VI

Ê-xê-chi-ên · Chương 30

Young's Literal Translation · Đọc Kinh Thánh

Câu Kinh Thánh nổi bật

And there is a word of Jehovah unto me, saying: 겔 30:1

Điều hướng lối đi

Young's Literal Translation · Ê-xê-chi-ên Chương 30

Đang tải...

Tìm kiếm Kinh Thánh

Cụm từ tìm kiếm
Tìm kiếm nâng cao (VÀ · HOẶC · loại trừ)

Kết hợp các từ để thu hẹp kết quả.

ân sủng tình yêu
Chứa cả hai từ
tình yêu HOẶC ân sủng
Chứa ít nhất một
tình yêu-sự phán xét
Loại trừ từ thứ hai
"tình yêu của Chúa"
Cụm từ chính xác trong dấu ngoặc kép
(tình yêu HOẶC ân sủng) -sự phán xét
Nhóm có dấu ngoặc đơn

Phạm vi phiên bản

Phạm vi đoạn văn

Cài đặt

Xem tùy chọn

Đăng nhập để bắt đầu Ghi chú nâng cao của bạn

Cỡ chữ

Phông chữ

anh hùng

Nút câu Kinh Thánh

Trên máy tính để bàn, chế độ lựa chọn hiển thị các nút tài nguyên, nhiều cuốn Kinh Thánh và thẻ học khi di chuột. Trên thiết bị di động, chúng xuất hiện sau khi chọn một câu Kinh Thánh.

Cài đặt chi tiết

Nút lịch sử

Hiển thị các nút lùi/tiến (lịch sử trình duyệt) ở bên phải.

Từ gốc

Ẩn các từ gốc bên dưới các câu Kinh Thánh hoặc hiển thị chúng theo thứ tự gốc hoặc bản dịch. Các nút tài nguyên câu Kinh Thánh vẫn riêng biệt.

Chương này không có bản dịch căn chỉnh nên chỉ có thứ tự gốc.

Tìm kiếm từ gốc

Tất cả các câu có từ gốc này xuất hiện

Đang tải...

Đang tải...

Tài nguyên câu Kinh Thánh

Xem chú thích cuối trang, dữ liệu ngôn ngữ gốc, tài liệu tham khảo chéo, chú giải | Ghi chú nâng cao và thẻ học tập.

Nhấn nút ngôn ngữ gốc để tải dữ liệu này.

Chọn một từ để hiển thị chi tiết ngôn ngữ gốc hiện có của từ đó tại đây.

Có thể hình ảnh nhạy cảm

Đa Kinh Thánh

So sánh câu hiện tại với cài đặt Multi-Bible của bạn.

Nhấn nút Multi-Bible trên một câu để tải chế độ xem này.

Tài liệu tham khảo chéo

Những đoạn Kinh Thánh liên quan cho câu này

Đang tải...

Đoạn văn liên quan

Văn bản đoạn văn song song

Đang tải...

Câu Kinh Thánh mở

Đọc bối cảnh xung quanh; chọn và sao chép câu này.

Đang tải...

Từ gốc

Những từ gốc trong câu này

Đang tải...

Chọn một từ.

Hình ảnh
Về phiên bản Ghi chú chung

Ê-xê-chi-ên số liệu thống kê đọc

Young's Literal Translation

Cuốn sách này (Ê-xê-chi-ên)

Tổng số chương
48 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
1,273 câu Kinh Thánh
Chương hiện tại
30 / 48 chương
Các câu trong chương này
26 câu Kinh Thánh
Tiến trình chương62.5%
Tiến trình câu Kinh Thánh qua chương này60.2%

Toàn bộ Kinh Thánh (từ Sáng Thế Ký)

Chương hiện tại
832 / 1,189 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
31,104 câu Kinh Thánh
Tiến độ chung của chương70%
Tiến trình câu Kinh Thánh tổng thể thông qua chương này68.3%

The Day of the Lord Coming Upon Egypt

1
And there is a word of Jehovah unto me, saying:
원어 5개 불러오는 중...
2
`Son of man, prophesy, and thou hast said: Thus said the Lord Jehovah: Howl ye, ha! for the day!
원어 11개 불러오는 중...
3
For near [is] a day, near [is] a day to Jehovah! A day of clouds, the time of nations it is.
원어 11개 불러오는 중...
4
And come in hath a sword to Egypt, And there hath been great pain in Cush, In the falling of the wounded in Egypt, And they have taken its store, And broken down have been its foundations.
원어 13개 불러오는 중...
5
Cush, and Phut, and Lud, and all the mixture, and Chub, And the sons of the land of the covenant with them by sword do fall,
원어 12개 불러오는 중...
6
Thus said Jehovah: And -- fallen have supporters of Egypt, And come down hath the arrogance of her strength, From Migdol to Syene, by sword they fall in her, An affirmation of the Lord Jehovah.
원어 17개 불러오는 중...
7
And they have been desolated in the midst of desolate lands, And its cities are in the midst of wasted cities.
원어 9개 불러오는 중...
8
And they have known that I [am] Jehovah, In My giving fire against Egypt, And broken have been all her helpers.
원어 10개 불러오는 중...
9
In that day go forth do messengers from before Me in ships, To trouble confident Cush, And there hath been great pain among them, As the day of Egypt, for lo, it hath come.
원어 18개 불러오는 중...
10
Thus said the Lord Jehovah: I have caused the multitude of Egypt to cease, By the hand of Nebuchadrezzar king of Babylon,
원어 12개 불러오는 중...
11
He and his people with him -- the terrible of nations, Are brought in to destroy the land, And they have drawn their swords against Egypt, And have filled the land [with] the wounded.
원어 16개 불러오는 중...
12
And I have made floods a dry place, And I have sold the land into the hand of evil doers, And I have made desolate the land, And its fulness, by the hand of strangers, I, Jehovah, have spoken.
원어 16개 불러오는 중...
13
Thus said the Lord Jehovah: And -- I have destroyed idols, And caused vain things to cease from Noph, And a prince of the land of Egypt there is no more, And I give fear in the land of Egypt.
원어 19개 불러오는 중...
14
And I have made Pathros desolate, And I have given fire against Zoan, And I have done judgments in No,
원어 9개 불러오는 중...
15
And I have poured out My fury on Sin, the stronghold of Egypt, And I have cut off the multitude of No.
원어 10개 불러오는 중...
16
And I have given fire against Egypt, Greatly pained is Sin, and No is to be rent, And Noph hath daily distresses.
원어 13개 불러오는 중...
17
The youths of Aven and Pi-Beseth by sword do fall, And these into captivity do go.
원어 9개 불러오는 중...
18
And in Tehaphnehes hath the day been dark, In My breaking there the yokes of Egypt, And ceased in her hath the excellency of her strength, She -- a cloud doth cover her, And her daughters into captivity do go.
원어 18개 불러오는 중...
19
And I have done judgments in Egypt, And they have known that I [am] Jehovah.'
원어 7개 불러오는 중...

The Prophecy of Pharaoh's Broken Arm

20
And it cometh to pass, in the eleventh year, in the first [month], in the seventh of the month, hath a word of Jehovah been unto me, saying: `Son of man,
원어 12개 불러오는 중...
21
The arm of Pharaoh, king of Egypt, I have broken, And lo, it hath not been bound up to give healing, To put a bandage to bind it, To strengthen it -- to lay hold on the sword.
원어 19개 불러오는 중...
22
Therefore, thus said the Lord Jehovah: Lo, I [am] against Pharaoh, king of Egypt, And I have broken his arms, The strong one and the broken one, And have caused the sword to fall out of his hand,
원어 21개 불러오는 중...
23
And scattered the Egyptians among nations, And I have spread them through lands,
원어 6개 불러오는 중...
24
And strengthened the arms of the king of Babylon, And I have given My sword into his hand, And I have broken the arms of Pharaoh, And he hath groaned the groans of a pierced one -- before him.
원어 17개 불러오는 중...
25
And I have strengthened the arms of the king of Babylon, And the arms of Pharaoh do fall down, And they have known that I [am] Jehovah, In My giving My sword into the hand of the king of Babylon, And he hath stretched it out toward the land of Egypt.
원어 22개 불러오는 중...
26
And I have scattered the Egyptians among nations, And I have spread them through lands, And they have known that I [am] Jehovah!'
원어 11개 불러오는 중...
26 câu được căn chỉnh theo bản gốc 260 tham khảo chéo 13 chú giải
Chú giải 12 mục Ezekiel Chương 30
Matthew Henry's Complete Commentary · Matthew Henry (1714) Miền công cộng (PD) 3 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Jamieson-Fausset-Brown Commentary Critical and Explanatory on the Whole Bible · Robert Jamieson, A. R. Fausset, David Brown (1871) Miền công cộng (PD) 19 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Barnes' Notes on the Bible · Albert Barnes (1834) Miền công cộng (PD) 12 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải

Các bài chú giải gốc là các tác phẩm thuộc phạm vi công cộng đã hết thời hạn bản quyền. Bản dịch tiếng Hàn, công việc biên tập và nội dung có cấu trúc do scripture.how cung cấp có các điều khoản sử dụng riêng.

주석

선택한 구절의 주석서 내용

Nội dung được liên kết

Chia sẻ giọng đọc của tôi

Chia sẻ ngay những gì bạn đã ghi âm bằng giọng nói của mình với bạn bè. Lưu trữ giọng nói của bạn trên đám mây để những người mở liên kết có thể nghe ngay lập tức.

Giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh

Đăng nhập để sao chép chương này dưới dạng liên kết cá nhân của bạn và giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh.