VI

Thi Thiên · Chương 104

Young's Literal Translation · Đọc Kinh Thánh

Câu Kinh Thánh nổi bật

Bless, O my soul, Jehovah! Jehovah, my God, Thou hast been very great, Honour and majesty Thou hast put on. 시 104:1

Điều hướng lối đi

Young's Literal Translation · Thi Thiên Chương 104

Đang tải...

Tìm kiếm Kinh Thánh

Cụm từ tìm kiếm
Tìm kiếm nâng cao (VÀ · HOẶC · loại trừ)

Kết hợp các từ để thu hẹp kết quả.

ân sủng tình yêu
Chứa cả hai từ
tình yêu HOẶC ân sủng
Chứa ít nhất một
tình yêu-sự phán xét
Loại trừ từ thứ hai
"tình yêu của Chúa"
Cụm từ chính xác trong dấu ngoặc kép
(tình yêu HOẶC ân sủng) -sự phán xét
Nhóm có dấu ngoặc đơn

Phạm vi phiên bản

Phạm vi đoạn văn

Cài đặt

Xem tùy chọn

Đăng nhập để bắt đầu Ghi chú nâng cao của bạn

Cỡ chữ

Phông chữ

anh hùng

Nút câu Kinh Thánh

Trên máy tính để bàn, chế độ lựa chọn hiển thị các nút tài nguyên, nhiều cuốn Kinh Thánh và thẻ học khi di chuột. Trên thiết bị di động, chúng xuất hiện sau khi chọn một câu Kinh Thánh.

Cài đặt chi tiết

Nút lịch sử

Hiển thị các nút lùi/tiến (lịch sử trình duyệt) ở bên phải.

Từ gốc

Ẩn các từ gốc bên dưới các câu Kinh Thánh hoặc hiển thị chúng theo thứ tự gốc hoặc bản dịch. Các nút tài nguyên câu Kinh Thánh vẫn riêng biệt.

Chương này không có bản dịch căn chỉnh nên chỉ có thứ tự gốc.

Tìm kiếm từ gốc

Tất cả các câu có từ gốc này xuất hiện

Đang tải...

Đang tải...

Tài nguyên câu Kinh Thánh

Xem chú thích cuối trang, dữ liệu ngôn ngữ gốc, tài liệu tham khảo chéo, chú giải | Ghi chú nâng cao và thẻ học tập.

Nhấn nút ngôn ngữ gốc để tải dữ liệu này.

Chọn một từ để hiển thị chi tiết ngôn ngữ gốc hiện có của từ đó tại đây.

Có thể hình ảnh nhạy cảm

Đa Kinh Thánh

So sánh câu hiện tại với cài đặt Multi-Bible của bạn.

Nhấn nút Multi-Bible trên một câu để tải chế độ xem này.

Tài liệu tham khảo chéo

Những đoạn Kinh Thánh liên quan cho câu này

Đang tải...

Đoạn văn liên quan

Văn bản đoạn văn song song

Đang tải...

Câu Kinh Thánh mở

Đọc bối cảnh xung quanh; chọn và sao chép câu này.

Đang tải...

Từ gốc

Những từ gốc trong câu này

Đang tải...

Chọn một từ.

Hình ảnh
Về phiên bản Ghi chú chung

Thi Thiên số liệu thống kê đọc

Young's Literal Translation

Cuốn sách này (Thi Thiên)

Tổng số chương
150 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
2,461 câu Kinh Thánh
Chương hiện tại
104 / 150 chương
Các câu trong chương này
35 câu Kinh Thánh
Tiến trình chương69.3%
Tiến trình câu Kinh Thánh qua chương này67.7%

Toàn bộ Kinh Thánh (từ Sáng Thế Ký)

Chương hiện tại
582 / 1,189 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
31,104 câu Kinh Thánh
Tiến độ chung của chương48.9%
Tiến trình câu Kinh Thánh tổng thể thông qua chương này50.2%

The Glory of Him Who Makes and Sustains All Things

1
Bless, O my soul, Jehovah! Jehovah, my God, Thou hast been very great, Honour and majesty Thou hast put on.
원어 11개 불러오는 중...
2
Covering himself [with] light as a garment, Stretching out the heavens as a curtain,
원어 6개 불러오는 중...
3
Who is laying the beam of His upper chambers in the waters, Who is making thick clouds His chariot, Who is walking on wings of wind,
원어 10개 불러오는 중...
4
Making His messengers -- the winds, His ministers -- the flaming fire.
원어 6개 불러오는 중...
5
He hath founded earth on its bases, It is not moved to the age and for ever.
원어 8개 불러오는 중...
6
The abyss! as with clothing Thou hast covered it, Above hills do waters stand.
원어 7개 불러오는 중...
7
From Thy rebuke they flee, From the voice of Thy thunder haste away.
원어 7개 불러오는 중...
8
They go up hills -- they go down valleys, Unto a place Thou hast founded for them.
원어 9개 불러오는 중...
9
A border Thou hast set, they pass not over, They turn not back to cover the earth.
원어 8개 불러오는 중...
10
Who is sending forth fountains in valleys, Between hills they go on.
원어 6개 불러오는 중...
11
They water every beast of the field, Wild asses break their thirst.
원어 7개 불러오는 중...
12
By them the fowl of the heavens doth dwell, From between the branches They give forth the voice.
원어 8개 불러오는 중...
13
Watering hills from His upper chambers, From the fruit of Thy works is the earth satisfied.
원어 7개 불러오는 중...
14
Causing grass to spring up for cattle, And herb for the service of man, To bring forth bread from the earth,
원어 10개 불러오는 중...
15
And wine -- it rejoiceth the heart of man, To cause the face to shine from oil, And bread -- the heart of man it supporteth.
원어 11개 불러오는 중...
16
Satisfied [are] the trees of Jehovah, Cedars of Lebanon that He hath planted,
원어 7개 불러오는 중...
17
Where birds do make nests, The stork -- the firs [are] her house.
원어 7개 불러오는 중...
18
The high hills [are] for wild goats, Rocks [are] a refuge for conies,
원어 6개 불러오는 중...
19
He made the moon for seasons, The sun hath known his place of entrance.
원어 6개 불러오는 중...
20
Thou settest darkness, and it is night, In it doth every beast of the forest creep.
원어 9개 불러오는 중...
21
The young lions are roaring for prey, And to seek from God their food.
원어 6개 불러오는 중...
22
The sun riseth, they are gathered, And in their dens they crouch.
원어 6개 불러오는 중...
23
Man goeth forth to his work, And to his service -- till evening.
원어 6개 불러오는 중...
24
How many have been Thy works, O Jehovah, All of them in wisdom Thou hast made, Full is the earth of thy possessions.
원어 10개 불러오는 중...
25
This, the sea, great and broad of sides, There [are] moving things -- innumerable, Living creatures -- small with great.
원어 13개 불러오는 중...
26
There do ships go: leviathan, That Thou hast formed to play in it.
원어 8개 불러오는 중...
27
All of them unto Thee do look, To give their food in its season.
원어 6개 불러오는 중...
28
Thou dost give to them -- they gather, Thou dost open Thy hand -- they [are] satisfied [with] good.
원어 7개 불러오는 중...
29
Thou hidest Thy face -- they are troubled, Thou gatherest their spirit -- they expire, And unto their dust they turn back.
원어 9개 불러오는 중...
30
Thou sendest out Thy Spirit, they are created, And Thou renewest the face of the ground.
원어 6개 불러오는 중...
31
The honour of Jehovah is to the age, Jehovah rejoiceth in His works,
원어 7개 불러오는 중...
32
Who is looking to earth, and it trembleth, He cometh against hills, and they smoke.
원어 6개 불러오는 중...
33
I sing to Jehovah during my life, I sing praise to my God while I exist.
원어 6개 불러오는 중...
34
Sweet is my meditation on Him, I -- I do rejoice in Jehovah.
원어 6개 불러오는 중...
35
Consumed are sinners from the earth, And the wicked are no more. Bless, O my soul, Jehovah. Praise ye Jehovah!
원어 13개 불러오는 중...
35 câu được căn chỉnh theo bản gốc 312 tham khảo chéo 15 chú giải
Chú giải 14 mục Psalms Chương 104
Matthew Henry's Complete Commentary · Matthew Henry (1714) Miền công cộng (PD) 5 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Jamieson-Fausset-Brown Commentary Critical and Explanatory on the Whole Bible · Robert Jamieson, A. R. Fausset, David Brown (1871) Miền công cộng (PD) 15 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Barnes' Notes on the Bible · Albert Barnes (1834) Miền công cộng (PD) 36 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải

Các bài chú giải gốc là các tác phẩm thuộc phạm vi công cộng đã hết thời hạn bản quyền. Bản dịch tiếng Hàn, công việc biên tập và nội dung có cấu trúc do scripture.how cung cấp có các điều khoản sử dụng riêng.

주석

선택한 구절의 주석서 내용

Nội dung được liên kết

Chia sẻ giọng đọc của tôi

Chia sẻ ngay những gì bạn đã ghi âm bằng giọng nói của mình với bạn bè. Lưu trữ giọng nói của bạn trên đám mây để những người mở liên kết có thể nghe ngay lập tức.

Giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh

Đăng nhập để sao chép chương này dưới dạng liên kết cá nhân của bạn và giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh.