VI

Châm Ngôn · Chương 15

개역한글 · Đọc Kinh Thánh

Câu Kinh Thánh nổi bật

유순한 대답은 분노를 쉬게 하여도 과격한 말은 노를 격동하느니라 잠 15:1

Điều hướng lối đi

개역한글 · Châm Ngôn Chương 15

Đang tải...

Tìm kiếm Kinh Thánh

Cụm từ tìm kiếm
Tìm kiếm nâng cao (VÀ · HOẶC · loại trừ)

Kết hợp các từ để thu hẹp kết quả.

ân sủng tình yêu
Chứa cả hai từ
tình yêu HOẶC ân sủng
Chứa ít nhất một
tình yêu-sự phán xét
Loại trừ từ thứ hai
"tình yêu của Chúa"
Cụm từ chính xác trong dấu ngoặc kép
(tình yêu HOẶC ân sủng) -sự phán xét
Nhóm có dấu ngoặc đơn

Phạm vi phiên bản

Phạm vi đoạn văn

Cài đặt

Xem tùy chọn

Đăng nhập để bắt đầu Ghi chú nâng cao của bạn

Cỡ chữ

Phông chữ

anh hùng

Nút câu Kinh Thánh

Trên máy tính để bàn, chế độ lựa chọn hiển thị các nút tài nguyên, nhiều cuốn Kinh Thánh và thẻ học khi di chuột. Trên thiết bị di động, chúng xuất hiện sau khi chọn một câu Kinh Thánh.

Cài đặt chi tiết

Nút lịch sử

Hiển thị các nút lùi/tiến (lịch sử trình duyệt) ở bên phải.

Từ gốc

Ẩn các từ gốc bên dưới các câu Kinh Thánh hoặc hiển thị chúng theo thứ tự gốc hoặc bản dịch. Các nút tài nguyên câu Kinh Thánh vẫn riêng biệt.

Chú thích cuối trang

Tìm kiếm từ gốc

Tất cả các câu có từ gốc này xuất hiện

Đang tải...

Đang tải...

Tài nguyên câu Kinh Thánh

Xem chú thích cuối trang, dữ liệu ngôn ngữ gốc, tài liệu tham khảo chéo, chú giải | Ghi chú nâng cao và thẻ học tập.

Nhấn nút ngôn ngữ gốc để tải dữ liệu này.

Chọn một từ để hiển thị chi tiết ngôn ngữ gốc hiện có của từ đó tại đây.

Có thể hình ảnh nhạy cảm

Đa Kinh Thánh

So sánh câu hiện tại với cài đặt Multi-Bible của bạn.

Nhấn nút Multi-Bible trên một câu để tải chế độ xem này.

Tài liệu tham khảo chéo

Những đoạn Kinh Thánh liên quan cho câu này

Đang tải...

Đoạn văn liên quan

Văn bản đoạn văn song song

Đang tải...

Câu Kinh Thánh mở

Đọc bối cảnh xung quanh; chọn và sao chép câu này.

Đang tải...

Từ gốc

Những từ gốc trong câu này

Đang tải...

Chọn một từ.

Hình ảnh
Về phiên bản Ghi chú chung

Châm Ngôn số liệu thống kê đọc

개역한글

Cuốn sách này (Châm Ngôn)

Tổng số chương
31 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
915 câu Kinh Thánh
Chương hiện tại
15 / 31 chương
Các câu trong chương này
33 câu Kinh Thánh
Tiến trình chương48.4%
Tiến trình câu Kinh Thánh qua chương này48.1%

Toàn bộ Kinh Thánh (từ Sáng Thế Ký)

Chương hiện tại
643 / 1,189 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
31,102 câu Kinh Thánh
Tiến độ chung của chương54.1%
Tiến trình câu Kinh Thánh tổng thể thông qua chương này54.1%

온유한 대답과 여호와의 살피심

1
유순한 대답은 분노를 쉬게 하여도 과격한 말은 노를 격동하느니라
원어 8개 불러오는 중...
2
지혜 있는 자의 혀는 지식을 선히 베풀고 미련한 자의 입은 미련한 것을 쏟느니라
원어 8개 불러오는 중...
3
여호와의 눈은 어디서든지 악인과 선인을 감찰하시느니라
원어 7개 불러오는 중...
4
온량한 혀는 곧 생명 나무라도 패려한 혀는 마음을 상하게 하느니라
원어 8개 불러오는 중...
5
아비의 훈계를 업신여기는 자는 미련한 자요 경계를 받는 자는 슬기를 얻을 자니라
원어 7개 불러오는 중...
6
의인의 집에는 많은 보물이 있어도 악인의 소득은 고통이 되느니라
원어 7개 불러오는 중...
7
지혜로운 자의 입술은 지식을 전파하여도 미련한 자의 마음은 정함이 없느니라
원어 8개 불러오는 중...
8
악인의 제사는 여호와께서 미워하셔도 정직한 자의 기도는 그가 기뻐하시느니라
원어 7개 불러오는 중...
9
악인의 길은 여호와께서 미워하셔도 의를 따라가는 자는 그가 사랑하시느니라
원어 7개 불러오는 중...
10
도를 배반하는 자는 엄한 징계를 받을 것이요 견책을 싫어하는 자는 죽을 것이니라
원어 7개 불러오는 중...
11
음부와 17)유명도 여호와의 앞에 드러나거든 하물며 인생의 마음이리요
원어 9개 불러오는 중...
12
거만한 자는 견책 받기를 좋아하지 아니하며 지혜 있는 자에게로 가지도 아니하느니라
원어 9개 불러오는 중...
13
마음의 즐거움은 얼굴을 빛나게 하여도 마음의 근심은 심령을 상하게 하느니라
원어 8개 불러오는 중...
14
명철한 자의 마음은 지식을 요구하고 미련한 자의 입은 미련한 것을 즐기느니라
원어 9개 불러오는 중...
15
고난 받는 자는 그 날이 다 험악하나 마음이 즐거운 자는 항상 잔치하느니라
원어 8개 불러오는 중...
16
가산이 적어도 여호와를 경외하는 것이 크게 부하고 번뇌하는 것보다 나으니라
원어 8개 불러오는 중...
17
여간 채소를 먹으며 서로 사랑하는 것이 살진 소를 먹으며 서로 미워하는 것보다 나으니라
원어 9개 불러오는 중...
18
분을 쉽게 내는 자는 다툼을 일으켜도 노하기를 더디 하는 자는 시비를 그치게 하느니라
원어 8개 불러오는 중...
19
게으른 자의 길은 가시울타리 같으나 정직한 자의 길은 대로니라
원어 7개 불러오는 중...
20
지혜로운 아들은 아비를 즐겁게 하여도 미련한 자는 어미를 업신여기느니라
원어 8개 불러오는 중...
21
무지한 자는 미련한 것을 즐겨하여도 명철한 자는 그 길을 바르게 하느니라
원어 8개 불러오는 중...
22
의논이 없으면 경영이 파하고 모사가 많으면 경영이 성립하느니라
원어 7개 불러오는 중...
23
사람은 그 입의 대답으로 말미암아 기쁨을 얻나니 때에 맞은 말이 얼마나 아름다운고
원어 8개 불러오는 중...
24
지혜로운 자는 위로 향한 생명길로 말미암음으로 그 아래 있는 음부를 떠나게 되느니라
원어 8개 불러오는 중...
25
여호와는 교만한 자의 집을 허시며 과부의 지계를 정하시느니라
원어 7개 불러오는 중...
26
악한 꾀는 여호와의 미워하시는 것이라도 선한 말은 정결하니라
원어 7개 불러오는 중...
27
이를 탐하는 자는 자기 집을 해롭게 하나 뇌물을 싫어하는 자는 사느니라
원어 7개 불러오는 중...
28
의인의 마음은 대답할 말을 깊이 생각하여도 악인의 입은 악을 쏟느니라
원어 8개 불러오는 중...
29
여호와는 악인을 멀리 하시고 의인의 기도를 들으시느니라
원어 6개 불러오는 중...
30
눈의 밝은 것은 마음을 기쁘게 하고 좋은 기별은 뼈를 윤택하게 하느니라
원어 8개 불러오는 중...
31
생명의 경계를 듣는 귀는 지혜로운 자 가운데 있느니라
원어 7개 불러오는 중...
32
훈계 받기를 싫어하는 자는 자기의 영혼을 경히 여김이라 견책을 달게 받는 자는 지식을 얻느니라
원어 8개 불러오는 중...
33
여호와를 경외하는 것은 지혜의 훈계라 겸손은 존귀의 앞잡이니라
원어 7개 불러오는 중...
33 câu được căn chỉnh theo bản gốc 399 tham khảo chéo 14 chú giải 1 tiêu đề của phần
Chú giải 13 mục Proverbs Chương 15
Matthew Henry's Complete Commentary · Matthew Henry (1714) Miền công cộng (PD) 4 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Jamieson-Fausset-Brown Commentary Critical and Explanatory on the Whole Bible · Robert Jamieson, A. R. Fausset, David Brown (1871) Miền công cộng (PD) 32 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Barnes' Notes on the Bible · Albert Barnes (1834) Miền công cộng (PD) 23 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải

Các bài chú giải gốc là các tác phẩm thuộc phạm vi công cộng đã hết thời hạn bản quyền. Bản dịch tiếng Hàn, công việc biên tập và nội dung có cấu trúc do scripture.how cung cấp có các điều khoản sử dụng riêng.

주석

선택한 구절의 주석서 내용

Nội dung được liên kết

Chia sẻ giọng đọc của tôi

Chia sẻ ngay những gì bạn đã ghi âm bằng giọng nói của mình với bạn bè. Lưu trữ giọng nói của bạn trên đám mây để những người mở liên kết có thể nghe ngay lập tức.

Giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh

Đăng nhập để sao chép chương này dưới dạng liên kết cá nhân của bạn và giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh.