VI

Châm Ngôn · Chương 16

개역한글 · Đọc Kinh Thánh

Câu Kinh Thánh nổi bật

마음의 경영은 사람에게 있어도 말의 응답은 여호와께로서 나느니라 잠 16:1

Điều hướng lối đi

개역한글 · Châm Ngôn Chương 16

Đang tải...

Tìm kiếm Kinh Thánh

Cụm từ tìm kiếm
Tìm kiếm nâng cao (VÀ · HOẶC · loại trừ)

Kết hợp các từ để thu hẹp kết quả.

ân sủng tình yêu
Chứa cả hai từ
tình yêu HOẶC ân sủng
Chứa ít nhất một
tình yêu-sự phán xét
Loại trừ từ thứ hai
"tình yêu của Chúa"
Cụm từ chính xác trong dấu ngoặc kép
(tình yêu HOẶC ân sủng) -sự phán xét
Nhóm có dấu ngoặc đơn

Phạm vi phiên bản

Phạm vi đoạn văn

Cài đặt

Xem tùy chọn

Đăng nhập để bắt đầu Ghi chú nâng cao của bạn

Cỡ chữ

Phông chữ

anh hùng

Nút câu Kinh Thánh

Trên máy tính để bàn, chế độ lựa chọn hiển thị các nút tài nguyên, nhiều cuốn Kinh Thánh và thẻ học khi di chuột. Trên thiết bị di động, chúng xuất hiện sau khi chọn một câu Kinh Thánh.

Cài đặt chi tiết

Nút lịch sử

Hiển thị các nút lùi/tiến (lịch sử trình duyệt) ở bên phải.

Từ gốc

Ẩn các từ gốc bên dưới các câu Kinh Thánh hoặc hiển thị chúng theo thứ tự gốc hoặc bản dịch. Các nút tài nguyên câu Kinh Thánh vẫn riêng biệt.

Chú thích cuối trang

Tìm kiếm từ gốc

Tất cả các câu có từ gốc này xuất hiện

Đang tải...

Đang tải...

Tài nguyên câu Kinh Thánh

Xem chú thích cuối trang, dữ liệu ngôn ngữ gốc, tài liệu tham khảo chéo, chú giải | Ghi chú nâng cao và thẻ học tập.

Nhấn nút ngôn ngữ gốc để tải dữ liệu này.

Chọn một từ để hiển thị chi tiết ngôn ngữ gốc hiện có của từ đó tại đây.

Có thể hình ảnh nhạy cảm

Đa Kinh Thánh

So sánh câu hiện tại với cài đặt Multi-Bible của bạn.

Nhấn nút Multi-Bible trên một câu để tải chế độ xem này.

Tài liệu tham khảo chéo

Những đoạn Kinh Thánh liên quan cho câu này

Đang tải...

Đoạn văn liên quan

Văn bản đoạn văn song song

Đang tải...

Câu Kinh Thánh mở

Đọc bối cảnh xung quanh; chọn và sao chép câu này.

Đang tải...

Từ gốc

Những từ gốc trong câu này

Đang tải...

Chọn một từ.

Hình ảnh
Về phiên bản Ghi chú chung

Châm Ngôn số liệu thống kê đọc

개역한글

Cuốn sách này (Châm Ngôn)

Tổng số chương
31 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
915 câu Kinh Thánh
Chương hiện tại
16 / 31 chương
Các câu trong chương này
33 câu Kinh Thánh
Tiến trình chương51.6%
Tiến trình câu Kinh Thánh qua chương này51.7%

Toàn bộ Kinh Thánh (từ Sáng Thế Ký)

Chương hiện tại
644 / 1,189 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
31,102 câu Kinh Thánh
Tiến độ chung của chương54.2%
Tiến trình câu Kinh Thánh tổng thể thông qua chương này54.3%

사람의 계획과 여호와의 주권

1
마음의 경영은 사람에게 있어도 말의 응답은 여호와께로서 나느니라
원어 6개 불러오는 중...
2
사람의 행위가 자기 보기에는 모두 깨끗하여도 여호와는 심령을 감찰하시느니라
원어 8개 불러오는 중...
3
너의 행사를 여호와께 맡기라 그리하면 너의 경영하는 것이 이루리라
원어 6개 불러오는 중...
4
여호와께서 온갖 것을 그 18)씌움에 적당하게 지으셨나니 악인도 악한 날에 적당하게 하셨느니라
원어 8개 불러오는 중...
5
무릇 마음이 교만한 자를 여호와께서 미워하시나니 11)피차 손을 잡을지라도 벌을 면치 못하리라
원어 9개 불러오는 중...
6
인자와 진리로 인하여 죄악이 속하게 되고 여호와를 경외함으로 인하여 악에서 떠나게 되느니라
원어 8개 불러오는 중...
7
사람의 행위가 여호와를 기쁘시게 하면 그 사람의 원수라도 그로 더불어 화목하게 하시느니라
원어 8개 불러오는 중...
8
적은 소득이 의를 겸하면 많은 소득이 불의를 겸한 것보다 나으니라
원어 7개 불러오는 중...
9
사람이 마음으로 자기의 길을 계획할지라도 그 걸음을 인도하는 자는 여호와시니라
원어 7개 불러오는 중...
10
하나님의 말씀이 왕의 입술에 있은즉 재판할 때에 그 입이 그릇하지 아니하리라
원어 8개 불러오는 중...
11
공평한 간칭과 명칭은 여호와의 것이요 주머니 속의 추돌들도 다 그의 지으신 것이니라
원어 8개 불러오는 중...
12
악을 행하는 것은 왕의 미워할바니 이는 그 보좌가 공의로 말미암아 굳게 섬이니라
원어 8개 불러오는 중...
13
의로운 입술은 왕들의 기뻐하는 것이요 정직히 말하는 자는 그들의 사랑을 입느니라
원어 7개 불러오는 중...
14
왕의 진노는 살륙의 사자와 같아도 지혜로운 사람은 그것을 쉬게 하리라
원어 7개 불러오는 중...
15
왕의 희색에 생명이 있나니 그 은택이 19)늦은 비를 내리는 구름과 같으니라
원어 7개 불러오는 중...
16
지혜를 얻는 것이 금을 얻는 것보다 얼마나 나은고 명철을 얻는 것이 은을 얻는 것보다 더욱 나으니라
원어 9개 불러오는 중...
17
악을 떠나는 것은 정직한 사람의 대로니 그 길을 지키는 자는 자기의 영혼을 보전하느니라
원어 8개 불러오는 중...
18
교만은 패망의 선봉이요 거만한 마음은 넘어짐의 앞잡이니라
원어 7개 불러오는 중...
19
겸손한 자와 함께하여 마음을 낮추는 것이 교만한 자와 함께하여 탈취물을 나누는 것보다 나으니라
원어 10개 불러오는 중...
20
삼가 20)말씀에 주의하는 자는 좋은 것을 얻나니 여호와를 의지하는 자가 복이 있느니라
원어 8개 불러오는 중...
21
마음이 지혜로운 자가 명철하다 일컬음을 받고 입이 선한 자가 남의 학식을 더하게 하느니라
원어 8개 불러오는 중...
22
명철한 자에게는 그 명철이 생명의 샘이 되거니와 미련한 자에게는 그 미련한 것이 징계가 되느니라
원어 7개 불러오는 중...
23
지혜로운 자의 마음은 그 입을 슬기롭게 하고 또 그 21)입술에 지식을 더하느니라
원어 8개 불러오는 중...
24
선한 말은 꿀송이 같아서 마음에 달고 뼈에 양약이 되느니라
원어 8개 불러오는 중...
25
어떤 길은 사람의 보기에 바르나 필경은 사망의 길이니라
원어 8개 불러오는 중...
26
노력하는 자는 식욕을 인하여 애쓰나니 이는 그 입이 자기를 독촉함이니라
원어 8개 불러오는 중...
27
불량한 자는 악을 꾀하나니 그 입술에는 맹렬한 불 같은 것이 있느니라
원어 9개 불러오는 중...
28
패려한 자는 다툼을 일으키고 말장이는 친한 벗을 이간하느니라
원어 7개 불러오는 중...
29
강포한 사람은 그 이웃을 꾀어 불선한 길로 인도하느니라
원어 8개 불러오는 중...
30
눈을 감는 자는 패역한 일을 도모하며 입술을 닫는 자는 악한 일을 이루느니라
원어 8개 불러오는 중...
31
백발은 영화의 면류관이라 의로운 길에서 얻으리라
원어 6개 불러오는 중...
32
노하기를 더디하는 자는 용사보다 낫고 자기의 마음을 다스리는 자는 성을 빼앗는 자보다 나으니라
원어 8개 불러오는 중...
33
사람이 제비는 뽑으나 일을 작정하기는 여호와께 있느니라
원어 7개 불러오는 중...
33 câu được căn chỉnh theo bản gốc 366 tham khảo chéo 15 chú giải 1 tiêu đề của phần
Chú giải 14 mục Proverbs Chương 16
Matthew Henry's Complete Commentary · Matthew Henry (1714) Miền công cộng (PD) 6 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Jamieson-Fausset-Brown Commentary Critical and Explanatory on the Whole Bible · Robert Jamieson, A. R. Fausset, David Brown (1871) Miền công cộng (PD) 33 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Barnes' Notes on the Bible · Albert Barnes (1834) Miền công cộng (PD) 21 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải

Các bài chú giải gốc là các tác phẩm thuộc phạm vi công cộng đã hết thời hạn bản quyền. Bản dịch tiếng Hàn, công việc biên tập và nội dung có cấu trúc do scripture.how cung cấp có các điều khoản sử dụng riêng.

주석

선택한 구절의 주석서 내용

Nội dung được liên kết

Chia sẻ giọng đọc của tôi

Chia sẻ ngay những gì bạn đã ghi âm bằng giọng nói của mình với bạn bè. Lưu trữ giọng nói của bạn trên đám mây để những người mở liên kết có thể nghe ngay lập tức.

Giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh

Đăng nhập để sao chép chương này dưới dạng liên kết cá nhân của bạn và giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh.