VI

Châm Ngôn · Chương 21

Young's Literal Translation · Đọc Kinh Thánh

Câu Kinh Thánh nổi bật

Rivulets of waters [is] the heart of a king in the hand of Jehovah, Wherever He pleaseth He inclineth it. 잠 21:1

Điều hướng lối đi

Young's Literal Translation · Châm Ngôn Chương 21

Đang tải...

Tìm kiếm Kinh Thánh

Cụm từ tìm kiếm
Tìm kiếm nâng cao (VÀ · HOẶC · loại trừ)

Kết hợp các từ để thu hẹp kết quả.

ân sủng tình yêu
Chứa cả hai từ
tình yêu HOẶC ân sủng
Chứa ít nhất một
tình yêu-sự phán xét
Loại trừ từ thứ hai
"tình yêu của Chúa"
Cụm từ chính xác trong dấu ngoặc kép
(tình yêu HOẶC ân sủng) -sự phán xét
Nhóm có dấu ngoặc đơn

Phạm vi phiên bản

Phạm vi đoạn văn

Cài đặt

Xem tùy chọn

Đăng nhập để bắt đầu Ghi chú nâng cao của bạn

Cỡ chữ

Phông chữ

anh hùng

Nút câu Kinh Thánh

Trên máy tính để bàn, chế độ lựa chọn hiển thị các nút tài nguyên, nhiều cuốn Kinh Thánh và thẻ học khi di chuột. Trên thiết bị di động, chúng xuất hiện sau khi chọn một câu Kinh Thánh.

Cài đặt chi tiết

Nút lịch sử

Hiển thị các nút lùi/tiến (lịch sử trình duyệt) ở bên phải.

Từ gốc

Ẩn các từ gốc bên dưới các câu Kinh Thánh hoặc hiển thị chúng theo thứ tự gốc hoặc bản dịch. Các nút tài nguyên câu Kinh Thánh vẫn riêng biệt.

Chương này không có bản dịch căn chỉnh nên chỉ có thứ tự gốc.

Tìm kiếm từ gốc

Tất cả các câu có từ gốc này xuất hiện

Đang tải...

Đang tải...

Tài nguyên câu Kinh Thánh

Xem chú thích cuối trang, dữ liệu ngôn ngữ gốc, tài liệu tham khảo chéo, chú giải | Ghi chú nâng cao và thẻ học tập.

Nhấn nút ngôn ngữ gốc để tải dữ liệu này.

Chọn một từ để hiển thị chi tiết ngôn ngữ gốc hiện có của từ đó tại đây.

Có thể hình ảnh nhạy cảm

Đa Kinh Thánh

So sánh câu hiện tại với cài đặt Multi-Bible của bạn.

Nhấn nút Multi-Bible trên một câu để tải chế độ xem này.

Tài liệu tham khảo chéo

Những đoạn Kinh Thánh liên quan cho câu này

Đang tải...

Đoạn văn liên quan

Văn bản đoạn văn song song

Đang tải...

Câu Kinh Thánh mở

Đọc bối cảnh xung quanh; chọn và sao chép câu này.

Đang tải...

Từ gốc

Những từ gốc trong câu này

Đang tải...

Chọn một từ.

Hình ảnh
Về phiên bản Ghi chú chung

Châm Ngôn số liệu thống kê đọc

Young's Literal Translation

Cuốn sách này (Châm Ngôn)

Tổng số chương
31 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
915 câu Kinh Thánh
Chương hiện tại
21 / 31 chương
Các câu trong chương này
31 câu Kinh Thánh
Tiến trình chương67.7%
Tiến trình câu Kinh Thánh qua chương này67.2%

Toàn bộ Kinh Thánh (từ Sáng Thế Ký)

Chương hiện tại
649 / 1,189 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
31,104 câu Kinh Thánh
Tiến độ chung của chương54.6%
Tiến trình câu Kinh Thánh tổng thể thông qua chương này54.7%

The Lord Who Weighs the Heart

1
Rivulets of waters [is] the heart of a king in the hand of Jehovah, Wherever He pleaseth He inclineth it.
원어 11개 불러오는 중...
2
Every way of a man [is] right in his own eyes, And Jehovah is pondering hearts.
원어 8개 불러오는 중...
3
To do righteousness and judgment, Is chosen of Jehovah rather than sacrifice.
원어 6개 불러오는 중...
4
Loftiness of eyes, and breadth of heart, Tillage of the wicked [is] sin.
원어 7개 불러오는 중...
5
The purposes of the diligent [are] only to advantage, And of every hasty one, only to want.
원어 8개 불러오는 중...
6
The making of treasures by a lying tongue, [Is] a vanity driven away of those seeking death.
원어 8개 불러오는 중...
7
The spoil of the wicked catcheth them, Because they have refused to do judgment.
원어 7개 불러오는 중...
8
Froward [is] the way of a man who is vile, And the pure -- upright [is] his work.
원어 7개 불러오는 중...
9
Better to sit on a corner of the roof, Than [with] a woman of contentions and a house of company.
원어 9개 불러오는 중...
10
The soul of the wicked hath desired evil, Not gracious in his eyes is his neighbour.
원어 8개 불러오는 중...
11
When the scorner is punished, the simple becometh wise, And in giving understanding to the wise He receiveth knowledge.
원어 8개 불러오는 중...
12
The Righteous One is acting wisely Towards the house of the wicked, He is overthrowing the wicked for wickedness.
원어 7개 불러오는 중...
13
Whoso is shutting his ear from the cry of the poor, He also doth cry, and is not answered.
원어 9개 불러오는 중...
14
A gift in secret pacifieth anger, And a bribe in the bosom strong fury.
원어 8개 불러오는 중...
15
To do justice [is] joy to the righteous, But ruin to workers of iniquity.
원어 7개 불러오는 중...
16
A man who is wandering from the way of understanding, In an assembly of Rephaim resteth.
원어 7개 불러오는 중...
17
Whoso [is] loving mirth [is] a poor man, Whoso is loving wine and oil maketh no wealth.
원어 9개 불러오는 중...
18
The wicked [is] an atonement for the righteous, And for the upright the treacherous dealer.
원어 6개 불러오는 중...
19
Better to dwell in a wilderness land, Than [with] a woman of contentions and anger.
원어 8개 불러오는 중...
20
A treasure to be desired, and oil, [Is] in the habitation of the wise, And a foolish man swalloweth it up.
원어 8개 불러오는 중...
21
Whoso is pursuing righteousness and kindness, Findeth life, righteousness, and honour.
원어 7개 불러오는 중...
22
A city of the mighty hath the wise gone up, And bringeth down the strength of its confidence.
원어 7개 불러오는 중...
23
Whoso is keeping his mouth and his tongue, Is keeping from adversities his soul.
원어 6개 불러오는 중...
24
Proud, haughty, scorner [is] his name, Who is working in the wrath of pride.
원어 7개 불러오는 중...
25
The desire of the slothful slayeth him, For his hands have refused to work.
원어 7개 불러오는 중...
26
All the day desiring he hath desired, And the righteous giveth and withholdeth not.
원어 8개 불러오는 중...
27
The sacrifice of the wicked [is] abomination, Much more when in wickedness he bringeth it.
원어 7개 불러오는 중...
28
A false witness doth perish, And an attentive man for ever speaketh.
원어 7개 불러오는 중...
29
A wicked man hath hardened by his face, And the upright -- he prepareth his way.
원어 10개 불러오는 중...
30
There is no wisdom, nor understanding, Nor counsel, over-against Jehovah.
원어 8개 불러오는 중...
31
A horse is prepared for a day of battle, And the deliverance [is] of Jehovah!
원어 6개 불러오는 중...
31 câu được căn chỉnh theo bản gốc 368 tham khảo chéo 14 chú giải
Chú giải 13 mục Proverbs Chương 21
Matthew Henry's Complete Commentary · Matthew Henry (1714) Miền công cộng (PD) 1 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Jamieson-Fausset-Brown Commentary Critical and Explanatory on the Whole Bible · Robert Jamieson, A. R. Fausset, David Brown (1871) Miền công cộng (PD) 30 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Barnes' Notes on the Bible · Albert Barnes (1834) Miền công cộng (PD) 21 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải

Các bài chú giải gốc là các tác phẩm thuộc phạm vi công cộng đã hết thời hạn bản quyền. Bản dịch tiếng Hàn, công việc biên tập và nội dung có cấu trúc do scripture.how cung cấp có các điều khoản sử dụng riêng.

주석

선택한 구절의 주석서 내용

Nội dung được liên kết

Chia sẻ giọng đọc của tôi

Chia sẻ ngay những gì bạn đã ghi âm bằng giọng nói của mình với bạn bè. Lưu trữ giọng nói của bạn trên đám mây để những người mở liên kết có thể nghe ngay lập tức.

Giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh

Đăng nhập để sao chép chương này dưới dạng liên kết cá nhân của bạn và giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh.