VI

Lê-vi Ký · Chương 2

Young's Literal Translation · Đọc Kinh Thánh

Cảnh Kinh Thánh

Cảnh 1 · 고운 가루와 기름과 유향을 드리게 하셨어요

`And when a person bringeth near an offering, a present to Jehovah, of flour is his offering, and he hath poured on it oil, and hath put on it frankincense; and he hath brought it in unto the sons of Aaron, the priests, and he hath taken from thence the fulness of his hand of its flour and of its oil, besides all its frankincense, and the priest hath made perfume with its memorial on the altar, a fire-offering of sweet fragrance to Jehovah; and the remnant of the present [is] for Aaron and for his sons, most holy, of the fire-offerings of Jehovah. Lev 2:1-3

Điều hướng lối đi

Young's Literal Translation · Lê-vi Ký Chương 2

Đang tải...

Tìm kiếm Kinh Thánh

Cụm từ tìm kiếm
Tìm kiếm nâng cao (VÀ · HOẶC · loại trừ)

Kết hợp các từ để thu hẹp kết quả.

ân sủng tình yêu
Chứa cả hai từ
tình yêu HOẶC ân sủng
Chứa ít nhất một
tình yêu-sự phán xét
Loại trừ từ thứ hai
"tình yêu của Chúa"
Cụm từ chính xác trong dấu ngoặc kép
(tình yêu HOẶC ân sủng) -sự phán xét
Nhóm có dấu ngoặc đơn

Phạm vi phiên bản

Phạm vi đoạn văn

Cài đặt

Xem tùy chọn

Đăng nhập để bắt đầu Ghi chú nâng cao của bạn

Cỡ chữ

Phông chữ

anh hùng

Nút câu Kinh Thánh

Trên máy tính để bàn, chế độ lựa chọn hiển thị các nút tài nguyên, nhiều cuốn Kinh Thánh và thẻ học khi di chuột. Trên thiết bị di động, chúng xuất hiện sau khi chọn một câu Kinh Thánh.

Cài đặt chi tiết

Nút lịch sử

Hiển thị các nút lùi/tiến (lịch sử trình duyệt) ở bên phải.

Từ gốc

Ẩn các từ gốc bên dưới các câu Kinh Thánh hoặc hiển thị chúng theo thứ tự gốc hoặc bản dịch. Các nút tài nguyên câu Kinh Thánh vẫn riêng biệt.

Chương này không có bản dịch căn chỉnh nên chỉ có thứ tự gốc.

Tìm kiếm từ gốc

Tất cả các câu có từ gốc này xuất hiện

Đang tải...

Đang tải...

Tài nguyên câu Kinh Thánh

Xem chú thích cuối trang, dữ liệu ngôn ngữ gốc, tài liệu tham khảo chéo, chú giải | Ghi chú nâng cao và thẻ học tập.

Nhấn nút ngôn ngữ gốc để tải dữ liệu này.

Chọn một từ để hiển thị chi tiết ngôn ngữ gốc hiện có của từ đó tại đây.

Có thể hình ảnh nhạy cảm

Đa Kinh Thánh

So sánh câu hiện tại với cài đặt Multi-Bible của bạn.

Nhấn nút Multi-Bible trên một câu để tải chế độ xem này.

Tài liệu tham khảo chéo

Những đoạn Kinh Thánh liên quan cho câu này

Đang tải...

Đoạn văn liên quan

Văn bản đoạn văn song song

Đang tải...

Câu Kinh Thánh mở

Đọc bối cảnh xung quanh; chọn và sao chép câu này.

Đang tải...

Từ gốc

Những từ gốc trong câu này

Đang tải...

Chọn một từ.

Hình ảnh
Về phiên bản Ghi chú chung

Lê-vi Ký số liệu thống kê đọc

Young's Literal Translation

Cuốn sách này (Lê-vi Ký)

Tổng số chương
27 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
859 câu Kinh Thánh
Chương hiện tại
2 / 27 chương
Các câu trong chương này
16 câu Kinh Thánh
Tiến trình chương7.4%
Tiến trình câu Kinh Thánh qua chương này3.8%

Toàn bộ Kinh Thánh (từ Sáng Thế Ký)

Chương hiện tại
92 / 1,189 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
31,104 câu Kinh Thánh
Tiến độ chung của chương7.7%
Tiến trình câu Kinh Thánh tổng thể thông qua chương này8.9%

Laws for the Grain Offering

1
`And when a person bringeth near an offering, a present to Jehovah, of flour is his offering, and he hath poured on it oil, and hath put on it frankincense;
원어 15개 불러오는 중...
2
and he hath brought it in unto the sons of Aaron, the priests, and he hath taken from thence the fulness of his hand of its flour and of its oil, besides all its frankincense, and the priest hath made perfume with its memorial on the altar, a fire-offering of sweet fragrance to Jehovah;
원어 23개 불러오는 중...
3
and the remnant of the present [is] for Aaron and for his sons, most holy, of the fire-offerings of Jehovah.
원어 9개 불러오는 중...

Baked and Cooked Grain Offerings

4
`And when thou bringest near an offering, a present baked in an oven, [it is of] unleavened cakes of flour mixed with oil, or thin unleavened cakes anointed with oil.
원어 15개 불러오는 중...
5
`And if thine offering [is] a present [made] on the girdel, it is of flour, mixed with oil, unleavened;
원어 10개 불러오는 중...
6
divide thou it into parts, and thou hast poured on it oil; it [is] a present.
원어 8개 불러오는 중...
7
`And if thine offering [is] a present [made] on the frying-pan, of flour with oil it is made,
원어 7개 불러오는 중...
8
and thou hast brought in the present which is made of these to Jehovah, and [one] hath brought it near unto the priest, and he hath brought it nigh unto the altar,
원어 13개 불러오는 중...
9
and the priest hath lifted up from the present its memorial, and hath made perfume on the altar, a fire-offering of sweet fragrance to Jehovah;
원어 12개 불러오는 중...
10
and the remnant of the present [is] for Aaron and for his sons, most holy, of the fire-offerings of Jehovah.
원어 9개 불러오는 중...

Regulations on Yeast and Salt

11
No present which ye bring near to Jehovah is made fermented, for with any leaven or any honey ye perfume no fire-offering to Jehovah.
원어 18개 불러오는 중...
12
`An offering of first-[fruits] -- ye bring them near to Jehovah, but on the altar they go not up, for sweet fragrance.
원어 11개 불러오는 중...
13
And every offering -- thy present -- with salt thou dost season, and thou dost not let the salt of the covenant of thy God cease from thy present; with all thine offerings thou dost bring near salt.
원어 17개 불러오는 중...

Grain Offering of Firstfruits

14
`And if thou bring near a present of first-ripe [fruits] to Jehovah, -- of green ears, roasted with fire, beaten out [corn] of a fruitful field thou dost bring near the present of thy first-ripe [fruits],
원어 14개 불러오는 중...
15
and thou hast put on it oil, and laid on it frankincense, it [is] a present;
원어 8개 불러오는 중...
16
and the priest hath made perfume with its memorial from its beaten out [corn], and from its oil, besides all its frankincense -- a fire-offering to Jehovah.
원어 11개 불러오는 중...
16 câu được căn chỉnh theo bản gốc 138 tham khảo chéo 14 chú giải
Chú giải 13 mục Leviticus Chương 2
Matthew Henry's Complete Commentary · Matthew Henry (1714) Miền công cộng (PD) 2 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Jamieson-Fausset-Brown Commentary Critical and Explanatory on the Whole Bible · Robert Jamieson, A. R. Fausset, David Brown (1871) Miền công cộng (PD) 10 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Barnes' Notes on the Bible · Albert Barnes (1834) Miền công cộng (PD) 10 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải

Các bài chú giải gốc là các tác phẩm thuộc phạm vi công cộng đã hết thời hạn bản quyền. Bản dịch tiếng Hàn, công việc biên tập và nội dung có cấu trúc do scripture.how cung cấp có các điều khoản sử dụng riêng.

주석

선택한 구절의 주석서 내용

Nội dung được liên kết

Chia sẻ giọng đọc của tôi

Chia sẻ ngay những gì bạn đã ghi âm bằng giọng nói của mình với bạn bè. Lưu trữ giọng nói của bạn trên đám mây để những người mở liên kết có thể nghe ngay lập tức.

Giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh

Đăng nhập để sao chép chương này dưới dạng liên kết cá nhân của bạn và giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh.