讀經

Kinh Thánh · 列王紀上 第 22 章

代表經節

Trong ba năm Sy-ri và Y-sơ-ra-ên không có giặc. 왕상 22:1

移動經文

Kinh Thánh · 列王紀上 第 22 章

舊約

搜尋

搜尋正文

原文搜尋 Strong · lemma · 意義

版本範圍

正文範圍

設定

檢視選項

網站語言

選單、按鈕、說明文字等網站 UI 文字會以所選語言顯示。

畫面主題

網站設計

改變整個網站的版面與氛圍。閱讀畫面設計只改變正文內部樣式。

閱讀畫面設計

詳細設定

目前 scripture.how 的基本色調。

所選樣式會儲存於此瀏覽器。登入後可儲存至伺服器。

上方背景

聖經場景使用此章產生的 hero 圖片。若尚無圖片,則以基本背景顯示。

Hero 轉場

經節按鈕顯示

選擇時顯示:在 PC 上滑鼠移到經節時,在行動裝置上選擇經節時,顯示資料/多語/留言按鈕。

字體大小

字型

原文檢視

右側按鈕將對齊的字詞以卡片(原文辭典)顯示,經節下方則將所有原文詞元行內顯示。

開啟原文搜尋

原文搜尋

此原文出現的所有經節

載入中…

載入中…

經節資料

在同一處查看原文、串珠、註釋書、聖經筆記、留言。

點選原文按鈕即可載入。

請選擇字詞。

多語聖經

依多語聖經設定比較目前經節。

點選經節的多語聖經按鈕即可載入。

串珠

經節的相關聖經正文

載入中…

相關經節

平行經節正文

載入中…

原文辭典

經節的原文字詞

載入中…

請選擇字詞。

圖片

聖經筆記說明

可確認目前聖經筆記作者為一同閱讀而整理的色彩意義、專欄、概念辭典、格式用語。

譯本介紹

列王紀上 閱讀統計

Kinh Thánh

本書(列王紀上)

全部章數
22 章
全部節數
816 節
目前章
22 / 22 章
本章節數
53 節
章進度100%
節進度(至本章)100%

整本聖經(從創世記)

目前章
313 / 1,189 章
全部節數
31,102 節
全部章進度26.3%
全部節進度(至本章)30.7%

聖經筆記說明

선택된 성경노트의 필독 정보입니다.

하나님/선

하나님으로부터 오는 진리와 생명의 방향성을 의미합니다. 성경에서 하나님, 말씀, 진리, 생명, 빛, 지혜, 하나님 나라 등은 서로 연결된 본질과 방향성을 나타내는 표현들로 설명됩니다. 성경은 이러한 요소들을 단순히 분리된 개념으로만 설명하지 않고, 서로 연결된 하나의 흐름과 방향성으로 표현합니다. 예를 들어: 진리는 생명과 연결되며 빛은 하나님께 속한 길로 표현되고 말씀에 순종하는 것은 하나님 나라에 속한 삶으로 설명됩니다. 따라서 이 색상은 하나님께 속한 진리와 생명의 방향성과 질서를 나타내는 표현들을 포함합니다.

사탄/악

하나님을 대적하는 거짓과 사망의 방향성을 의미합니다. 성경은 사탄, 거짓, 미혹, 어둠, 사망, 불법, 세상 권세 등을 단순히 분리된 개념으로만 설명하지 않고, 서로 연결된 하나의 방향성과 본질로 묘사합니다. 인간은 이를 존재, 거짓된 가르침, 속성, 결과, 지배 체계 등으로 구분하여 인식하지만, 성경은 이러한 요소들을 서로 연결된 의미로 표현합니다. 예를 들어: 거짓은 사탄에게 속한 것으로 표현되며 어둠은 사망과 연결되고 불법은 하나님을 대적하는 길로 설명되며 세상 권세는 미혹과 멸망의 체계로 묘사됩니다. 따라서 이 색상은 하나님을 거스르는 방향성과 질서를 따르는 표현들을 포함합니다.

선을 따르는 사람

본문의 인물이나 공동체를 선을 따르는 사람의 관점에서 해석할 때 사용합니다. 이 색상은 인물 전체에 대한 최종 판정이 아니라, 해당 구절에서 드러나는 방향성이 하나님께 속한 진리, 생명, 빛, 순종의 흐름으로 읽히는 경우를 표시합니다. 같은 인물이라도 다른 문맥에서는 연약함이나 세상성을 드러낼 수 있으므로, 파란색은 영구 신분표가 아니라 본문 단위의 해석 관점입니다. 특히 어떤 구절은 파란색 관점과 녹색 관점이 모두 가능할 수 있으며, 그런 경우에는 청녹색의 양면 관점으로 표시할 수 있습니다.

양면 관점

같은 구절이나 표현을 파란색 관점과 녹색 관점 모두로 해석할 수 있을 때 사용합니다. 이는 의미 자체가 불명확하다는 뜻이 아니라, 본문을 바라보는 관점에 따라 선을 따르는 사람의 연약함으로도, 세상성이나 육신을 따르는 모습으로도 읽힐 수 있음을 나타냅니다. 따라서 청녹색은 별도의 사람 분류나 최종 판정이 아닙니다. 해석자가 실제로 파란색으로 표시할지 녹색으로 표시할지 고민하게 되는 지점, 두 관점이 병존하는 지점을 표시합니다. 예를 들어 믿음의 방향은 선을 향하지만 본문에서는 육신적 연약함이 두드러지는 경우, 또는 한 표현이 선한 양심의 흔들림으로도 세상성의 작용으로도 읽히는 경우에 사용할 수 있습니다.

세상을 따르는 사람

본문의 인물이나 공동체를 세상, 육신, 불순종의 방향을 따르는 관점에서 해석할 때 사용합니다. 이 색상은 인물 전체를 단정하기 위한 표시가 아니라, 해당 구절에서 드러나는 방향성이 거짓, 어둠, 욕망, 불법, 세상 권세의 흐름으로 읽히는 경우를 표시합니다. 같은 인물이나 같은 표현이라도 문맥에 따라 선을 따르는 사람의 연약함으로 읽힐 수도 있고, 세상성을 따르는 모습으로 읽힐 수도 있습니다. 그런 경우에는 녹색으로 확정하기보다 청녹색의 양면 관점으로 표시할 수 있습니다. 따라서 녹색은 파란색의 반대편 관점을 나타내지만, 모든 연약함을 곧바로 악으로 단정하는 색상은 아닙니다.

강조

본문 흐름에서 특별히 강조할 표현을 표시합니다.

중립

선과 악의 축과 직접 관련 없는 중립적 의미를 나타냅니다. 성경에는 선과 악의 방향성을 직접 나타내기보다, 단순한 배경 정보나 역사적 사실, 일반적인 표현 등으로 사용되는 요소들도 존재합니다. 인간은 이를 지명, 시간, 역사적 사건, 일반 명사, 단순 상황 설명 등으로 구분하여 인식하며, 이러한 표현들은 문맥 설명을 위한 역할로 사용됩니다. 또한 문맥상 선과 악의 의미를 직접 부여하지 않는 경우에는, 특정 인물이나 민족을 설명하는 표현도 중립적으로 사용될 수 있습니다. 예를 들어: 특정 지역이나 시대를 설명하는 표현이 사용되기도 하며 선과 악의 의미를 직접 포함하지 않는 일반적인 사물이나 상황이 묘사되기도 하고 단순한 배경 정보나 역사적 흐름을 설명하는 표현으로 사용되기도 합니다. 또한 문맥에 따라 "이방인", "유대인", "로마인" 등의 표현 역시 선악의 의미를 직접 나타내지 않는 경우에는 중립적으로 사용될 수 있습니다. 따라서 이 색상은 선과 악의 방향성을 직접 나타내지 않는 중립적 표현들을 포함합니다.

Jehoshaphat Allies with Ahab

1
Trong ba năm Sy-ri và Y-sơ-ra-ên không có giặc. 카드
원어 9개 불러오는 중...
2
Năm thứ ba, Giô-sa-phát, vua Giu-đa, đi đến cùng vua Y-sơ-ra-ên. 카드
원어 10개 불러오는 중...
3
Vua Y-sơ-ra-ên nói với tôi tớ mình rằng: Các ngươi há chẳng biết rằng Ra-mốt trong Ga-la-át thuộc về chúng ta sao? Chúng ta lại làm thinh chẳng rứt nó khỏi tay vua Sy-ri sao! 카드
원어 17개 불러오는 중...
4
Đoạn, người nói với Giô-sa-phát rằng: Vua muốn đến cùng ta đặng đánh lấy Ra-mốt trong Ga-la-át chăng? Giô-sa-phát đáp với vua Y-sơ-ra-ên rằng: Tôi như ông; dân sự tôi như dân sự ông; và ngựa tôi như ngựa của ông. 카드
원어 19개 불러오는 중...
5
Song Giô-sa-phát nói với vua Y-sơ-ra-ên rằng: Tôi xin ông phải cầu vấn Đức Giê-hô-va trước đã. 카드
원어 11개 불러오는 중...
6
Vậy, vua Y-sơ-ra-ên nhóm các tiên tri lại, số bốn trăm người, mà hỏi rằng: Ta có nên đi đánh Ra-mốt tại Ga-la-át, hay là chẳng nên đi? Chúng đáp rằng: Hãy đi lên; Chúa sẽ phó nó vào tay vua. 카드
원어 23개 불러오는 중...
7
Nhưng Giô-sa-phát tiếp rằng: ỳ đây còn có đấng tiên tri nào khác của Đức Giê-hô-va để chúng ta cầu vấn người ấy chăng? 카드
원어 9개 불러오는 중...
8
Vua Y-sơ-ra-ên đáp với Giô-sa-phát rằng: Còn có một người, tên là Mi-chê, con trai của Giêm-la; nhờ người ấy ta có thể cầu vấn Đức Giê-hô-va; nhưng tôi ghét người, vì người chẳng nói tiên tri lành về tôi, bèn là dữ đó thôi. Giô-sa-phát nói rằng: Xin vua chớ nói như vậy. 카드
원어 31개 불러오는 중...
9
Vua Y-sơ-ra-ên bèn đòi một hoạn quan mà bảo rằng: Hãy lập tức mời Mi-chê, con trai Giêm-la, đến. 카드
원어 11개 불러오는 중...
10
Vả, vua Y-sơ-ra-ên và Giô-sa-phát, vua Giu-đa, mỗi người đều mặc đồ triều phục, đang ngồi trên một cái ngai tại trong sân đạp lúa, nơi cửa thành Sa-ma-ri; và hết thảy tiên tri nói tiên tri trước mặt hai vua. 카드
원어 19개 불러오는 중...
11
Sê-đê-kia, con trai Kê-na-na, làm lấy những sừng bằng sắt, và nói rằng: Đức giê-hô-va phán như vầy: Với các sừng này, ngươi sẽ báng dân Sy-ri cho đến khi diệt hết chúng nó. 카드
원어 17개 불러오는 중...
12
Và hết thảy tiên tri đều nói một cách, mà rằng: Hãy đi lên Ra-mốt trong Ga-la-át; vua sẽ được thắng, vì Đức Giê-hô-va sẽ phó thành ấy vào tay vua. 카드
원어 13개 불러오는 중...

The Prophecy of Micaiah the True Prophet

13
Vả, sứ giả đã đi mời Mi-chê, nói cùng người rằng: Những tiên tri đều đồng lòng báo cáo sự lành cho vua; tôi xin ông cũng hãy lấy lời như lời của họ mà báo cáo điều lành. 카드
원어 26개 불러오는 중...
14
Nhưng Mi-chê đáp rằng: Ta chỉ Đức Giê-hô-va hằng sống mà thề, ta sẽ báo cáo điều gì Đức Giê-hô-va phán dặn ta. 카드
원어 12개 불러오는 중...
15
Khi người đã đến cùng vua, vua bèn hỏi rằng: Hỡi Mi-chê, chúng ta có nên đi hãm đánh Ra-mốt trong Ga-la-át, hay là chẳng nên đi? Mi-chê đáp: Hãy đi, vua sẽ được thắng: Đức Giê-hô-va sẽ phó thành ấy vào tay vua. 카드
원어 22개 불러오는 중...
16
Nhưng vua nói với người rằng: Biết bao lần ta đã lấy lời thề buộc ngươi chỉ khá nói chân thật với ta nhân danh Đức Giê-hô-va. 카드
원어 16개 불러오는 중...
17
Bấy giờ Mi-chê đáp rằng: Tôi thấy cả Y-sơ-ra-ên bị tản lạc trên các núi, như bầy chiên không có người chăn; và Đức Giê-hô-va phán rằng: Những kẻ ấy không có chủ; ai nấy khá trở về nhà mình bình yên. 카드
원어 22개 불러오는 중...
18
Vua Y-sơ-ra-ên nói cùng Giô-sa-phát rằng: Tôi há chẳng có nói với vua rằng người chẳng nói tiên tri lành về việc tôi, bèn là nói tiên tri dữ sao? 카드
원어 15개 불러오는 중...
19
Mi-chê lại tiếp: Vậy, hãy nghe lời của Đức Giê-hô-va: Tôi thấy Đức Giê-hô-va ngự trên ngôi Ngài và cả cơ binh trên trời đứng chầu Ngài bên hữu và bên tả. 카드
원어 18개 불러오는 중...
20
Đức Giê-hô-va phán hỏi: Ai sẽ đi dụ A-háp, để người đi lên Ra-mốt trong Ga-la-át, và ngã chết tại đó? Người trả lời cách này, kẻ trả lời cách khác. 카드
원어 16개 불러오는 중...
21
Bấy giờ, có một thần ra đứng trước mặt Đức Giê-hô-va mà thưa rằng: Tôi sẽ đi dụ người. Đức Giê-hô-va phán hỏi thần rằng: Dụ cách nào? 카드
원어 12개 불러오는 중...
22
Thần thưa lại rằng: Tôi sẽ đi và làm một thần nói dối trong miệng những tiên tri của người. Đức Giê-hô-va phán rằng: Phải, ngươi sẽ dụ người được. Hãy đi và làm như ngươi đã nói. 카드
원어 15개 불러오는 중...
23
Vậy bây giờ, kìa, Đức Giê-hô-va đã đặt một thần nói dối trong miệng các tiên tri vua, và Đức Giê-hô-va đã phán sự dữ cho vua. 카드
원어 14개 불러오는 중...
24
Bấy giờ, Sê-đê-kia, con trai của Kê-na-na, đến gần Mi-chê, vả vào má người, mà rằng: Thần của Đức Giê-hô-va có do đường nào lìa khỏi ta đặng đến nói với ngươi? 카드
원어 18개 불러오는 중...
25
Mi-chê đáp: Trong ngày ngươi chạy từ phòng này đến phòng kia đặng ẩn lánh, thì sẽ biết điều đó. 카드
원어 11개 불러오는 중...
26
Vua Y-sơ-ra-ên truyền lịnh rằng: Hãy bắt Mi-chê dẫn đến cho A-môn, quan cai thành, và cho Giô-ách, con trai của vua, 카드
원어 15개 불러오는 중...
27
rồi hãy nói rằng: Vua bảo như vầy: Hãy bỏ tù người này, lấy bánh và nước khổ nạn mà nuôi nó cho đến khi ta trở về bình an. 카드
원어 17개 불러오는 중...
28
Mi-chê tiếp rằng: Nếu vua trở về bình an, thì Đức Giê-hô-va không cậy tôi phán. Người lại nói: Hỡi chúng dân! các ngươi khá nghe ta. 카드
원어 14개 불러오는 중...

Ahab Falls in Battle at Ramoth-gilead

29
Vậy, vua Y-sơ-ra-ên đi lên Ra-mốt trong Ga-la-át với Giô-sa-phát, vua Giu-đa. 카드
원어 8개 불러오는 중...
30
Vua Y-sơ-ra-ên nói cùng Giô-sa-phát rằng: Tôi sẽ giả dạng ăn mặc, rồi ra trận; còn vua hãy mặc áo của vua. Như vậy, vua Y-sơ-ra-ên ăn mặc giả dạng mà ra trận. 카드
원어 16개 불러오는 중...
31
Vả, vua Sỵ-ri đã truyền lịnh cho ba mươi hai quan coi xe mình rằng: Các ngươi chớ áp đánh ai bất k” lớn hay nhỏ, nhưng chỉ một mình vua Y-sơ-ra-ên mà thôi. 카드
원어 23개 불러오는 중...
32
Vậy, khi các quan coi xe thấy Giô-sa-phát thì nói rằng: Aáy quả thật là vua Y-sơ-ra-ên. Chúng bèn đến gần người đặng áp đánh; nhưng Giô-sa-phát kêu la lên. 카드
원어 17개 불러오는 중...
33
Khi các quan coi xe thấy chẳng phải vua Y-sơ-ra-ên, thì thối lại, không đuổi theo nữa. 카드
원어 11개 불러오는 중...
34
Bấy giờ, có một người tình cờ giương cung bắn vua Y-sơ-ra-ên, trúng nhằm người nơi giáp đâu lại. Vua nói cùng kẻ đánh xe mình rằng: Hãy quay cương lại, dẫn ta ra ngoài hàng quân, vì ta bị thương nặng. 카드
원어 21개 불러오는 중...
35
Nhưng trong ngày đó thế trận thêm dữ dội; có người nâng đỡ vua đứng trong xe mình đối địch dân Sy-ri. Đến chiều tối vua chết; huyết của vít thương người chảy xuống trong lòng xe. 카드
원어 18개 불러오는 중...
36
Lối chiều, trong hàng quân có rao truyền rằng: Ai nấy hãy trở về thành mình, xứ mình. 카드
원어 12개 불러오는 중...
37
Vua băng hà là như vậy; người ta đem thây vua về Sa-ma-ri, và chôn tại đó. 카드
원어 8개 불러오는 중...
38
Người ta rửa xe người tại trong ao Sa-ma-ri, là nơi những bợm buôn hương tắm, và có những chó liếm máu người, y như lời Đức Giê-hô-va đã phán. 카드
원어 16개 불러오는 중...
39
Các chuyện khác của A-háp, những công việc người làm, cái đền bằng ngà người cất, và các thành người xây, đều chép trong sử ký về các vua Y-sơ-ra-ên. 카드
원어 23개 불러오는 중...
40
Vậy A-háp an giấc cùng tổ phụ mình, và A-cha-xia, con trai người, kế vị người. 카드
원어 8개 불러오는 중...

The Reign of Jehoshaphat, King of Judah

41
Năm thứ tư đời A-háp, vua Y-sơ-ra-ên, thì Giô-sa-phát con trai A-sa, lên ngôi làm vua Giu-đa. 카드
원어 11개 불러오는 중...
42
Giô-sa-phát lên ngôi, tuổi được ba mươi lăm; người cai trị hai mươi lăm năm tại Giê-ru-sa-lem. Tên của mẹ người là A-xu-ba, con gái của Si-chi. 카드
원어 16개 불러오는 중...
43
Người đi theo đường của A-sa, cha người, chẳng xây bỏ đi, song làm điều thiện trước mặt Đức Giê-hô-va. (022-44) Nhưng người không trừ bỏ các nơi cao; dân sự còn tế lễ và đốt hương tại trên các nơi cao. 카드
원어 12개 불러오는 중...
44
(022-45) Giô-sa-phát và vua Y-sơ-ra-ên ở hòa hảo với nhau. 카드
원어 9개 불러오는 중...
45
(022-46) Các chuyện khác của Giô-sa-phát, dõng lực người, những giặc giã người, đều đã chép trong sử ký về các vua Giu-đa. 카드
원어 5개 불러오는 중...
46
(022-47) Người trừ diệt những bợm vĩ-gian còn lại trong xứ từ đời A-sa, cha mình. 카드
원어 17개 불러오는 중...
47
(022-48) Bấy giờ, dân Ê-đôm không có vua, có một quan trấn thủ cai trị. 카드
원어 10개 불러오는 중...
48
(022:49) Giô-sa-phát đóng một đoàn tàu Ta-rê-si đặng đi Ô-phia chở vàng, nhưng không đi đến đó được, bởi vì tàu vỡ ra tại Ê-xi-ôn-Ghê-be. 카드
원어 5개 불러오는 중...
49
(022-50) A-cha-xia, con trai của A-háp, nói với Giô-sa-phát rằng: Hãy cho phép các đầy tớ ta đi tàu với các đầy tớ ông. Nhưng Giô-sa-phát không chịu. 카드
원어 16개 불러오는 중...
50
(022:51) Giô-sa-phát an giấc với tổ phụ mình, được chôn với họ trong thành Đa-vít, cha người, và Giô-ram, con trai người, kế vị người. 카드
원어 15개 불러오는 중...

The Wickedness of Ahaziah, King of Israel

51
(022-52) Năm thứ bảy đời Giô-sa-phát, vua Giu-đa, thì A-cha-xia, con trai A-háp, lên ngôi làm vua Y-sơ-ra-ên tại Sa-ma-ri, và cai trị hai năm. 카드
원어 14개 불러오는 중...
52
(022:53) Người làm điều ác trước mặt Đức Giê-hô-va, đi theo con đường của cha và mẹ mình, cùng theo đường của Giê-rô-bô-am, con trai của Nê-bát, là người xui cho Y-sơ-ra-ên phạm tội. 카드
원어 17개 불러오는 중...
53
(022:54) Người hầu việc Ba-anh và thờ lạy nó, chọc giận Giê-hô-va Đức Chúa Trời của Y-sơ-ra-ên, cứ theo mọi sự cha người cha người đã làm. 카드
원어 17개 불러오는 중...
註釋書 1 Kings 第 22 章
Matthew Henry's Complete Commentary · Matthew Henry (1714) 公有領域 (PD) 來源

分章/書卷單位註釋

連結於書卷概覽、章導論、跨章範圍等非特定節單位的註釋。

章導論

이 장은 아합 통치의 역사를 마무리한다. 앞 장의 마지막 부분에는...

分節/節範圍註釋

直接連結於本章特定節或節範圍的註釋。

1-14 Jehoshaphat's League with Ahab (897 BC)

開啟註釋書標題即可載入內容。

15-28 Micaiah's Prediction (897 BC)

開啟註釋書標題即可載入內容。

29-40 Ahab's Death (897 BC)

開啟註釋書標題即可載入內容。

41-53 Jehoshaphat's Death (897 BC)

開啟註釋書標題即可載入內容。

Jamieson-Fausset-Brown Commentary Critical and Explanatory on the Whole Bible · Robert Jamieson, A. R. Fausset, David Brown (1871) 公有領域 (PD) 來源

分節/節範圍註釋

直接連結於本章特定節或節範圍的註釋。

1 1Ki 22:1-36.

開啟註釋書標題即可載入內容。

2 2절. "유다 왕 여호사밧이 이스라엘 왕에게 내려가매"

開啟註釋書標題即可載入內容。

3 3-8절. "길르앗 라못은 본래 우리의 것인 줄을 알지 못하느냐"

開啟註釋書標題即可載入內容。

10 10절. "빈 곳"

開啟註釋書標題即可載入內容。

11 11절. "그나아나의 아들 시드기야가 철로 뿔들을 만들어"

開啟註釋書標題即可載入內容。

14 14-17절. "여호와께서 내게 말씀하시는 것, 그것을 내가 말하리라"

開啟註釋書標題即可載入內容。

17 17절. "내가 보니 온 이스라엘이 목자 없는 양 같이 산에 흩어졌는데...

開啟註釋書標題即可載入內容。

18 18-23절. "그가 내게 대하여 길한 일을 예언하지 아니하고 흉한 일만...

開啟註釋書標題即可載入內容。

24 24, 25절. "그나아나의 아들 시드기야가 가까이 와서 미가야의 뺨을...

開啟註釋書標題即可載入內容。

26 26-28절. "미가야를 잡아... 이 자를 옥에 가두고"

開啟註釋書標題即可載入內容。

27 27, 28절. "고생의 떡과 고생의 물"

開啟註釋書標題即可載入內容。

29 29-38절. "길르앗 라못으로 올라가니라"

開啟註釋書標題即可載入內容。

53 목차

開啟註釋書標題即可載入內容。

Adam Clarke's Commentary and Critical Notes on the Bible · Adam Clarke (1831) 公有領域 (PD) 來源

分章/書卷單位註釋

連結於書卷概覽、章導論、跨章範圍等非特定節單位的註釋。

章導論

Introduction

分節/節範圍註釋

直接連結於本章特定節或節範圍的註釋。

1 Verse 1

開啟註釋書標題即可載入內容。

4 Verse 4

開啟註釋書標題即可載入內容。

6 Verse 6

開啟註釋書標題即可載入內容。

8 Verse 8

開啟註釋書標題即可載入內容。

9 Verse 9

開啟註釋書標題即可載入內容。

11 Verse 11

開啟註釋書標題即可載入內容。

13 Verse 13

開啟註釋書標題即可載入內容。

15 Verse 15

開啟註釋書標題即可載入內容。

17 Verse 17

開啟註釋書標題即可載入內容。

19 Verse 19

開啟註釋書標題即可載入內容。

22 Verse 22

開啟註釋書標題即可載入內容。

23 Verse 23

開啟註釋書標題即可載入內容。

24 Verse 24

開啟註釋書標題即可載入內容。

25 Verse 25

開啟註釋書標題即可載入內容。

27 Verse 27

開啟註釋書標題即可載入內容。

30 Verse 30

開啟註釋書標題即可載入內容。

34 Verse 34

開啟註釋書標題即可載入內容。

35 Verse 35

開啟註釋書標題即可載入內容。

36 Verse 36

開啟註釋書標題即可載入內容。

38 Verse 38

開啟註釋書標題即可載入內容。

39 Verse 39

開啟註釋書標題即可載入內容。

43 Verse 43

開啟註釋書標題即可載入內容。

46 Verse 46

開啟註釋書標題即可載入內容。

47 Verse 47

開啟註釋書標題即可載入內容。

48 Verse 48

開啟註釋書標題即可載入內容。

49 Verse 49

開啟註釋書標題即可載入內容。

原文註釋書為著作權保護期已屆滿的公有領域著作。scripture.how 提供的韓文翻譯、編輯、結構化內容適用另行的使用條件。

주석

선택한 구절의 주석서 내용