Bên cúi xuống; Nê-bô-khom mình; tượng nó chở trên loài thú, trên súc vật. Những vật mà các ngươi vốn thường khiêng, đè nặng quá, làm cho súc vật mệt nhọc. 사 46:1
Họ vác tượng ấy trên vai, đem đi, đặt vào chỗ nó: thần cứ đứng đó mà không dời khỏi chỗ nó nữa. Nếu có ai kêu cầu, thì thần chẳng trả lời, và không cứu khỏi nạn được. 사 46:7
Ta làm cho sự công bình ta đến gần, nó chẳng xa chi, và sự cứu rỗi của ta sẽ chẳng chậm trễ. Ta sẽ đặt sự cứu rỗi trong Si-ôn cho Y-sơ-ra-ên, là sự vinh hiển ta. 사 46:13
Bible note guide
Review the color meanings, columns, concept dictionary, and formatting terms prepared by the current Bible note author.
Verse 1 comments
No comments have been registered yet.
로그인 후 댓글을 남길 수 있습니다.
Verse 2 comments
No comments have been registered yet.
로그인 후 댓글을 남길 수 있습니다.
Verse 3 comments
No comments have been registered yet.
로그인 후 댓글을 남길 수 있습니다.
Verse 4 comments
No comments have been registered yet.
로그인 후 댓글을 남길 수 있습니다.
Verse 5 comments
No comments have been registered yet.
로그인 후 댓글을 남길 수 있습니다.
Verse 6 comments
No comments have been registered yet.
로그인 후 댓글을 남길 수 있습니다.
Verse 7 comments
No comments have been registered yet.
로그인 후 댓글을 남길 수 있습니다.
Verse 8 comments
No comments have been registered yet.
로그인 후 댓글을 남길 수 있습니다.
Verse 9 comments
No comments have been registered yet.
로그인 후 댓글을 남길 수 있습니다.
Verse 10 comments
No comments have been registered yet.
로그인 후 댓글을 남길 수 있습니다.
Verse 11 comments
No comments have been registered yet.
로그인 후 댓글을 남길 수 있습니다.
Verse 12 comments
No comments have been registered yet.
로그인 후 댓글을 남길 수 있습니다.
Verse 13 comments
No comments have been registered yet.
로그인 후 댓글을 남길 수 있습니다.