VI

Sáng Thế Ký · Chương 10

개역한글 · Đọc Kinh Thánh

Cảnh Kinh Thánh

Cảnh 1 · 세 아들 뒤로 이어진 가족들

노아의 아들 셈과 함과 야벳의 후예는 이러하니라 홍수 후에 그들이 아들들을 낳았으니 창 10:1

Điều hướng lối đi

개역한글 · Sáng Thế Ký Chương 10

Đang tải...

Tìm kiếm Kinh Thánh

Cụm từ tìm kiếm
Tìm kiếm nâng cao (VÀ · HOẶC · loại trừ)

Kết hợp các từ để thu hẹp kết quả.

ân sủng tình yêu
Chứa cả hai từ
tình yêu HOẶC ân sủng
Chứa ít nhất một
tình yêu-sự phán xét
Loại trừ từ thứ hai
"tình yêu của Chúa"
Cụm từ chính xác trong dấu ngoặc kép
(tình yêu HOẶC ân sủng) -sự phán xét
Nhóm có dấu ngoặc đơn

Phạm vi phiên bản

Phạm vi đoạn văn

Cài đặt

Xem tùy chọn

Đăng nhập để bắt đầu Ghi chú nâng cao của bạn

Cỡ chữ

Phông chữ

anh hùng

Nút câu Kinh Thánh

Trên máy tính để bàn, chế độ lựa chọn hiển thị các nút tài nguyên, nhiều cuốn Kinh Thánh và thẻ học khi di chuột. Trên thiết bị di động, chúng xuất hiện sau khi chọn một câu Kinh Thánh.

Cài đặt chi tiết

Nút lịch sử

Hiển thị các nút lùi/tiến (lịch sử trình duyệt) ở bên phải.

Từ gốc

Ẩn các từ gốc bên dưới các câu Kinh Thánh hoặc hiển thị chúng theo thứ tự gốc hoặc bản dịch. Các nút tài nguyên câu Kinh Thánh vẫn riêng biệt.

Chú thích cuối trang

Tìm kiếm từ gốc

Tất cả các câu có từ gốc này xuất hiện

Đang tải...

Đang tải...

Tài nguyên câu Kinh Thánh

Xem chú thích cuối trang, dữ liệu ngôn ngữ gốc, tài liệu tham khảo chéo, chú giải | Ghi chú nâng cao và thẻ học tập.

Nhấn nút ngôn ngữ gốc để tải dữ liệu này.

Chọn một từ để hiển thị chi tiết ngôn ngữ gốc hiện có của từ đó tại đây.

Có thể hình ảnh nhạy cảm

Đa Kinh Thánh

So sánh câu hiện tại với cài đặt Multi-Bible của bạn.

Nhấn nút Multi-Bible trên một câu để tải chế độ xem này.

Tài liệu tham khảo chéo

Những đoạn Kinh Thánh liên quan cho câu này

Đang tải...

Đoạn văn liên quan

Văn bản đoạn văn song song

Đang tải...

Câu Kinh Thánh mở

Đọc bối cảnh xung quanh; chọn và sao chép câu này.

Đang tải...

Từ gốc

Những từ gốc trong câu này

Đang tải...

Chọn một từ.

Hình ảnh
Về phiên bản Ghi chú chung

Sáng Thế Ký số liệu thống kê đọc

개역한글

Cuốn sách này (Sáng Thế Ký)

Tổng số chương
50 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
1,533 câu Kinh Thánh
Chương hiện tại
10 / 50 chương
Các câu trong chương này
32 câu Kinh Thánh
Tiến trình chương20%
Tiến trình câu Kinh Thánh qua chương này17.4%

Toàn bộ Kinh Thánh (từ Sáng Thế Ký)

Chương hiện tại
10 / 1,189 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
31,102 câu Kinh Thánh
Tiến độ chung của chương0.8%
Tiến trình câu Kinh Thánh tổng thể thông qua chương này0.9%

노아 아들들의 족보

1
노아의 아들 셈과 함과 야벳의 후예는 이러하니라 홍수 후에 그들이 아들들을 낳았으니
원어 12개 불러오는 중...
2
야벳의 아들은 고멜과 마곡과 마대와 야완과 두발과 메섹과 디라스요
원어 9개 불러오는 중...
3
고멜의 아들은 아스그나스와 리밧과 도갈마요
원어 5개 불러오는 중...
4
야완의 아들은 엘리사와 달시스와 깃딤과 도다님이라
원어 6개 불러오는 중...
5
이들로부터 여러 나라 백성으로 나뉘어서 각기 방언과 종족과 나라대로 바닷가의 땅에 머물렀더라
원어 9개 불러오는 중...
6
함의 아들은 구스와 미스라임과 붓과 가나안이요
원어 6개 불러오는 중...
7
구스의 아들은 스바와 하윌라와 삽다와 라아마와 삽드가요 라아마의 아들은 스바와 드단이며
원어 11개 불러오는 중...
8
구스가 또 니므롯을 낳았으니 그는 세상에 처음 영걸이라
원어 9개 불러오는 중...
9
그가 여호와 앞에서 특이한 사냥군이 되었으므로 속담에 이르기를 아무는 여호와 앞에 니므롯 같은 특이한 사냥군이로다 하더라
원어 14개 불러오는 중...
10
그의 나라는 시날 땅의 바벨과 에렉과 악갓과 갈레에서 시작되었으며
원어 9개 불러오는 중...
11
그가 그 땅에서 앗수르로 나아가 니느웨와 르호보딜과 갈라와
원어 13개 불러오는 중...
12
및 니느웨와 갈라 사이의 레센(이는 큰 성이라)을 건축하였으며
원어 9개 불러오는 중...
13
미스라임은 루딤과 아나밈과 르하빔과 납두힘과
원어 10개 불러오는 중...
14
바드루심과 가슬루힘과 갑도림을 낳았더라 (블레셋이 가슬루힘에게서 나왔더라)
원어 10개 불러오는 중...
15
가나안은 장자 시돈과 헷을 낳고
원어 7개 불러오는 중...
16
또 여부스 족속과 아모리 족속과 기르가스 족속과
원어 6개 불러오는 중...
17
히위 족속과 알가 족속과 신 족속과
원어 6개 불러오는 중...
18
아르왓 족속과 스말 족속과 하맛 족속의 조상을 낳았더니 이 후로 가나안 자손의 족속이 흩어져 처하였더라
원어 10개 불러오는 중...
19
가나안의 지경은 시돈에서부터 그랄을 지나 가사까지와 소돔과 고모라와 아드마와 스보임을 지나 라사까지였더라
원어 15개 불러오는 중...
20
이들은 함의 자손이라 각기 족속과 방언과 지방과 나라대로이었더라
원어 7개 불러오는 중...
21
셈은 에벨 온 자손의 조상이요 야벳의 형이라 그에게도 자녀가 출생하였으니
원어 11개 불러오는 중...
22
셈의 아들은 엘람과 앗수르와 아르박삿과 룻과 아람이요
원어 7개 불러오는 중...
23
아람의 아들은 우스와 훌과 게델과 마스며
원어 6개 불러오는 중...
24
아르박삿은 셀라를 낳고 셀라는 에벨을 낳았으며
원어 8개 불러오는 중...
25
에벨은 두 아들을 낳고 하나의 이름을 10)벨렉이라 하였으니 그 때에 세상이 나뉘었음이요 벨10)렉의 아우의 이름은 욕단이며
원어 14개 불러오는 중...
26
욕단은 알모닷과 셀렙과 하살마웻과 예라와
원어 10개 불러오는 중...
27
하도람과 우살과 디글라와
원어 6개 불러오는 중...
28
오발과 아비마엘과 스바와
원어 6개 불러오는 중...
29
오빌과 하윌라와 요밥을 낳았으니 이들은 다 욕단의 아들이며
원어 10개 불러오는 중...
30
그들의 거하는 곳은 메사에서부터 스발로 가는 길의 동편 산이었더라
원어 7개 불러오는 중...
31
이들은 셈의 자손이라 그 족속과 방언과 지방과 나라대로였더라
원어 7개 불러오는 중...
32
이들은 노아 자손의 족속들이요 그 세계와 나라대로라 홍수 후에 이들에게서 땅의 열국 백성이 나뉘었더라
원어 12개 불러오는 중...
32 câu được căn chỉnh theo bản gốc 204 tham khảo chéo 14 chú giải 4 tác phẩm trực quan 1 tiêu đề của phần
Chú giải 13 mục Genesis Chương 10
Matthew Henry's Complete Commentary · Matthew Henry (1714) Miền công cộng (PD) 2 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Jamieson-Fausset-Brown Commentary Critical and Explanatory on the Whole Bible · Robert Jamieson, A. R. Fausset, David Brown (1871) Miền công cộng (PD) 11 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Barnes' Notes on the Bible · Albert Barnes (1834) Miền công cộng (PD) 21 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải

Các bài chú giải gốc là các tác phẩm thuộc phạm vi công cộng đã hết thời hạn bản quyền. Bản dịch tiếng Hàn, công việc biên tập và nội dung có cấu trúc do scripture.how cung cấp có các điều khoản sử dụng riêng.

주석

선택한 구절의 주석서 내용

Nội dung được liên kết

Hình ảnh liên quan

Tranh vẽ, bản khắc, hình minh họa, bản đồ, biểu đồ và các tài nguyên trực quan khác liên quan đến chương này.

Map of the Ancient Near East
Map of the Ancient Near East
Sáng Thế Ký 10
A map of the Ancient Near East spanning Mesopotamia, Egypt and Canaan — the geographic setting of the Table of Nations (Genesis 10).
Bản đồ · Nguồn: Public Domain Bible Maps (pr...
Nemrod
Nemrod
Sáng Thế Ký 10:8-12
James Tissot의 성경 연작 중 “Nemrod” 장면. 파일명에 포함된 성경 위치(GEN 10:8)를 기준으로 본문과 연결한다.
Tranh vẽ · Nguồn: James Tissot Bible illustrat...
Tissot Shem, Ham and Japheth
Tissot Shem, Ham and Japheth
Sáng Thế Ký 10:1
노아의 세 아들 셈과 함과 야벳의 인물상으로, 홍수 후 민족들의 기원을 대표한다.
Tranh vẽ · Nguồn: James Tissot Bible illustrat...
The Manner how the Whole Earth was Peopled by Noah & his Descendants (Table of Nations, John Hinton, 1749)
The Manner how the Whole Earth was Peopled by Noah & his Descendants (Table of Nations, John Hinton, 1749)
Sáng Thế Ký 10
1749년 John Hinton이 제작한 노아 후손의 열국 분포 족보이다. 방주에서 뻗어 나온 계보 나무에 창세기 10장 열국(Table of Nations)의 민족 이름을...
Sơ đồ phả hệ · Nguồn: Wikimedia Commons — Public D...
Xem tất cả các nguồn và giấy phép hình ảnh →

Chia sẻ giọng đọc của tôi

Chia sẻ ngay những gì bạn đã ghi âm bằng giọng nói của mình với bạn bè. Lưu trữ giọng nói của bạn trên đám mây để những người mở liên kết có thể nghe ngay lập tức.

Giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh

Đăng nhập để sao chép chương này dưới dạng liên kết cá nhân của bạn và giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh.