讀經

Kinh Thánh · 士師記 第 16 章

代表經節

Sam-sôn đi đến Ga-xa, thấy một kỵ nữ ở đó, bèn đi vào nhà nàng. 삿 16:1

移動經文

Kinh Thánh · 士師記 第 16 章

舊約

搜尋

搜尋正文

原文搜尋 Strong · lemma · 意義

版本範圍

正文範圍

設定

檢視選項

網站語言

選單、按鈕、說明文字等網站 UI 文字會以所選語言顯示。

畫面主題

網站設計

改變整個網站的版面與氛圍。閱讀畫面設計只改變正文內部樣式。

閱讀畫面設計

詳細設定

目前 scripture.how 的基本色調。

所選樣式會儲存於此瀏覽器。登入後可儲存至伺服器。

上方背景

聖經場景使用此章產生的 hero 圖片。若尚無圖片,則以基本背景顯示。

Hero 轉場

經節按鈕顯示

選擇時顯示:在 PC 上滑鼠移到經節時,在行動裝置上選擇經節時,顯示資料/多語/留言按鈕。

字體大小

字型

原文檢視

右側按鈕將對齊的字詞以卡片(原文辭典)顯示,經節下方則將所有原文詞元行內顯示。

開啟原文搜尋

原文搜尋

此原文出現的所有經節

載入中…

載入中…

經節資料

在同一處查看原文、串珠、註釋書、聖經筆記、留言。

點選原文按鈕即可載入。

請選擇字詞。

多語聖經

依多語聖經設定比較目前經節。

點選經節的多語聖經按鈕即可載入。

串珠

經節的相關聖經正文

載入中…

相關經節

平行經節正文

載入中…

原文辭典

經節的原文字詞

載入中…

請選擇字詞。

圖片

聖經筆記說明

可確認目前聖經筆記作者為一同閱讀而整理的色彩意義、專欄、概念辭典、格式用語。

譯本介紹

士師記 閱讀統計

Kinh Thánh

本書(士師記)

全部章數
21 章
全部節數
618 節
目前章
16 / 21 章
本章節數
31 節
章進度76.2%
節進度(至本章)76.2%

整本聖經(從創世記)

目前章
227 / 1,189 章
全部節數
31,102 節
全部章進度19.1%
全部節進度(至本章)22.4%

聖經筆記說明

선택된 성경노트의 필독 정보입니다.

하나님/선

하나님으로부터 오는 진리와 생명의 방향성을 의미합니다. 성경에서 하나님, 말씀, 진리, 생명, 빛, 지혜, 하나님 나라 등은 서로 연결된 본질과 방향성을 나타내는 표현들로 설명됩니다. 성경은 이러한 요소들을 단순히 분리된 개념으로만 설명하지 않고, 서로 연결된 하나의 흐름과 방향성으로 표현합니다. 예를 들어: 진리는 생명과 연결되며 빛은 하나님께 속한 길로 표현되고 말씀에 순종하는 것은 하나님 나라에 속한 삶으로 설명됩니다. 따라서 이 색상은 하나님께 속한 진리와 생명의 방향성과 질서를 나타내는 표현들을 포함합니다.

사탄/악

하나님을 대적하는 거짓과 사망의 방향성을 의미합니다. 성경은 사탄, 거짓, 미혹, 어둠, 사망, 불법, 세상 권세 등을 단순히 분리된 개념으로만 설명하지 않고, 서로 연결된 하나의 방향성과 본질로 묘사합니다. 인간은 이를 존재, 거짓된 가르침, 속성, 결과, 지배 체계 등으로 구분하여 인식하지만, 성경은 이러한 요소들을 서로 연결된 의미로 표현합니다. 예를 들어: 거짓은 사탄에게 속한 것으로 표현되며 어둠은 사망과 연결되고 불법은 하나님을 대적하는 길로 설명되며 세상 권세는 미혹과 멸망의 체계로 묘사됩니다. 따라서 이 색상은 하나님을 거스르는 방향성과 질서를 따르는 표현들을 포함합니다.

선을 따르는 사람

본문의 인물이나 공동체를 선을 따르는 사람의 관점에서 해석할 때 사용합니다. 이 색상은 인물 전체에 대한 최종 판정이 아니라, 해당 구절에서 드러나는 방향성이 하나님께 속한 진리, 생명, 빛, 순종의 흐름으로 읽히는 경우를 표시합니다. 같은 인물이라도 다른 문맥에서는 연약함이나 세상성을 드러낼 수 있으므로, 파란색은 영구 신분표가 아니라 본문 단위의 해석 관점입니다. 특히 어떤 구절은 파란색 관점과 녹색 관점이 모두 가능할 수 있으며, 그런 경우에는 청녹색의 양면 관점으로 표시할 수 있습니다.

양면 관점

같은 구절이나 표현을 파란색 관점과 녹색 관점 모두로 해석할 수 있을 때 사용합니다. 이는 의미 자체가 불명확하다는 뜻이 아니라, 본문을 바라보는 관점에 따라 선을 따르는 사람의 연약함으로도, 세상성이나 육신을 따르는 모습으로도 읽힐 수 있음을 나타냅니다. 따라서 청녹색은 별도의 사람 분류나 최종 판정이 아닙니다. 해석자가 실제로 파란색으로 표시할지 녹색으로 표시할지 고민하게 되는 지점, 두 관점이 병존하는 지점을 표시합니다. 예를 들어 믿음의 방향은 선을 향하지만 본문에서는 육신적 연약함이 두드러지는 경우, 또는 한 표현이 선한 양심의 흔들림으로도 세상성의 작용으로도 읽히는 경우에 사용할 수 있습니다.

세상을 따르는 사람

본문의 인물이나 공동체를 세상, 육신, 불순종의 방향을 따르는 관점에서 해석할 때 사용합니다. 이 색상은 인물 전체를 단정하기 위한 표시가 아니라, 해당 구절에서 드러나는 방향성이 거짓, 어둠, 욕망, 불법, 세상 권세의 흐름으로 읽히는 경우를 표시합니다. 같은 인물이나 같은 표현이라도 문맥에 따라 선을 따르는 사람의 연약함으로 읽힐 수도 있고, 세상성을 따르는 모습으로 읽힐 수도 있습니다. 그런 경우에는 녹색으로 확정하기보다 청녹색의 양면 관점으로 표시할 수 있습니다. 따라서 녹색은 파란색의 반대편 관점을 나타내지만, 모든 연약함을 곧바로 악으로 단정하는 색상은 아닙니다.

강조

본문 흐름에서 특별히 강조할 표현을 표시합니다.

중립

선과 악의 축과 직접 관련 없는 중립적 의미를 나타냅니다. 성경에는 선과 악의 방향성을 직접 나타내기보다, 단순한 배경 정보나 역사적 사실, 일반적인 표현 등으로 사용되는 요소들도 존재합니다. 인간은 이를 지명, 시간, 역사적 사건, 일반 명사, 단순 상황 설명 등으로 구분하여 인식하며, 이러한 표현들은 문맥 설명을 위한 역할로 사용됩니다. 또한 문맥상 선과 악의 의미를 직접 부여하지 않는 경우에는, 특정 인물이나 민족을 설명하는 표현도 중립적으로 사용될 수 있습니다. 예를 들어: 특정 지역이나 시대를 설명하는 표현이 사용되기도 하며 선과 악의 의미를 직접 포함하지 않는 일반적인 사물이나 상황이 묘사되기도 하고 단순한 배경 정보나 역사적 흐름을 설명하는 표현으로 사용되기도 합니다. 또한 문맥에 따라 "이방인", "유대인", "로마인" 등의 표현 역시 선악의 의미를 직접 나타내지 않는 경우에는 중립적으로 사용될 수 있습니다. 따라서 이 색상은 선과 악의 방향성을 직접 나타내지 않는 중립적 표현들을 포함합니다.

Samson Carries Off the Gates of Gaza

1
Sam-sôn đi đến Ga-xa, thấy một kỵ nữ ở đó, bèn đi vào nhà nàng. 카드
원어 9개 불러오는 중...
2
Người ta thuật lại cho dân Ga-xa rằng: Sam-sôn đã đến đây. Chúng bèn vây người và rình giữ trọn đêm tại cửa thành. Cả đêm ấy, chúng giữ yên lặng, mà rằng: Rựng sáng, chúng ta sẽ giết hắn. 카드
원어 20개 불러오는 중...
3
Sam-sôn ở ngủ cho đến khuya. Lối khuya, người thức dậy, nắm hai cánh cửa thành và hai cây trụ, nhổ nó lên luôn với cây then, vác trên vai, và đem lên chót núi đối ngang Hếp-rôn. 카드
원어 28개 불러오는 중...

Delilah's Enticement and the Secret of His Strength Revealed

4
Sau đó, người yêu mến một người nữ trong trũng Sô-réc, tên là Đa-li-la. 카드
원어 9개 불러오는 중...
5
Các quan trưởng Phi-li-tin đến nhà nàng, mà rằng: Hãy rán dụ dỗ hắn, hầu cho biết bởi đâu hắn có sức mạnh lớn lao kia, và chúng ta phải làm thế nào cho được thắng hơn, trói và bắt hắn phục. Chúng ta ai nấy sẽ thưởng cho nàng mười một trăm miếng bạc. 카드
원어 24개 불러오는 중...
6
Đa-li-la nói cùng Sam-sôn rằng: Tôi xin chàng hãy nói cho tôi biết bởi đâu chàng có sức mạnh lớn lao, và phải dùng chi trói chàng đặng bắt phục chàng? 카드
원어 13개 불러오는 중...
7
Sam-sôn đáp: Nếu người ta trói tôi bằng bảy sợi dây cung tươi và còn ướt, thì tôi sẽ trở nên yếu đuối như một người khác. 카드
원어 15개 불러오는 중...
8
Các quan trưởng Phi-li-tin đem cho Đa-li-la bảy sợi dây tươi và còn ướt, nàng lấy trói người. 카드
원어 12개 불러오는 중...
9
Vả, tại trong phòng ở nhà nàng có binh phục. Nàng nói: ù Sam-sôn, người Phi-li-tin xông hãm ngươi! Song người bứt những sợi dây như sợi chỉ gai đứt khi đụng đến lửa. Như vậy, căn nguyên sức mạnh người chẳng tìm ra được. 카드
원어 21개 불러오는 중...
10
Đa-li-la nói cùng Sam-sôn rằng: Nầy chàng đã gạt tôi, nói dối cùng tôi. Xin bây giờ tỏ cho tôi phải lấy chi trói chàng? 카드
원어 16개 불러오는 중...
11
Người đáp: Nếu người ta cột ta bằng dây lớn mới, chưa hề có ai dùng, thì ta sẽ trở nên yếu như một người khác. 카드
원어 16개 불러오는 중...
12
Vậy, Đa-li-la lấy dây lớn mới, trói Sam-sôn rồi nói rằng: ù Sam-sôn, người Phi-li-tin xông hãm ngươi! Vả, có binh đang phục trong một phòng. Nhưng người bức những sợi dây lớn trói cánh tay, y như một sợi chỉ vậy. 카드
원어 18개 불러오는 중...
13
Đa-li-la nói cùng Sam-sôn rằng: Chàng gạt tôi và nói dối tôi đến bây giờ. Vậy. xin hãy nói cho tôi biết phải trói chàng bằng chi. Người đáp: Nàng cứ dệt bảy lọn tóc thắt của đầu ta vào trong canh chỉ của nàng. 카드
원어 25개 불러오는 중...
14
Đa-li-la lấy con sẻ cột chặt lại, rồi la rằng: ù, Sam-sôn, người Phi-li-tin xông hãm ngươi! Nhưng người thức dậy, nhổ con sẻ của khung cửi ra luôn với canh chỉ. 카드
원어 15개 불러오는 중...
15
Bấy giờ, nàng mới nói rằng: Làm sao chàng nói được rằng: Tôi yêu nàng! bởi vì lòng chàng chẳng thành cùng tôi? Chàng đã gạt tôi ba lần, và chẳng nói cho tôi biết bởi đâu có sức lực lớn của chàng. 카드
원어 19개 불러오는 중...
16
Mỗi ngày nàng lấy câu hỏi ghẹo lòng rối trí người, đến đỗi người bị tức mình hòng chết. 카드
원어 11개 불러오는 중...
17
Người bèn tỏ hết sự lòng mình mà rằng: Dao cạo chẳng hề đưa qua đầu ta, vì từ trong lòng mẹ, ta đã làm người Na-xi-rê cho Đức Chúa Trời. Nếu ta bị cạo, sức lực ta sẽ lìa khỏi ta, ta tất trở thành yếu như người khác. 카드
원어 27개 불러오는 중...
18
Đa-li-la thấy người đã tỏ hết sự lòng cho mình, sai mời các quan trưởng Phi-li-tin, mà rằng: Lần nầy hãy lên, vì hắn tỏ hết sự lòng cho tôi. Vậy, các quan trưởng Phi-li-tin đi lên nhà nàng, đem bạc trong tay. 카드
원어 29개 불러오는 중...
19
Nàng khiến Sam-sôn nằm ngủ trên đầu gối mình, gọi một người, biểu cạo bảy mé tóc trên đầu chàng. Như vậy, nàng khởi làm khốn khổ người, sức lực bèn lìa khỏi người. 카드
원어 15개 불러오는 중...
20
Bấy giờ nàng nói: ù Sam-sôn, người Phi-li-tin xông hãm ngươi! Người thức dậy mà rằng: Ta sẽ ra như các lần trước, và gỡ mình cho thoát khỏi tay chúng nó! Nhưng người chẳng biết rằng Đức Giê-hô-va đã lìa khỏi mình. 카드
원어 18개 불러오는 중...
21
Người Phi-li-tin bắt người, khoét con mắt, đem xuống Ga-xa, rồi trói người bằng dây đồng đậu đôi, và bắt người phải xay cối trong ngục. 카드
원어 15개 불러오는 중...
22
Song tóc người đã bị cạo khởi mọc lại. 카드
원어 6개 불러오는 중...

Samson's Death as He Pulls Down the Temple of Dagon

23
Vả, các quan trưởng Phi-li-tin nhóm lại đặng dâng của tế lễ lớn cho Đa-gôn, thần của họ, và đặng vui mừng nhau. Chúng nói rằng: Thần chúng ta đã phó Sam-sôn vào tay chúng ta, là kẻ thù nghịch chúng ta. 카드
원어 16개 불러오는 중...
24
Dân sự vừa thấy người, cũng cất tiếng khen ngợi thần mình, mà rằng: Thần chúng ta đã phó kẻ thù nghịch vào tay chúng ta, là kẻ đã phá hại xứ chúng ta, và đã giết biết bao nhiêu người! 카드
원어 20개 불러오는 중...
25
Đang khi lòng rất hớn hở, chúng la lên rằng: Hãy gọi Sam-sôn, để hắn làm trò vui cho chúng ta. Vậy, chúng dẫn Sam-sôn ở ngục đến, rồi người làm trò trước mặt chúng. Người ta đã để người đứng giữa các cột; 카드
원어 21개 불러오는 중...
26
Sam-sôn bèn nói cùng đứa trẻ nắm tay mình rằng: Hãy buông ta, và để cho ta rờ đến các cột đỡ chịu cái đền, hầu cho ta dựa vào đó. 카드
원어 18개 불러오는 중...
27
Vả, đền đầy những người nam người nữ, và hết thảy các quan trưởng Phi-li-tin đều ở đó; tại trên sân mái đền cũng có độ gần ba ngàn người nam và nữ xem Sam-sôn làm trò. 카드
원어 17개 불러오는 중...
28
Bấy giờ, Sam-sôn kêu cầu Đức Giê-hô-va, mà rằng: Chúa Giê-hô-va ôi! xin Ngài nhớ lại tôi. Hỡi Đức Chúa Trời! xin ban sức lực cho tôi chỉ lần nầy mà thôi, hầu cho tôi báo thù dân Phi-li-tin về sự mất hai con mắt tôi. 카드
원어 21개 불러오는 중...
29
Sam-sôn vớ lấy hai cây cột chính giữa đỡ chịu cái đền, một cây ở bên hữu và một cây ở bên tả, nhận vào, mà rằng: Nguyện tôi chết chung với dân Phi-li-tin! Đoạn, người rán hết sức, sô hai cây cột, đền đổ xuống trên các quan trưởng và cả dân sự ở đó. 카드
원어 16개 불러오는 중...
30
Aáy vậy, trong lúc chết, Sam-sôn giết nhiều người hơn là giết trong khi còn sống. 카드
원어 26개 불러오는 중...
31
Kế đó, anh em người và cả nhà cha người đi xuống, đem thây người về, chôn tại giữa Xô-rê-a và Ê-ta-ôn, trong mộ của Ma-nô-a, cha người. Sam-sôn làm quan xét trong Y-sơ-ra-ên hai mươi năm. 카드
원어 23개 불러오는 중...
註釋書 Judges 第 16 章
Matthew Henry's Complete Commentary · Matthew Henry (1714) 公有領域 (PD) 來源

分章/書卷單位註釋

連結於書卷概覽、章導論、跨章範圍等非特定節單位的註釋。

章導論

삼손의 이름은, 우리가 앞서 살펴보았듯이, 작은 태양sol parvus을...

分節/節範圍註釋

直接連結於本章特定節或節範圍的註釋。

1-3 Samson's Escape from Gaza (1120 BC)

開啟註釋書標題即可載入內容。

4-17 Delilah's Treachery (1120 BC)

開啟註釋書標題即可載入內容。

18-21 Samson Betrayed (1120 BC)

開啟註釋書標題即可載入內容。

22-31 The Death of Samson; Samson's Triumph in Death (1120 BC)

開啟註釋書標題即可載入內容。

Jamieson-Fausset-Brown Commentary Critical and Explanatory on the Whole Bible · Robert Jamieson, A. R. Fausset, David Brown (1871) 公有領域 (PD) 來源

分節/節範圍註釋

直接連結於本章特定節或節範圍的註釋。

1 Jud 16:1-3.

開啟註釋書標題即可載入內容。

3 3. 삼손이 ... 밤중에 일어나 그 성문짝들을 잡고

開啟註釋書標題即可載入內容。

4 Jud 16:4-14.

開啟註釋書標題即可載入內容。

5 5. 블레셋 사람들의 방백들

開啟註釋書標題即可載入內容。

7 7. 삼손이 ... 만일 사람들이 마르지 아니한 새 활줄 일곱으로 나를...

開啟註釋書標題即可載入內容。

8 8. 그녀가 그것들로 그를 결박하니라

開啟註釋書標題即可載入內容。

9 9. 사람들이 방 안에 숨어 기다리고 있었더라

開啟註釋書標題即可載入內容。

10 10. 들릴라가 말하되

開啟註釋書標題即可載入內容。

12 12. 새 밧줄

開啟註釋書標題即可載入內容。

13 13. 네 머리털 일곱 가닥을 베틀에 섞어 짜면

開啟註釋書標題即可載入內容。

14 14. 그가 베틀의 핀과 짠 것을 가지고 나가니라

開啟註釋書標題即可載入內容。

15 Jud 16:15-20.

開啟註釋書標題即可載入內容。

16 16. 그녀가 날마다 그 말로 그를 재촉하여

開啟註釋書標題即可載入內容。

17 17. 만일 내 머리가 밀리면 내 힘이 내게서 떠나리니

開啟註釋書標題即可載入內容。

19 19. 그녀가 사람을 불러 그의 머리털 일곱 가닥을 밀게 하고

開啟註釋書標題即可載入內容。

20 20. 그는 여호와께서 이미 자기를 떠나신 줄을 깨닫지 못하였더라

開啟註釋書標題即可載入內容。

21 Jud 16:21, 22.

開啟註釋書標題即可載入內容。

22 22. 그러나 그의 머리털이 다시 자라기 시작하니라

開啟註釋書標題即可載入內容。

23 Jud 16:23-25.

開啟註釋書標題即可載入內容。

26 Jud 16:26-31.

開啟註釋書標題即可載入內容。

27 27. 지붕 위에는 삼천 명가량의 남녀가 있어 삼손이 재주를 부리는...

開啟註釋書標題即可載入內容。

28 28. 삼손이 여호와께 부르짖어

開啟註釋書標題即可載入內容。

31 31. 그의 형제와 아버지의 온 집이 내려가서 그를 취하여 가지고 올...

開啟註釋書標題即可載入內容。

Adam Clarke's Commentary and Critical Notes on the Bible · Adam Clarke (1831) 公有領域 (PD) 來源

分章/書卷單位註釋

連結於書卷概覽、章導論、跨章範圍等非特定節單位的註釋。

章導論

Introduction

分節/節範圍註釋

直接連結於本章特定節或節範圍的註釋。

1 Verse 1

開啟註釋書標題即可載入內容。

2 Verse 2

開啟註釋書標題即可載入內容。

3 Verse 3

開啟註釋書標題即可載入內容。

4 Verse 4

開啟註釋書標題即可載入內容。

5 Verse 5

開啟註釋書標題即可載入內容。

7 Verse 7

開啟註釋書標題即可載入內容。

9 Verse 9

開啟註釋書標題即可載入內容。

11 Verse 11

開啟註釋書標題即可載入內容。

13 Verse 13

開啟註釋書標題即可載入內容。

16 Verse 16

開啟註釋書標題即可載入內容。

17 Verse 17

開啟註釋書標題即可載入內容。

19 Verse 19

開啟註釋書標題即可載入內容。

21 Verse 21

開啟註釋書標題即可載入內容。

22 Verse 22

開啟註釋書標題即可載入內容。

23 Verse 23

開啟註釋書標題即可載入內容。

25 Verse 25

開啟註釋書標題即可載入內容。

27 Verse 27

開啟註釋書標題即可載入內容。

28 Verse 28

開啟註釋書標題即可載入內容。

29 Verse 29

開啟註釋書標題即可載入內容。

30 Verse 30

開啟註釋書標題即可載入內容。

31 Verse 31

開啟註釋書標題即可載入內容。

Barnes' Notes on the Bible · Albert Barnes (1870) Public Domain 來源

分節/節範圍註釋

直接連結於本章特定節或節範圍的註釋。

1 Verse 1

開啟註釋書標題即可載入內容。

3 Verse 3

開啟註釋書標題即可載入內容。

4 Verse 4

開啟註釋書標題即可載入內容。

5 Verse 5

開啟註釋書標題即可載入內容。

11 Verse 11

開啟註釋書標題即可載入內容。

14 Verse 14

開啟註釋書標題即可載入內容。

20 Verse 20

開啟註釋書標題即可載入內容。

21 Verse 21

開啟註釋書標題即可載入內容。

23 Verse 23

開啟註釋書標題即可載入內容。

24 Verse 24

開啟註釋書標題即可載入內容。

25 Verse 25

開啟註釋書標題即可載入內容。

26 Verse 26

開啟註釋書標題即可載入內容。

28 Verse 28

開啟註釋書標題即可載入內容。

31 Verse 31

開啟註釋書標題即可載入內容。

原文註釋書為著作權保護期已屆滿的公有領域著作。scripture.how 提供的韓文翻譯、編輯、結構化內容適用另行的使用條件。

주석

선택한 구절의 주석서 내용