VI

Ê-sai · Chương 61

Young's Literal Translation · Đọc Kinh Thánh

Câu Kinh Thánh nổi bật

The Spirit of the Lord Jehovah [is] on me, Because Jehovah did anoint me To proclaim tidings to the humble, He sent me to bind the broken of heart, To proclaim to captives liberty, And to bound ones an opening of bands. 사 61:1

Điều hướng lối đi

Young's Literal Translation · Ê-sai Chương 61

Đang tải...

Tìm kiếm Kinh Thánh

Cụm từ tìm kiếm
Tìm kiếm nâng cao (VÀ · HOẶC · loại trừ)

Kết hợp các từ để thu hẹp kết quả.

ân sủng tình yêu
Chứa cả hai từ
tình yêu HOẶC ân sủng
Chứa ít nhất một
tình yêu-sự phán xét
Loại trừ từ thứ hai
"tình yêu của Chúa"
Cụm từ chính xác trong dấu ngoặc kép
(tình yêu HOẶC ân sủng) -sự phán xét
Nhóm có dấu ngoặc đơn

Phạm vi phiên bản

Phạm vi đoạn văn

Cài đặt

Xem tùy chọn

Đăng nhập để bắt đầu Ghi chú nâng cao của bạn

Cỡ chữ

Phông chữ

anh hùng

Nút câu Kinh Thánh

Trên máy tính để bàn, chế độ lựa chọn hiển thị các nút tài nguyên, nhiều cuốn Kinh Thánh và thẻ học khi di chuột. Trên thiết bị di động, chúng xuất hiện sau khi chọn một câu Kinh Thánh.

Cài đặt chi tiết

Nút lịch sử

Hiển thị các nút lùi/tiến (lịch sử trình duyệt) ở bên phải.

Từ gốc

Ẩn các từ gốc bên dưới các câu Kinh Thánh hoặc hiển thị chúng theo thứ tự gốc hoặc bản dịch. Các nút tài nguyên câu Kinh Thánh vẫn riêng biệt.

Chương này không có bản dịch căn chỉnh nên chỉ có thứ tự gốc.

Tìm kiếm từ gốc

Tất cả các câu có từ gốc này xuất hiện

Đang tải...

Đang tải...

Tài nguyên câu Kinh Thánh

Xem chú thích cuối trang, dữ liệu ngôn ngữ gốc, tài liệu tham khảo chéo, chú giải | Ghi chú nâng cao và thẻ học tập.

Nhấn nút ngôn ngữ gốc để tải dữ liệu này.

Chọn một từ để hiển thị chi tiết ngôn ngữ gốc hiện có của từ đó tại đây.

Có thể hình ảnh nhạy cảm

Đa Kinh Thánh

So sánh câu hiện tại với cài đặt Multi-Bible của bạn.

Nhấn nút Multi-Bible trên một câu để tải chế độ xem này.

Tài liệu tham khảo chéo

Những đoạn Kinh Thánh liên quan cho câu này

Đang tải...

Đoạn văn liên quan

Văn bản đoạn văn song song

Đang tải...

Câu Kinh Thánh mở

Đọc bối cảnh xung quanh; chọn và sao chép câu này.

Đang tải...

Từ gốc

Những từ gốc trong câu này

Đang tải...

Chọn một từ.

Hình ảnh
Về phiên bản Ghi chú chung

Ê-sai số liệu thống kê đọc

Young's Literal Translation

Cuốn sách này (Ê-sai)

Tổng số chương
66 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
1,292 câu Kinh Thánh
Chương hiện tại
61 / 66 chương
Các câu trong chương này
11 câu Kinh Thánh
Tiến trình chương92.4%
Tiến trình câu Kinh Thánh qua chương này92.9%

Toàn bộ Kinh Thánh (từ Sáng Thế Ký)

Chương hiện tại
740 / 1,189 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
31,104 câu Kinh Thánh
Tiến độ chung của chương62.2%
Tiến trình câu Kinh Thánh tổng thể thông qua chương này60.6%

The Good News Proclaimed by the Anointed One

1
The Spirit of the Lord Jehovah [is] on me, Because Jehovah did anoint me To proclaim tidings to the humble, He sent me to bind the broken of heart, To proclaim to captives liberty, And to bound ones an opening of bands.
원어 20개 불러오는 중...
2
To proclaim the year of the good pleasure of Jehovah, And the day of vengeance of our God, To comfort all mourners.
원어 10개 불러오는 중...
3
To appoint to mourners in Zion, To give to them beauty instead of ashes, The oil of joy instead of mourning, A covering of praise for a spirit of weakness, And He is calling to them, `Trees of righteousness, The planting of Jehovah -- to be beautified.'
원어 24개 불러오는 중...
4
And they have built the wastes of old, The desolations of the ancients they raise up, And they have renewed waste cities, The desolations of generation and generation.
원어 12개 불러오는 중...
5
And strangers have stood and fed your flock, Sons of a foreigner [are] your husbandmen, And your vine-dressers.
원어 8개 불러오는 중...
6
And ye are called `Priests of Jehovah,' `Ministers of our God,' is said of you, The strength of nations ye consume, And in their honour ye do boast yourselves.
원어 13개 불러오는 중...
7
Instead of your shame and confusion, A second time they sing of their portion, Therefore in their land A second time do they take possession, Joy age-during [is] for them.
원어 14개 불러오는 중...
8
For I [am] Jehovah, loving judgment, Hating plunder for a burnt-offering, And I have given their wage in truth, And a covenant age-during I make for them.
원어 15개 불러오는 중...
9
And known among nations hath been their seed, And their offspring in the midst of the peoples, All their beholders acknowledge them, For they [are] a seed Jehovah hath blessed.
원어 14개 불러오는 중...
10
I greatly rejoice in Jehovah, Joy doth my soul in my God, For He clothed me with garments of salvation, With a robe of righteousness covereth Me, As a bridegroom prepareth ornaments, And as a bride putteth on her jewels.
원어 19개 불러오는 중...
11
For, as the earth bringeth forth her shoots, And as a garden causeth its sown things to shoot up, So the Lord Jehovah causeth righteousness and praise To shoot up before all the nations!
원어 16개 불러오는 중...
11 câu được căn chỉnh theo bản gốc 215 tham khảo chéo 15 chú giải
Chú giải 14 mục Isaiah Chương 61
Matthew Henry's Complete Commentary · Matthew Henry (1714) Miền công cộng (PD) 4 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Jamieson-Fausset-Brown Commentary Critical and Explanatory on the Whole Bible · Robert Jamieson, A. R. Fausset, David Brown (1871) Miền công cộng (PD) 11 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Barnes' Notes on the Bible · Albert Barnes (1834) Miền công cộng (PD) 12 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải

Các bài chú giải gốc là các tác phẩm thuộc phạm vi công cộng đã hết thời hạn bản quyền. Bản dịch tiếng Hàn, công việc biên tập và nội dung có cấu trúc do scripture.how cung cấp có các điều khoản sử dụng riêng.

주석

선택한 구절의 주석서 내용

Nội dung được liên kết

Chia sẻ giọng đọc của tôi

Chia sẻ ngay những gì bạn đã ghi âm bằng giọng nói của mình với bạn bè. Lưu trữ giọng nói của bạn trên đám mây để những người mở liên kết có thể nghe ngay lập tức.

Giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh

Đăng nhập để sao chép chương này dưới dạng liên kết cá nhân của bạn và giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh.