VI

Sáng Thế Ký · Chương 9

개역한글 · Đọc Kinh Thánh

Cảnh Kinh Thánh

Cảnh 1 · 새 땅에서 주신 복

하나님이 노아와 그 아들들에게 복을 주시며 그들에게 이르시되 생육하고 번성하여 땅에 충만하라 땅의 모든 짐승과 공중의 모든 새와 땅에 기는 모든것과 바다의 모든 고기가 너희를 두려워하며 너희를 무서워하리니 이들은 너희 손에 붙이웠음이라 무릇 산 동물은 너희의 식물이 될찌라 채소 같이 내가 이것을 다 너희에게 주노라 그러나 고기를 그 생명 되는 피채 먹지 말 것이니라 내가 반드시 너희 피 곧 너희 생명의 피를 찾으리니 짐승이면 그 짐승에게서, 사람이나 사람의 형제면 그에게서 그의 생명을 찾으리라 무릇 사람의 피를 흘리면 사람이 그 피를 흘릴 것이니 이는 하나님이 자기 형상대로 사람을 지었음이니라 너희는 생육하고 번성하며 땅에 편만하여 그 중에서 번성하라 하셨더라 창 9:1-7

Điều hướng lối đi

개역한글 · Sáng Thế Ký Chương 9

Đang tải...

Tìm kiếm Kinh Thánh

Cụm từ tìm kiếm
Tìm kiếm nâng cao (VÀ · HOẶC · loại trừ)

Kết hợp các từ để thu hẹp kết quả.

ân sủng tình yêu
Chứa cả hai từ
tình yêu HOẶC ân sủng
Chứa ít nhất một
tình yêu-sự phán xét
Loại trừ từ thứ hai
"tình yêu của Chúa"
Cụm từ chính xác trong dấu ngoặc kép
(tình yêu HOẶC ân sủng) -sự phán xét
Nhóm có dấu ngoặc đơn

Phạm vi phiên bản

Phạm vi đoạn văn

Cài đặt

Xem tùy chọn

Đăng nhập để bắt đầu Ghi chú nâng cao của bạn

Cỡ chữ

Phông chữ

anh hùng

Nút câu Kinh Thánh

Trên máy tính để bàn, chế độ lựa chọn hiển thị các nút tài nguyên, nhiều cuốn Kinh Thánh và thẻ học khi di chuột. Trên thiết bị di động, chúng xuất hiện sau khi chọn một câu Kinh Thánh.

Cài đặt chi tiết

Nút lịch sử

Hiển thị các nút lùi/tiến (lịch sử trình duyệt) ở bên phải.

Từ gốc

Ẩn các từ gốc bên dưới các câu Kinh Thánh hoặc hiển thị chúng theo thứ tự gốc hoặc bản dịch. Các nút tài nguyên câu Kinh Thánh vẫn riêng biệt.

Chú thích cuối trang

Tìm kiếm từ gốc

Tất cả các câu có từ gốc này xuất hiện

Đang tải...

Đang tải...

Tài nguyên câu Kinh Thánh

Xem chú thích cuối trang, dữ liệu ngôn ngữ gốc, tài liệu tham khảo chéo, chú giải | Ghi chú nâng cao và thẻ học tập.

Nhấn nút ngôn ngữ gốc để tải dữ liệu này.

Chọn một từ để hiển thị chi tiết ngôn ngữ gốc hiện có của từ đó tại đây.

Có thể hình ảnh nhạy cảm

Đa Kinh Thánh

So sánh câu hiện tại với cài đặt Multi-Bible của bạn.

Nhấn nút Multi-Bible trên một câu để tải chế độ xem này.

Tài liệu tham khảo chéo

Những đoạn Kinh Thánh liên quan cho câu này

Đang tải...

Đoạn văn liên quan

Văn bản đoạn văn song song

Đang tải...

Câu Kinh Thánh mở

Đọc bối cảnh xung quanh; chọn và sao chép câu này.

Đang tải...

Từ gốc

Những từ gốc trong câu này

Đang tải...

Chọn một từ.

Hình ảnh
Về phiên bản Ghi chú chung

Sáng Thế Ký số liệu thống kê đọc

개역한글

Cuốn sách này (Sáng Thế Ký)

Tổng số chương
50 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
1,533 câu Kinh Thánh
Chương hiện tại
9 / 50 chương
Các câu trong chương này
29 câu Kinh Thánh
Tiến trình chương18%
Tiến trình câu Kinh Thánh qua chương này15.3%

Toàn bộ Kinh Thánh (từ Sáng Thế Ký)

Chương hiện tại
9 / 1,189 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
31,102 câu Kinh Thánh
Tiến độ chung của chương0.8%
Tiến trình câu Kinh Thánh tổng thể thông qua chương này0.8%

노아와 맺으신 언약

1
하나님이 노아와 그 아들들에게 복을 주시며 그들에게 이르시되 생육하고 번성하여 땅에 충만하라
원어 13개 불러오는 중...
2
땅의 모든 짐승과 공중의 모든 새와 땅에 기는 모든것과 바다의 모든 고기가 너희를 두려워하며 너희를 무서워하리니 이들은 너희 손에 붙이웠음이라
원어 20개 불러오는 중...
3
무릇 산 동물은 너희의 식물이 될찌라 채소 같이 내가 이것을 다 너희에게 주노라
원어 14개 불러오는 중...
4
그러나 고기를 그 생명 되는 피채 먹지 말 것이니라
원어 6개 불러오는 중...
5
내가 반드시 너희 피 곧 너희 생명의 피를 찾으리니 짐승이면 그 짐승에게서, 사람이나 사람의 형제면 그에게서 그의 생명을 찾으리라
원어 18개 불러오는 중...
6
무릇 사람의 피를 흘리면 사람이 그 피를 흘릴 것이니 이는 하나님이 자기 형상대로 사람을 지었음이니라
원어 12개 불러오는 중...
7
너희는 생육하고 번성하며 땅에 편만하여 그 중에서 번성하라 하셨더라
원어 7개 불러오는 중...
8
하나님이 노아와 그와 함께한 아들들에게 일러 가라사대
원어 8개 불러오는 중...
9
내가 내 언약을 너희와 너희 후손과
원어 9개 불러오는 중...
10
너희와 함께한 모든 생물 곧 너희와 함께한 새와 육축과 땅의 모든 생물에게 세우리니 방주에서 나온 모든것 곧 땅의 모든 짐승에게니라
원어 18개 불러오는 중...
11
내가 너희와 언약을 세우리니 다시는 모든 생물을 홍수로 멸하지 아니할 것이라 땅을 침몰할 홍수가 다시 있지 아니하리라
원어 17개 불러오는 중...
12
하나님이 가라사대 내가 나와 너희와 및 너희와 함께하는 모든 생물 사이에 영세까지 세우는 언약의 증거는 이것이라
원어 18개 불러오는 중...
13
내가 내 무지개를 구름 속에 두었나니 이것이 나의 세상과의 언약의 증거니라
원어 10개 불러오는 중...
14
내가 구름으로 땅을 덮을 때에 무지개가 구름 속에 나타나면
원어 8개 불러오는 중...
15
내가 나와 너희와 및 혈기 있는 모든 생물 사이의 내 언약을 기억하리니 다시는 물이 모든 혈기 있는 자를 멸하는 홍수가 되지 아니할찌라
원어 20개 불러오는 중...
16
무지개가 구름 사이에 있으리니 내가 보고 나 하나님과 땅의 무릇 혈기 있는 모든 생물 사이에 된 영원한 언약을 기억하리라
원어 18개 불러오는 중...
17
하나님이 노아에게 또 이르시되 내가 나와 땅에 있는 모든 생물 사이에 세운 언약의 증거가 이것이라 하셨더라
원어 16개 불러오는 중...

노아의 실수와 아들들

18
방주에서 나온 노아의 아들들은 셈과 함과 야벳이며 함은 가나안의 아비라
원어 13개 불러오는 중...
19
노아의 이 세 아들로 좇아 백성이 온 땅에 퍼지니라
원어 8개 불러오는 중...
20
노아가 농업을 시작하여 포도나무를 심었더니
원어 6개 불러오는 중...
21
포도주를 마시고 취하여 그 장막 안에서 벌거벗은지라
원어 7개 불러오는 중...
22
가나안의 아비 함이 그 아비의 하체를 보고 밖으로 나가서 두 형제에게 고하매
원어 11개 불러오는 중...
23
셈과 야벳이 옷을 취하여 자기들의 어깨에 메고 뒷걸음쳐 들어가서 아비의 하체에 덮었으며 그들이 얼굴을 돌이키고 그 아비의 하체를 보지 아니하였더라
원어 21개 불러오는 중...
24
노아가 술이 깨어 그 9)작은 아들이 자기에게 행한 일을 알고
원어 10개 불러오는 중...
25
이에 가로되 가나안은 저주를 받아 그 형제의 종들의 종이 되기를 원하노라
원어 7개 불러오는 중...
26
또 가로되 셈의 하나님 여호와를 찬송하리로다 가나안은 셈의 종이 되고
원어 9개 불러오는 중...
27
하나님이 야벳을 창대케 하사 셈의 장막에 거하게 하시고 가나안은 그의 종이 되게 하시기를 원하노라 하였더라
원어 10개 불러오는 중...
28
홍수 후에 노아가 삼백 오십년을 지내었고
원어 9개 불러오는 중...
29
향년이 구백 오십세에 죽었더라
원어 10개 불러오는 중...
29 câu được căn chỉnh theo bản gốc 223 tham khảo chéo 16 chú giải 22 tác phẩm trực quan 2 tiêu đề của phần
Chú giải 15 mục Genesis Chương 9
Matthew Henry's Complete Commentary · Matthew Henry (1714) Miền công cộng (PD) 5 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Jamieson-Fausset-Brown Commentary Critical and Explanatory on the Whole Bible · Robert Jamieson, A. R. Fausset, David Brown (1871) Miền công cộng (PD) 14 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Barnes' Notes on the Bible · Albert Barnes (1834) Miền công cộng (PD) 14 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải

Các bài chú giải gốc là các tác phẩm thuộc phạm vi công cộng đã hết thời hạn bản quyền. Bản dịch tiếng Hàn, công việc biên tập và nội dung có cấu trúc do scripture.how cung cấp có các điều khoản sử dụng riêng.

주석

선택한 구절의 주석서 내용

Nội dung được liên kết

Hình ảnh liên quan

Tranh vẽ, bản khắc, hình minh họa, bản đồ, biểu đồ và các tài nguyên trực quan khác liên quan đến chương này.

Noah Cursing Canaan
Noah Cursing Canaan
Sáng Thế Ký 9:24-25
귀스타브 도레의 『La Grande Bible de Tours』 성경 판화 9번, ‘Noah Cursing Canaan’ 장면. 창 9:24-25 본문과 연결된다.
khắc · Nguồn: Gustave Doré — La Grande Bib...
Noah’s Sacrifice and the Rainbow Covenant
Noah’s Sacrifice and the Rainbow Covenant
Sáng Thế Ký 9:12-17
노아가 하나님께 제사를 드리고 하나님이 무지개를 언약의 표로 주시는 장면.
khắc · Nguồn: Julius Schnorr von Carolsfel...
Nội dung nhạy cảm Đăng nhập để xem
The Drunkenness of Noah
Sáng Thế Ký 9:20-27
포도원을 가꾼 노아가 포도주를 마시고 취한 뒤 그 아들들과 관련된 사건이 일어나는 장면.
khắc · Nguồn: Julius Schnorr von Carolsfel...
Nội dung nhạy cảm Đăng nhập để xem
The Drunkenness of Noah
Sáng Thế Ký 9:21-23
포도주에 취해 벗은 채 잠든 노아를 아들들이 옷으로 가리는 창세기 9장 장면(벨리니).
Tranh vẽ · Nguồn: Wikimedia Commons — PD-Art B...
Xem tất cả các nguồn và giấy phép hình ảnh →

Chia sẻ giọng đọc của tôi

Chia sẻ ngay những gì bạn đã ghi âm bằng giọng nói của mình với bạn bè. Lưu trữ giọng nói của bạn trên đám mây để những người mở liên kết có thể nghe ngay lập tức.

Giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh

Đăng nhập để sao chép chương này dưới dạng liên kết cá nhân của bạn và giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh.