VI

Xuất Ê-díp-tô Ký · Chương 8

개역한글 · Đọc Kinh Thánh

Cảnh Kinh Thánh

Cảnh 1 · 모세가 개구리 재앙을 경고했어요

여호와께서 모세에게 이르시되 너는 바로에게 가서 그에게 이르기를 여호와의 말씀에 내 백성을 보내라 그들이 나를 섬길 것이니라 네가 만일 보내기를 거절하면 내가 개구리로 너의 온 지경을 칠찌라 개구리가 하수에서 무수히 생기고 올라와서 네 궁에와 네 침실에와 네 침상 위에와 네 신하의 집에와 네 백성에게와 네 화덕에와 네 떡반죽 그릇에 들어갈찌며 개구리가 네게와 네 백성에게와 네 모든 신하에게 오르리라 하셨다 하라 출 8:1-4

Điều hướng lối đi

개역한글 · Xuất Ê-díp-tô Ký Chương 8

Đang tải...

Tìm kiếm Kinh Thánh

Cụm từ tìm kiếm
Tìm kiếm nâng cao (VÀ · HOẶC · loại trừ)

Kết hợp các từ để thu hẹp kết quả.

ân sủng tình yêu
Chứa cả hai từ
tình yêu HOẶC ân sủng
Chứa ít nhất một
tình yêu-sự phán xét
Loại trừ từ thứ hai
"tình yêu của Chúa"
Cụm từ chính xác trong dấu ngoặc kép
(tình yêu HOẶC ân sủng) -sự phán xét
Nhóm có dấu ngoặc đơn

Phạm vi phiên bản

Phạm vi đoạn văn

Cài đặt

Xem tùy chọn

Đăng nhập để bắt đầu Ghi chú nâng cao của bạn

Cỡ chữ

Phông chữ

anh hùng

Nút câu Kinh Thánh

Trên máy tính để bàn, chế độ lựa chọn hiển thị các nút tài nguyên, nhiều cuốn Kinh Thánh và thẻ học khi di chuột. Trên thiết bị di động, chúng xuất hiện sau khi chọn một câu Kinh Thánh.

Cài đặt chi tiết

Nút lịch sử

Hiển thị các nút lùi/tiến (lịch sử trình duyệt) ở bên phải.

Từ gốc

Ẩn các từ gốc bên dưới các câu Kinh Thánh hoặc hiển thị chúng theo thứ tự gốc hoặc bản dịch. Các nút tài nguyên câu Kinh Thánh vẫn riêng biệt.

Chú thích cuối trang

Tìm kiếm từ gốc

Tất cả các câu có từ gốc này xuất hiện

Đang tải...

Đang tải...

Tài nguyên câu Kinh Thánh

Xem chú thích cuối trang, dữ liệu ngôn ngữ gốc, tài liệu tham khảo chéo, chú giải | Ghi chú nâng cao và thẻ học tập.

Nhấn nút ngôn ngữ gốc để tải dữ liệu này.

Chọn một từ để hiển thị chi tiết ngôn ngữ gốc hiện có của từ đó tại đây.

Có thể hình ảnh nhạy cảm

Đa Kinh Thánh

So sánh câu hiện tại với cài đặt Multi-Bible của bạn.

Nhấn nút Multi-Bible trên một câu để tải chế độ xem này.

Tài liệu tham khảo chéo

Những đoạn Kinh Thánh liên quan cho câu này

Đang tải...

Đoạn văn liên quan

Văn bản đoạn văn song song

Đang tải...

Câu Kinh Thánh mở

Đọc bối cảnh xung quanh; chọn và sao chép câu này.

Đang tải...

Từ gốc

Những từ gốc trong câu này

Đang tải...

Chọn một từ.

Hình ảnh
Về phiên bản Ghi chú chung

Xuất Ê-díp-tô Ký số liệu thống kê đọc

개역한글

Cuốn sách này (Xuất Ê-díp-tô Ký)

Tổng số chương
40 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
1,213 câu Kinh Thánh
Chương hiện tại
8 / 40 chương
Các câu trong chương này
32 câu Kinh Thánh
Tiến trình chương20%
Tiến trình câu Kinh Thánh qua chương này17.3%

Toàn bộ Kinh Thánh (từ Sáng Thế Ký)

Chương hiện tại
58 / 1,189 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
31,102 câu Kinh Thánh
Tiến độ chung của chương4.9%
Tiến trình câu Kinh Thánh tổng thể thông qua chương này5.6%

온 땅을 덮은 개구리 재앙

1
여호와께서 모세에게 이르시되 너는 바로에게 가서 그에게 이르기를 여호와의 말씀에 내 백성을 보내라 그들이 나를 섬길 것이니라
원어 16개 불러오는 중...
2
네가 만일 보내기를 거절하면 내가 개구리로 너의 온 지경을 칠찌라
원어 11개 불러오는 중...
3
개구리가 하수에서 무수히 생기고 올라와서 네 궁에와 네 침실에와 네 침상 위에와 네 신하의 집에와 네 백성에게와 네 화덕에와 네 떡반죽 그릇에 들어갈찌며
원어 15개 불러오는 중...
4
개구리가 네게와 네 백성에게와 네 모든 신하에게 오르리라 하셨다 하라
원어 6개 불러오는 중...
5
여호와께서 모세에게 이르시되 아론에게 명하기를 네 지팡이를 잡고 네 4)팔을 강들과 운하들과 못 위에 펴서 개구리로 애굽 땅에 올라오게 하라 할찌니라
원어 23개 불러오는 중...
6
아론이 팔을 애굽 물들 위에 펴매 개구리가 올라와서 애굽 땅에 덮이니
원어 13개 불러오는 중...
7
술객들도 자기 술법대로 이와 같이 행하여 개구리로 애굽 땅에 올라오게 하였더라
원어 10개 불러오는 중...
8
바로가 모세와 아론을 불러 이르되 여호와께 구하여 개구리를 나와 내 백성에게서 떠나게 하라 내가 이 백성을 보내리니 그들이 여호와께 희생을 드릴 것이니라
원어 17개 불러오는 중...
9
모세가 바로에게 이르되 내가 왕과 왕의 신하와 왕의 백성을 위하여 어느 때에 구하여 이 개구리를 왕과 왕궁에서 끊어서 하수에만 있게 하오리이까 내게 보이소서
원어 17개 불러오는 중...
10
그가 가로되 내일이니라 모세가 가로되 왕의 말씀대로 하여 왕으로 우리 하나님 여호와와 같은 이가 없는 줄을 알게 하리니
원어 10개 불러오는 중...
11
개구리가 왕과 왕궁과 왕의 신하와 왕의 백성을 떠나서 하수에만 있으리이다 하고
원어 9개 불러오는 중...
12
모세와 아론이 바로를 떠나 나가서 바로에게 내리신 개구리에 대하여 모세가 여호와께 간구하매
원어 15개 불러오는 중...
13
여호와께서 모세의 말대로 하시니 개구리가 집에서, 마당에서, 밭에서 나와서 죽은지라
원어 12개 불러오는 중...
14
사람들이 모아 무더기로 쌓으니 땅에서 악취가 나더라
원어 6개 불러오는 중...
15
그러나 바로가 숨을 통할 수 있음을 볼 때에 그 마음을 완강케 하여 그들을 듣지 아니하였으니 여호와의 말씀과 같더라
원어 14개 불러오는 중...

티끌이 변한 이 재앙

16
여호와께서 모세에게 이르시되 아론에게 명하기를 네 지팡이를 들어 땅의 티끌을 치라 하라 그것이 애굽 온 땅에서 이가 되리라
원어 19개 불러오는 중...
17
그들이 그대로 행할쌔 아론이 지팡이를 잡고 손을 들어 땅의 티끌을 치매 애굽 온 땅의 티끌이 다 이가 되어 사람과 생축에게 오르니
원어 23개 불러오는 중...
18
술객들이 자기 술법으로 이같이 행하여 이를 내려 하였으나 못하였고 이는 사람과 생축에게 있은지라
원어 13개 불러오는 중...
19
술객이 바로에게 고하되 이는 하나님의 5)권능이니이다 하나 바로의 마음이 강퍅케 되어 그들을 듣지 아니하였으니 여호와의 말씀과 같더라
원어 16개 불러오는 중...

파리 떼의 재앙과 구별

20
여호와께서 모세에게 이르시되 아침에 일찌기 일어나 바로 앞에 서라 그가 물로 나오리니 그에게 이르기를 여호와의 말씀에 내 백성을 보내라 그들이 나를 섬길 것이니라
원어 20개 불러오는 중...
21
네가 만일 내 백성을 보내지 아니하면 내가 너와 네 신하와 네 백성과 네 집들에 파리 떼를 보내리니 애굽 사람의 집집에 파리 떼가 가득할 것이며 그들의 거하는 땅에도 그러하리라
원어 24개 불러오는 중...
22
그 날에 내가 내 백성의 거하는 고센 땅을 구별하여 그곳에는 파리 떼가 없게 하리니 이로 말미암아 나는 세상 중의 여호와인 줄을 네가 알게 될 것이라
원어 21개 불러오는 중...
23
내가 내 백성과 네 백성 사이에 구별을 두리니 내일 이 표징이 있으리라 하셨다 하라 하시고
원어 10개 불러오는 중...
24
여호와께서 그와 같이 하시니 무수한 파리 떼가 바로의 궁에와 그 신하의 집에와 애굽 전국에 이르니 파리 떼로 인하여 땅이 해를 받더라
원어 17개 불러오는 중...
25
바로가 모세와 아론을 불러 이르되 너희는 가서 이 땅에서 너희 하나님께 희생을 드리라
원어 10개 불러오는 중...
26
모세가 가로되 그리함은 불가하니이다 우리가 우리 하나님 여호와께 희생을 드리는 것은 애굽 사람의 미워하는 바이온즉 우리가 만일 애굽 사람의 목전에서 희생을 드리면 그들이 그것을 미워하여 우리를 돌로 치지 아니하리이까
원어 20개 불러오는 중...
27
우리가 사흘길쯤 광야로 들어가서 우리 하나님 여호와께 희생을 드리되 우리에게 명하시는대로 하려하나이다
원어 11개 불러오는 중...
28
바로가 가로되 내가 너희를 보내리니 너희가 너희 하나님 여호와께 광야에서 희생을 드릴 것이나 너무 멀리는 가지 말라 그런즉 너희는 나를 위하여 기도하라
원어 16개 불러오는 중...
29
모세가 가로되 내가 왕을 떠나 가서 여호와께 기도하리니 내일이면 파리 떼가 바로와 바로의 신하와 바로의 백성을 떠나려니와 바로는 이 백성을 보내어 여호와께 희생을 드리는 일에 다시 거짓을 행치 마소서 하고
원어 26개 불러오는 중...
30
모세가 바로를 떠나 나와서 여호와께 기도하니
원어 7개 불러오는 중...
31
여호와께서 모세의 말대로 하사 파리를 바로와 그 신하와 그 백성에게서 몰수히 떠나게 하시니라
원어 12개 불러오는 중...
32
그러나 바로가 이 때에도 마음을 완강케 하여 백성을 보내지 아니하였더라
원어 11개 불러오는 중...
28 câu được căn chỉnh theo bản gốc 195 tham khảo chéo 14 chú giải 7 tác phẩm trực quan 3 tiêu đề của phần
Chú giải 13 mục Exodus Chương 8
Matthew Henry's Complete Commentary · Matthew Henry (1714) Miền công cộng (PD) 2 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Jamieson-Fausset-Brown Commentary Critical and Explanatory on the Whole Bible · Robert Jamieson, A. R. Fausset, David Brown (1871) Miền công cộng (PD) 9 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Barnes' Notes on the Bible · Albert Barnes (1834) Miền công cộng (PD) 13 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải

Các bài chú giải gốc là các tác phẩm thuộc phạm vi công cộng đã hết thời hạn bản quyền. Bản dịch tiếng Hàn, công việc biên tập và nội dung có cấu trúc do scripture.how cung cấp có các điều khoản sử dụng riêng.

주석

선택한 구절의 주석서 내용

Nội dung được liên kết

Hình ảnh liên quan

Tranh vẽ, bản khắc, hình minh họa, bản đồ, biểu đồ và các tài nguyên trực quan khác liên quan đến chương này.

Nội dung nhạy cảm Đăng nhập để xem
Tissot The Plague of Flies
Xuất Ê-díp-tô Ký 8:20-32
여호와께서 애굽에 파리 떼를 보내시되 고센 땅은 구별하시는 네 번째 재앙 장면.
Tranh vẽ · Nguồn: James Tissot Bible illustrat...
Book of Exodus Chapter 8-1
Book of Exodus Chapter 8-1
Xuất Ê-díp-tô Ký 8
Sweet Publishing / Jim Padgett의 성경 삽화입니다. Wikimedia Commons direct collection에서 가져왔으며 CC BY-SA 3.0 조건을 따릅니다. 본문 연결...
Minh họa · Nguồn: Sweet Publishing Bible Illus...
Biblical illustrations by Jim Padgett, courtesy of Sweet Publishing, F...
Book of Exodus Chapter 8-2
Book of Exodus Chapter 8-2
Xuất Ê-díp-tô Ký 8
Sweet Publishing / Jim Padgett의 성경 삽화입니다. Wikimedia Commons direct collection에서 가져왔으며 CC BY-SA 3.0 조건을 따릅니다. 본문 연결...
Minh họa · Nguồn: Sweet Publishing Bible Illus...
Biblical illustrations by Jim Padgett, courtesy of Sweet Publishing, F...
Book of Exodus Chapter 8-3
Book of Exodus Chapter 8-3
Xuất Ê-díp-tô Ký 8
Sweet Publishing / Jim Padgett의 성경 삽화입니다. Wikimedia Commons direct collection에서 가져왔으며 CC BY-SA 3.0 조건을 따릅니다. 본문 연결...
Minh họa · Nguồn: Sweet Publishing Bible Illus...
Biblical illustrations by Jim Padgett, courtesy of Sweet Publishing, F...
Xem tất cả các nguồn và giấy phép hình ảnh →

Chia sẻ giọng đọc của tôi

Chia sẻ ngay những gì bạn đã ghi âm bằng giọng nói của mình với bạn bè. Lưu trữ giọng nói của bạn trên đám mây để những người mở liên kết có thể nghe ngay lập tức.

Giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh

Đăng nhập để sao chép chương này dưới dạng liên kết cá nhân của bạn và giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh.