VI

Châm Ngôn · Chương 20

Young's Literal Translation · Đọc Kinh Thánh

Câu Kinh Thánh nổi bật

Wine [is] a scorner -- strong drink [is] noisy, And any going astray in it is not wise. 잠 20:1

Điều hướng lối đi

Young's Literal Translation · Châm Ngôn Chương 20

Đang tải...

Tìm kiếm Kinh Thánh

Cụm từ tìm kiếm
Tìm kiếm nâng cao (VÀ · HOẶC · loại trừ)

Kết hợp các từ để thu hẹp kết quả.

ân sủng tình yêu
Chứa cả hai từ
tình yêu HOẶC ân sủng
Chứa ít nhất một
tình yêu-sự phán xét
Loại trừ từ thứ hai
"tình yêu của Chúa"
Cụm từ chính xác trong dấu ngoặc kép
(tình yêu HOẶC ân sủng) -sự phán xét
Nhóm có dấu ngoặc đơn

Phạm vi phiên bản

Phạm vi đoạn văn

Cài đặt

Xem tùy chọn

Đăng nhập để bắt đầu Ghi chú nâng cao của bạn

Cỡ chữ

Phông chữ

anh hùng

Nút câu Kinh Thánh

Trên máy tính để bàn, chế độ lựa chọn hiển thị các nút tài nguyên, nhiều cuốn Kinh Thánh và thẻ học khi di chuột. Trên thiết bị di động, chúng xuất hiện sau khi chọn một câu Kinh Thánh.

Cài đặt chi tiết

Nút lịch sử

Hiển thị các nút lùi/tiến (lịch sử trình duyệt) ở bên phải.

Từ gốc

Ẩn các từ gốc bên dưới các câu Kinh Thánh hoặc hiển thị chúng theo thứ tự gốc hoặc bản dịch. Các nút tài nguyên câu Kinh Thánh vẫn riêng biệt.

Chương này không có bản dịch căn chỉnh nên chỉ có thứ tự gốc.

Tìm kiếm từ gốc

Tất cả các câu có từ gốc này xuất hiện

Đang tải...

Đang tải...

Tài nguyên câu Kinh Thánh

Xem chú thích cuối trang, dữ liệu ngôn ngữ gốc, tài liệu tham khảo chéo, chú giải | Ghi chú nâng cao và thẻ học tập.

Nhấn nút ngôn ngữ gốc để tải dữ liệu này.

Chọn một từ để hiển thị chi tiết ngôn ngữ gốc hiện có của từ đó tại đây.

Có thể hình ảnh nhạy cảm

Đa Kinh Thánh

So sánh câu hiện tại với cài đặt Multi-Bible của bạn.

Nhấn nút Multi-Bible trên một câu để tải chế độ xem này.

Tài liệu tham khảo chéo

Những đoạn Kinh Thánh liên quan cho câu này

Đang tải...

Đoạn văn liên quan

Văn bản đoạn văn song song

Đang tải...

Câu Kinh Thánh mở

Đọc bối cảnh xung quanh; chọn và sao chép câu này.

Đang tải...

Từ gốc

Những từ gốc trong câu này

Đang tải...

Chọn một từ.

Hình ảnh
Về phiên bản Ghi chú chung

Châm Ngôn số liệu thống kê đọc

Young's Literal Translation

Cuốn sách này (Châm Ngôn)

Tổng số chương
31 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
915 câu Kinh Thánh
Chương hiện tại
20 / 31 chương
Các câu trong chương này
30 câu Kinh Thánh
Tiến trình chương64.5%
Tiến trình câu Kinh Thánh qua chương này63.8%

Toàn bộ Kinh Thánh (từ Sáng Thế Ký)

Chương hiện tại
648 / 1,189 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
31,104 câu Kinh Thánh
Tiến độ chung của chương54.5%
Tiến trình câu Kinh Thánh tổng thể thông qua chương này54.6%

Honest Scales and Fair Dealing

1
Wine [is] a scorner -- strong drink [is] noisy, And any going astray in it is not wise.
원어 9개 불러오는 중...
2
The fear of a king [is] a growl as of a young lion, He who is causing him to be wroth is wronging his soul.
원어 7개 불러오는 중...
3
An honour to a man is cessation from strife, And every fool intermeddleth.
원어 7개 불러오는 중...
4
Because of winter the slothful plougheth not, He asketh in harvest, and there is nothing.
원어 8개 불러오는 중...
5
Counsel in the heart of a man [is] deep water, And a man of understanding draweth it up.
원어 8개 불러오는 중...
6
A multitude of men proclaim each his kindness, And a man of stedfastness who doth find?
원어 9개 불러오는 중...
7
The righteous is walking habitually in his integrity, O the happiness of his sons after him!
원어 6개 불러오는 중...
8
A king sitting on a throne of judgment, Is scattering with his eyes all evil,
원어 9개 불러오는 중...
9
Who saith, `I have purified my heart, I have been cleansed from my sin?'
원어 6개 불러오는 중...
10
A stone and a stone, an ephah and an ephah, Even both of them [are] an abomination to Jehovah.
원어 8개 불러오는 중...
11
Even by his actions a youth maketh himself known, Whether his work be pure or upright.
원어 9개 불러오는 중...
12
A hearing ear, and a seeing eye, Jehovah hath made even both of them.
원어 8개 불러오는 중...
13
Love not sleep, lest thou become poor, Open thine eyes -- be satisfied [with] bread.
원어 9개 불러오는 중...
14
`Bad, bad,' saith the buyer, And going his way then he boasteth himself.
원어 8개 불러오는 중...
15
Substance, gold, and a multitude of rubies, Yea, a precious vessel, [are] lips of knowledge.
원어 8개 불러오는 중...
16
Take his garment when a stranger hath been surety, And for strangers pledge it.
원어 9개 불러오는 중...
17
Sweet to a man [is] the bread of falsehood, And afterwards is his mouth filled [with] gravel.
원어 8개 불러오는 중...
18
Purposes by counsel thou dost establish, And with plans make thou war.
원어 6개 불러오는 중...
19
A revealer of secret counsels is the busybody, And for a deceiver [with] his lips make not thyself surety.
원어 8개 불러오는 중...
20
Whoso is vilifying his father and his mother, Extinguished is his lamp in blackness of darkness.
원어 8개 불러오는 중...
21
An inheritance gotten wrongly at first, Even its latter end is not blessed.
원어 7개 불러오는 중...
22
Do not say, `I recompense evil,' Wait for Jehovah, and He delivereth thee.
원어 8개 불러오는 중...
23
An abomination to Jehovah [are] a stone and a stone, And balances of deceit [are] not good.
원어 8개 불러오는 중...
24
From Jehovah [are] the steps of a man, And man -- how understandeth he his way?
원어 7개 불러오는 중...
25
A snare to a man [is] he hath swallowed a holy thing, And after vows to make inquiry.
원어 7개 불러오는 중...
26
A wise king is scattering the wicked, And turneth back on them the wheel.
원어 7개 불러오는 중...
27
The breath of man [is] a lamp of Jehovah, Searching all the inner parts of the heart.
원어 8개 불러오는 중...
28
Kindness and truth keep a king, And he hath supported by kindness his throne.
원어 7개 불러오는 중...
29
The beauty of young men is their strength, And the honour of old men is grey hairs.
원어 6개 불러오는 중...
30
The bandages of a wound thou removest with the evil, Also the plagues of the inner parts of the heart!
원어 8개 불러오는 중...
30 câu được căn chỉnh theo bản gốc 282 tham khảo chéo 15 chú giải
Chú giải 14 mục Proverbs Chương 20
Matthew Henry's Complete Commentary · Matthew Henry (1714) Miền công cộng (PD) 1 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Jamieson-Fausset-Brown Commentary Critical and Explanatory on the Whole Bible · Robert Jamieson, A. R. Fausset, David Brown (1871) Miền công cộng (PD) 30 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Barnes' Notes on the Bible · Albert Barnes (1834) Miền công cộng (PD) 24 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải

Các bài chú giải gốc là các tác phẩm thuộc phạm vi công cộng đã hết thời hạn bản quyền. Bản dịch tiếng Hàn, công việc biên tập và nội dung có cấu trúc do scripture.how cung cấp có các điều khoản sử dụng riêng.

주석

선택한 구절의 주석서 내용

Nội dung được liên kết

Chia sẻ giọng đọc của tôi

Chia sẻ ngay những gì bạn đã ghi âm bằng giọng nói của mình với bạn bè. Lưu trữ giọng nói của bạn trên đám mây để những người mở liên kết có thể nghe ngay lập tức.

Giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh

Đăng nhập để sao chép chương này dưới dạng liên kết cá nhân của bạn và giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh.