các nguồn và giấy phép hình ảnh →

Chia sẻ giọng đọc của tôi

Chia sẻ ngay những gì bạn đã ghi âm bằng giọng nói của mình với bạn bè. Lưu trữ giọng nói của bạn trên đám mây để những người mở liên kết có thể nghe ngay lập tức.

Giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh

Đăng nhập để sao chép chương này dưới dạng liên kết cá nhân của bạn và giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh.