VI

Ma-thi-ơ · Chương 24

개역한글 · Đọc Kinh Thánh

Câu Kinh Thánh nổi bật

예수께서 성전에서 나와서 가실 때에 제자들이 성전 건물들을 가리켜 보이려고 나아오니 마 24:1

Điều hướng lối đi

개역한글 · Ma-thi-ơ Chương 24

Đang tải...

Tìm kiếm Kinh Thánh

Cụm từ tìm kiếm
Tìm kiếm nâng cao (VÀ · HOẶC · loại trừ)

Kết hợp các từ để thu hẹp kết quả.

ân sủng tình yêu
Chứa cả hai từ
tình yêu HOẶC ân sủng
Chứa ít nhất một
tình yêu-sự phán xét
Loại trừ từ thứ hai
"tình yêu của Chúa"
Cụm từ chính xác trong dấu ngoặc kép
(tình yêu HOẶC ân sủng) -sự phán xét
Nhóm có dấu ngoặc đơn

Phạm vi phiên bản

Phạm vi đoạn văn

Cài đặt

Xem tùy chọn

Đăng nhập để bắt đầu Ghi chú nâng cao của bạn

Cỡ chữ

Phông chữ

anh hùng

Nút câu Kinh Thánh

Trên máy tính để bàn, chế độ lựa chọn hiển thị các nút tài nguyên, nhiều cuốn Kinh Thánh và thẻ học khi di chuột. Trên thiết bị di động, chúng xuất hiện sau khi chọn một câu Kinh Thánh.

Cài đặt chi tiết

Nút lịch sử

Hiển thị các nút lùi/tiến (lịch sử trình duyệt) ở bên phải.

Từ gốc

Ẩn các từ gốc bên dưới các câu Kinh Thánh hoặc hiển thị chúng theo thứ tự gốc hoặc bản dịch. Các nút tài nguyên câu Kinh Thánh vẫn riêng biệt.

Chú thích cuối trang

Tìm kiếm từ gốc

Tất cả các câu có từ gốc này xuất hiện

Đang tải...

Đang tải...

Tài nguyên câu Kinh Thánh

Xem chú thích cuối trang, dữ liệu ngôn ngữ gốc, tài liệu tham khảo chéo, chú giải | Ghi chú nâng cao và thẻ học tập.

Nhấn nút ngôn ngữ gốc để tải dữ liệu này.

Chọn một từ để hiển thị chi tiết ngôn ngữ gốc hiện có của từ đó tại đây.

Có thể hình ảnh nhạy cảm

Đa Kinh Thánh

So sánh câu hiện tại với cài đặt Multi-Bible của bạn.

Nhấn nút Multi-Bible trên một câu để tải chế độ xem này.

Tài liệu tham khảo chéo

Những đoạn Kinh Thánh liên quan cho câu này

Đang tải...

Đoạn văn liên quan

Văn bản đoạn văn song song

Đang tải...

Câu Kinh Thánh mở

Đọc bối cảnh xung quanh; chọn và sao chép câu này.

Đang tải...

Từ gốc

Những từ gốc trong câu này

Đang tải...

Chọn một từ.

Hình ảnh
Về phiên bản Ghi chú chung

Ma-thi-ơ số liệu thống kê đọc

개역한글

Cuốn sách này (Ma-thi-ơ)

Tổng số chương
28 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
1,071 câu Kinh Thánh
Chương hiện tại
24 / 28 chương
Các câu trong chương này
51 câu Kinh Thánh
Tiến trình chương85.7%
Tiến trình câu Kinh Thánh qua chương này80.7%

Toàn bộ Kinh Thánh (từ Sáng Thế Ký)

Chương hiện tại
953 / 1,189 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
31,102 câu Kinh Thánh
Tiến độ chung của chương80.2%
Tiến trình câu Kinh Thánh tổng thể thông qua chương này77.2%

감람산 강화(종말의 징조)

1
예수께서 성전에서 나와서 가실 때에 제자들이 성전 건물들을 가리켜 보이려고 나아오니
원어 19개 불러오는 중...
2
대답하여 가라사대 너희가 이 모든 것을 보지 못하느냐 내가 진실로 너희에게 이르노니 돌 하나도 돌 위에 남지 않고 다 무너뜨리우리라
원어 24개 불러오는 중...
3
예수께서 감람산 위에 앉으셨을 때에 제자들이 종용히 와서 가로되 우리에게 이르소서 어느 때에 이런 일이 있겠사오며 또 주의 임하심과 세상 끝에는 무슨 징조가 있사오리이까
원어 32개 불러오는 중...
4
예수께서 대답하여 가라사대 너희가 사람의 미혹을 받지 않도록 주의하라
원어 11개 불러오는 중...
5
많은 사람이 내 이름으로 와서 이르되 나는 그리스도라 하여 많은 사람을 미혹케 하리라
원어 15개 불러오는 중...
6
난리와 난리 소문을 듣겠으나 너희는 삼가 두려워 말라 이런 일이 있어야 하되 끝은 아직 아니니라
원어 19개 불러오는 중...
7
민족이 민족을, 나라가 나라를 대적하여 일어나겠고 처처에 기근과 지진이 있으리니
원어 18개 불러오는 중...
8
이 모든 것이 재난의 시작이니라
원어 5개 불러오는 중...
9
그 때에 사람들이 너희를 환난에 넘겨주겠으며 너희를 죽이리니 너희가 내 이름을 위하여 모든 민족에게 미움을 받으리라
원어 19개 불러오는 중...
10
그 때에 많은 사람이 시험에 빠져 서로 잡아 주고 서로 미워하겠으며
원어 10개 불러오는 중...
11
거짓 선지자가 많이 일어나 많은 사람을 미혹하게 하겠으며
원어 7개 불러오는 중...
12
불법이 성하므로 많은 사람의 사랑이 식어지리라
원어 11개 불러오는 중...
13
그러나 끝까지 견디는 자는 구원을 얻으리라
원어 7개 불러오는 중...
14
이 천국 복음이 모든 민족에게 증거되기 위하여 온 세상에 전파되리니 그제야 끝이 오리라
원어 21개 불러오는 중...
15
그러므로 너희가 선지자 다니엘의 말한바 멸망의 가증한 것이 거룩한 곳에 선 것을 보거든 (읽는 자는 깨달을찐저)
원어 20개 불러오는 중...
16
그 때에 유대에 있는 자들은 산으로 도망할찌어다
원어 9개 불러오는 중...
17
지붕 위에 있는 자는 집안에 있는 물건을 가질러 내려 가지 말며
원어 12개 불러오는 중...
18
밭에 있는 자는 겉옷을 가질러 뒤로 돌이키지 말찌어다
원어 12개 불러오는 중...
19
그 날에는 아이 밴 자들과 젖먹이는 자들에게 화가 있으리로다
원어 13개 불러오는 중...
20
너희의 도망하는 일이 겨울에나 안식일에 되지 않도록 기도하라
원어 12개 불러오는 중...
21
이는 그 때에 큰 환난이 있겠음이라 창세로부터 지금까지 이런 환난이 없었고 후에도 없으리라
원어 18개 불러오는 중...
22
그 날들을 감하지 아니할 것이면 모든 육체가 구원을 얻지 못할 것이나 그러나 택하신 자들을 위하여 그 날들을 감하시리라
원어 20개 불러오는 중...
23
그 때에 사람이 너희에게 말하되 보라 그리스도가 여기 있다 혹 저기 있다 하여도 믿지 말라
원어 13개 불러오는 중...
24
거짓 그리스도들과 거짓 선지자들이 일어나 큰 20)표적과 기사를 보이어 할 수만 있으면 택하신 자들도 미혹하게 하리라
원어 18개 불러오는 중...
25
보라 내가 너희에게 미리 말하였노라
원어 3개 불러오는 중...
26
그러면 사람들이 너희에게 말하되 보라 그리스도가 광야에 있다 하여도 나가지 말고 보라 골방에 있다 하여도 믿지 말라
원어 17개 불러오는 중...
27
번개가 동편에서 나서 서편까지 번쩍임 같이 인자의 임함도 그러하리라
원어 20개 불러오는 중...
28
주검이 있는 곳에는 독수리들이 모일찌니라
원어 10개 불러오는 중...
29
그 날 환난 후에 즉시 해가 어두워지며 달이 빛을 내지 아니하며 별들이 하늘에서 떨어지며 하늘의 권능들이 흔들리리라
원어 32개 불러오는 중...
30
그 때에 인자의 징조가 하늘에서 보이겠고 그 때에 땅의 모든 족속들이 통곡하며 그들이 인자가 구름을 타고 능력과 큰 영광으로 오는 것을 보리라
원어 37개 불러오는 중...
31
저가 큰 나팔소리와 함께 천사들을 보내리니 저희가 그 택하신 자들을 하늘 이 끝에서 저 끝까지 사방에서 모으리라
원어 25개 불러오는 중...
32
무화과나무의 비유를 배우라 그 가지가 연하여지고 잎사귀를 내면 여름이 가까운 줄을 아나니
원어 23개 불러오는 중...
33
이와 같이 너희도 이 모든 일을 보거든 42)인자가 가까이 곧 문앞에 이른줄 알라
원어 13개 불러오는 중...
34
내가 진실로 너희에게 말하노니 이 세대가 지나가기 전에 이 일이 다 이루리라
원어 15개 불러오는 중...
35
천지는 없어지겠으나 내 말은 없어지지 아니하리라
원어 13개 불러오는 중...
36
그러나 그 날과 그 때는 아무도 모르나니 하늘의 천사들도, 아들도 모르고 오직 아버지만 아시느니라
원어 24개 불러오는 중...
37
노아의 때와 같이 인자의 임함도 그러하리라
원어 15개 불러오는 중...
38
홍수 전에 노아가 방주에 들어가던 날까지 사람들이 먹고 마시고 장가 들고 시집 가고 있으면서
원어 25개 불러오는 중...
39
홍수가 나서 저희를 다 멸하기까지 깨닫지 못하였으니 인자의 임함도 이와 같으리라
원어 19개 불러오는 중...
40
그때에 두 사람이 밭에 있으매 하나는 데려감을 당하고 하나는 버려둠을 당할 것이요
원어 13개 불러오는 중...
41
두 여자가 매를 갈고 있으매 하나는 데려감을 당하고 하나는 버려둠을 당할 것이니라
원어 10개 불러오는 중...
42
그러므로 깨어 있으라 어느 날에 너희 주가 임할는지
원어 11개 불러오는 중...
43
너희가 알지 못함이니라 너희도 아는바니 만일 집 주인이 도적이 어느 경점에 올 줄을 알았더면 깨어 있어 그 집을 뚫지 못하게 하였으리라
원어 23개 불러오는 중...
44
이러므로 너희도 예비하고 있으라 생각지 않은 때에 인자가 오리라
원어 16개 불러오는 중...

충성된 종과 악한 종의 비유

45
충성되고 지혜 있는 종이 되어 주인에게 그 집 사람들을 맡아 때를 따라 양식을 나눠 줄 자가 누구뇨
원어 24개 불러오는 중...
46
주인이 올 때에 그 종의 이렇게 하는 것을 보면 그 종이 복이 있으리로다
원어 12개 불러오는 중...
47
내가 진실로 너희에게 이르노니 주인이 그 모든 소유를 저에게 맡기리라
원어 11개 불러오는 중...
48
만일 그 악한 종이 마음에 생각하기를 주인이 더디 오리라 하여
원어 16개 불러오는 중...
49
동무들을 때리며 술친구들로 더불어 먹고 마시게 되면
원어 13개 불러오는 중...
50
생각지 않은 날 알지 못하는 시간에 그 종의 주인이 이르러
원어 17개 불러오는 중...
51
43)엄히 때리고 외식하는 자의 받는 율에 처하리니 거기서 슬피 울며 이를 갊이 있으리라
원어 20개 불러오는 중...
51 câu được căn chỉnh theo bản gốc 592 tham khảo chéo 23 chú giải 5 tác phẩm trực quan 2 tiêu đề của phần
Chú giải 20 mục Matthew Chương 24
Matthew Henry's Complete Commentary · Matthew Henry (1714) Miền công cộng (PD) 4 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Jamieson-Fausset-Brown Commentary Critical and Explanatory on the Whole Bible · Robert Jamieson, A. R. Fausset, David Brown (1871) Miền công cộng (PD) 1 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Barnes' Notes on the Bible · Albert Barnes (1834) Miền công cộng (PD) 52 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải

Các bài chú giải gốc là các tác phẩm thuộc phạm vi công cộng đã hết thời hạn bản quyền. Bản dịch tiếng Hàn, công việc biên tập và nội dung có cấu trúc do scripture.how cung cấp có các điều khoản sử dụng riêng.

주석

선택한 구절의 주석서 내용

Nội dung được liên kết

Hình ảnh liên quan

Tranh vẽ, bản khắc, hình minh họa, bản đồ, biểu đồ và các tài nguyên trực quan khác liên quan đến chương này.

Mount of Olives from the N.W.
Mount of Olives from the N.W.
Ma-thi-ơ 24:3
A photograph for understanding the terrain of the place where Jesus sat on the Mount of Olives and spoke about the temple and the end times...
Ảnh · Nguồn: Library of Congress — G. Eri...
Library of Congress, G. Eric and Edith Matson Photograph Collection
Mount of Olives, from the northwest
Mount of Olives, from the northwest
Ma-thi-ơ 24:3
A photograph showing the northwestern terrain of the Mount of Olives, reinforcing the background of the Gospel account of the Olivet Discour...
Ảnh · Nguồn: Library of Congress — G. Eri...
Library of Congress, G. Eric and Edith Matson Photograph Collection
Jerusalem (El-Kouds). Jerusalem from Olivet
Jerusalem (El-Kouds). Jerusalem from Olivet
Ma-thi-ơ 24:3
A view of Jerusalem from Mount of Olives, for understanding the background of the disciples' movement after the ascension (Acts 1:12).
Ảnh · Nguồn: Library of Congress — G. Eri...
Library of Congress, G. Eric and Edith Matson Photograph Collection
The Prophecy of the Destruction of the Temple (La prédication de la ruine du Temple)
The Prophecy of the Destruction of the Temple (La prédication de la ruine du Temple)
Ma-thi-ơ 24:1-2
James Tissot의 성경 연작 중 “The Prophecy of the Destruction of the Temple (La prédication de la ruine du Temple)” 항목. 공개 도메인 Wikimed...
Tranh vẽ · Nguồn: James Tissot Bible illustrat...
Xem tất cả các nguồn và giấy phép hình ảnh →

Chia sẻ giọng đọc của tôi

Chia sẻ ngay những gì bạn đã ghi âm bằng giọng nói của mình với bạn bè. Lưu trữ giọng nói của bạn trên đám mây để những người mở liên kết có thể nghe ngay lập tức.

Giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh

Đăng nhập để sao chép chương này dưới dạng liên kết cá nhân của bạn và giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh.