聖書を読む

Kinh Thánh · エレミヤ書 2章

代表聖句

Có lời Đức Giê-hô-va phán cùng tôi rằng: 렘 2:1

次へ

本文移動

Kinh Thánh · エレミヤ書 2章

旧約

検索

本文検索

原語検索 Strong · lemma · 意味

版の範囲

本文範囲

設定

表示オプション

サイト言語

メニュー、ボタン、案内文などのサイトUI文言を選択した言語で表示します。

画面テーマ

サイトデザイン

サイト全体のレイアウトと雰囲気を切り替えます。読書画面デザインは本文エリア内のスタイルだけを変更します。

読書画面デザイン

詳細設定

現在の scripture.how の標準配色です。

選択したスタイルはこのブラウザに保存されます。ログインするとサーバーにも保存できます。

上部背景

聖書場面は、この章に生成されたhero画像を使用します。画像がまだない場合は基本背景を表示します。

Hero切替

節ボタン表示

選択時表示は、PCでは節にマウスを重ねた時、モバイルでは節を選択した時に資料・マルチ・コメントボタンを表示します。

文字サイズ

フォント

原語表示

右ボタンは整列済みの語をカード(原語辞典)で表示し、節の下はすべての原語トークンをインライン表示します。

原語検索を開く

原語検索

この原語が現れるすべての節

読み込み中...

読み込み中...

節の資料

原語、引照、注解書、聖書ノート、コメントを一か所で確認します。

原語ボタンを押すと読み込みます。

単語を選択してください。

マルチ聖書

現在の節をマルチ聖書設定に従って比較します。

節のマルチ聖書ボタンを押すと読み込みます。

引照

この節に関連する聖書本文

読み込み中...

関連節

並行節本文

読み込み中...

原語辞典

節の原語単語

読み込み中...

単語を選択してください。

画像

聖書ノート案内

現在の聖書ノート作成者が一緒に読むために整理した色の意味、コラム、概念辞典、書式用語を確認できます。

訳本紹介

エレミヤ書 読書統計

Kinh Thánh

この書巻(エレミヤ書)

総章数
52章
総節数
1,364節
現在の章
2 / 52章
この章の節数
37節
章の進行率3.8%
節の進行率(この章まで)4.1%

聖書全体(創世記から)

現在の章
747 / 1,189章
総節数
31,102節
全体の章進行率62.8%
全体の節進行率(この章まで)61.1%

聖書ノート案内

선택된 성경노트의 필독 정보입니다.

하나님/선

하나님으로부터 오는 진리와 생명의 방향성을 의미합니다. 성경에서 하나님, 말씀, 진리, 생명, 빛, 지혜, 하나님 나라 등은 서로 연결된 본질과 방향성을 나타내는 표현들로 설명됩니다. 성경은 이러한 요소들을 단순히 분리된 개념으로만 설명하지 않고, 서로 연결된 하나의 흐름과 방향성으로 표현합니다. 예를 들어: 진리는 생명과 연결되며 빛은 하나님께 속한 길로 표현되고 말씀에 순종하는 것은 하나님 나라에 속한 삶으로 설명됩니다. 따라서 이 색상은 하나님께 속한 진리와 생명의 방향성과 질서를 나타내는 표현들을 포함합니다.

사탄/악

하나님을 대적하는 거짓과 사망의 방향성을 의미합니다. 성경은 사탄, 거짓, 미혹, 어둠, 사망, 불법, 세상 권세 등을 단순히 분리된 개념으로만 설명하지 않고, 서로 연결된 하나의 방향성과 본질로 묘사합니다. 인간은 이를 존재, 거짓된 가르침, 속성, 결과, 지배 체계 등으로 구분하여 인식하지만, 성경은 이러한 요소들을 서로 연결된 의미로 표현합니다. 예를 들어: 거짓은 사탄에게 속한 것으로 표현되며 어둠은 사망과 연결되고 불법은 하나님을 대적하는 길로 설명되며 세상 권세는 미혹과 멸망의 체계로 묘사됩니다. 따라서 이 색상은 하나님을 거스르는 방향성과 질서를 따르는 표현들을 포함합니다.

선을 따르는 사람

본문의 인물이나 공동체를 선을 따르는 사람의 관점에서 해석할 때 사용합니다. 이 색상은 인물 전체에 대한 최종 판정이 아니라, 해당 구절에서 드러나는 방향성이 하나님께 속한 진리, 생명, 빛, 순종의 흐름으로 읽히는 경우를 표시합니다. 같은 인물이라도 다른 문맥에서는 연약함이나 세상성을 드러낼 수 있으므로, 파란색은 영구 신분표가 아니라 본문 단위의 해석 관점입니다. 특히 어떤 구절은 파란색 관점과 녹색 관점이 모두 가능할 수 있으며, 그런 경우에는 청녹색의 양면 관점으로 표시할 수 있습니다.

양면 관점

같은 구절이나 표현을 파란색 관점과 녹색 관점 모두로 해석할 수 있을 때 사용합니다. 이는 의미 자체가 불명확하다는 뜻이 아니라, 본문을 바라보는 관점에 따라 선을 따르는 사람의 연약함으로도, 세상성이나 육신을 따르는 모습으로도 읽힐 수 있음을 나타냅니다. 따라서 청녹색은 별도의 사람 분류나 최종 판정이 아닙니다. 해석자가 실제로 파란색으로 표시할지 녹색으로 표시할지 고민하게 되는 지점, 두 관점이 병존하는 지점을 표시합니다. 예를 들어 믿음의 방향은 선을 향하지만 본문에서는 육신적 연약함이 두드러지는 경우, 또는 한 표현이 선한 양심의 흔들림으로도 세상성의 작용으로도 읽히는 경우에 사용할 수 있습니다.

세상을 따르는 사람

본문의 인물이나 공동체를 세상, 육신, 불순종의 방향을 따르는 관점에서 해석할 때 사용합니다. 이 색상은 인물 전체를 단정하기 위한 표시가 아니라, 해당 구절에서 드러나는 방향성이 거짓, 어둠, 욕망, 불법, 세상 권세의 흐름으로 읽히는 경우를 표시합니다. 같은 인물이나 같은 표현이라도 문맥에 따라 선을 따르는 사람의 연약함으로 읽힐 수도 있고, 세상성을 따르는 모습으로 읽힐 수도 있습니다. 그런 경우에는 녹색으로 확정하기보다 청녹색의 양면 관점으로 표시할 수 있습니다. 따라서 녹색은 파란색의 반대편 관점을 나타내지만, 모든 연약함을 곧바로 악으로 단정하는 색상은 아닙니다.

강조

본문 흐름에서 특별히 강조할 표현을 표시합니다.

중립

선과 악의 축과 직접 관련 없는 중립적 의미를 나타냅니다. 성경에는 선과 악의 방향성을 직접 나타내기보다, 단순한 배경 정보나 역사적 사실, 일반적인 표현 등으로 사용되는 요소들도 존재합니다. 인간은 이를 지명, 시간, 역사적 사건, 일반 명사, 단순 상황 설명 등으로 구분하여 인식하며, 이러한 표현들은 문맥 설명을 위한 역할로 사용됩니다. 또한 문맥상 선과 악의 의미를 직접 부여하지 않는 경우에는, 특정 인물이나 민족을 설명하는 표현도 중립적으로 사용될 수 있습니다. 예를 들어: 특정 지역이나 시대를 설명하는 표현이 사용되기도 하며 선과 악의 의미를 직접 포함하지 않는 일반적인 사물이나 상황이 묘사되기도 하고 단순한 배경 정보나 역사적 흐름을 설명하는 표현으로 사용되기도 합니다. 또한 문맥에 따라 "이방인", "유대인", "로마인" 등의 표현 역시 선악의 의미를 직접 나타내지 않는 경우에는 중립적으로 사용될 수 있습니다. 따라서 이 색상은 선과 악의 방향성을 직접 나타내지 않는 중립적 표현들을 포함합니다.

Israel Forsakes Her First Love in the Wilderness

1
Có lời Đức Giê-hô-va phán cùng tôi rằng: 카드
원어 5개 불러오는 중...
2
Hãy đi, kêu vào tai Giê-ru-sa-lem rằng: Đức Giê-hô-va phán như vầy: Ta còn nhớ về ngươi lòng nhân từ của ngươi lúc đang thơ, tình yêu mến trong khi ngươi mới kết bạn, là khi ngươi theo ta nơi đồng vắng, trong đất không gieo trồng. 카드
원어 20개 불러오는 중...
3
Y-sơ-ra-ên vốn là dân biệt riêng ra thánh cho Đức Giê-hô-va; vốn là trái đầu mùa của hoa lợi Ngài. Phàm những kẻ nuốt dân ấy sẽ có tội; tai vạ sẽ lâm trên họ, Đức Giê-hô-va phán vậy. 카드
원어 13개 불러오는 중...
4
Hỡi nhà Gia-cốp, cùng các họ hàng nhà Y-sơ-ra-ên, hãy nghe lời Đức Giê-hô-va! 카드
원어 9개 불러오는 중...
5
Đức Giê-hô-va phán như vầy: Tổ phụ các ngươi có thấy điều không công bình gì trong ta, mà đã xa ta, bước theo sự hư không, và trở nên người vô ích? 카드
원어 15개 불러오는 중...
6
Họ không nói: Chớ nào Đức Giê-hô-va ở đâu? Aáy là Đấng đã đem chúng ta lên khỏi đất Ê-díp-tô, đã dắt chúng ta qua đồng vắng, trong đất sa mạc đầy hầm hố, trong đất khô khan và có bóng sự chết, là đất chẳng một người nào đi qua, và không ai ở. 카드
원어 26개 불러오는 중...
7
Ta đã đem các ngươi vào trong một đất có nhiều hoa quả, để ăn trái và hưởng lợi nó. Nhưng, vừa vào đó, các ngươi đã làm ô uế đất ta, đã làm cho sản nghiệp ta thành ra gớm ghiếc. 카드
원어 15개 불러오는 중...
8
Các thầy tế lễ không còn nói: Nào Đức Giê-hô-va ở đâu? Những người giảng luật pháp chẳng biết ta nữa. Những kẻ chăn giữ đã bội nghịch cùng ta. Các tiên tri đã nhân danh Ba-anh mà nói tiên tri, đi theo những sự không ích gì cả. 카드
원어 19개 불러오는 중...
9
Đức Giê-hô-va phán: Vì cớ đó ta sẽ còn tranh cạnh cùng các ngươi, cho đến con cháu của con cháu các ngươi nữa. 카드
원어 10개 불러오는 중...
10
Hãy qua các cù lao Kít-tim mà xem! Hãy khiến người đến Kê-đa, và xét kỹ; xem thử có việc như vậy chăng. 카드
원어 13개 불러오는 중...
11
Có nước nào thay đổi thần của mình, mặc dầu ấy chẳng phải là thần không? Nhưng dân ta đã đổi vinh hiển mình lấy vật vô ích! 카드
원어 11개 불러오는 중...
12
Hỡi các từng trời, hãy lấy làm lạ về sự đó; hãy kinh hãi gớm ghê, hãy rất tiêu điều, Đức Giê-hô-va phán. 카드
원어 9개 불러오는 중...
13
Dân ta đã làm hai điều ác: chúng nó đã lìa bỏ ta, là nguồn nước sống, mà tự đào lấy hồ, thật, hồ nứt ra, không chứa nước được. 카드
원어 19개 불러오는 중...

The Yoke of Slavery Brought on Themselves

14
Y-sơ-ra-ên là đầy tớ, hay là tôi mọi sanh trong nhà? Vậy sao nó đã bị phó cho sự cướp? 카드
원어 9개 불러오는 중...
15
Các sư tử con gầm thét, rống lên inh ỏi nghịch cùng nó, làm cho đất nó thành ra hoang vu. Các thành nó bị đốt cháy, không có người ở nữa. 카드
원어 13개 불러오는 중...
16
Con cháu của Nốp và Tác-pha-nết cũng đã làm giập sọ ngươi. 카드
원어 7개 불러오는 중...
17
Mọi điều đó há chẳng phải xảy ra cho ngươi vì đã lìa bỏ Giê-hô-va Đức Chúa Trời mình, khi Ngài dắt ngươi trên đường sao? 카드
원어 11개 불러오는 중...
18
Hiện bây giờ, ngươi có việc gì mà đi đường qua Ê-díp-tô đặng uống nước Si-ho? Có việc gì mà đi trong đường A-si-ri đặng uống nước Sông cái? 카드
원어 15개 불러오는 중...
19
Tội ác ngươi sẽ sửa phạt ngươi, sự bội nghịch ngươi sẽ trách ngươi, nên ngươi khá biết và thấy rằng lìa bỏ Giê-hô-va Đức Chúa Trời ngươi, và chẳng có lòng kính sợ ta, ấy là một sự xấu xa cay đắng, Chúa, là Đức Giê-hô-va vạn quân phán vậy. 카드
원어 20개 불러오는 중...

The Vine Turned Wild

20
Xưa kia ta đã bẻ ách ngươi, bứt xiềng ngươi, mà ngươi nói rằng: Tôi không vâng phục nữa; vì trên mỗi đồi cao, dưới mỗi cây xanh, ngươi đã cúi mình mà hành dâm. 카드
원어 22개 불러오는 중...
21
Ta đã trồng ngươi như cây nho tốt, giống đều rặc cả; mà cớ sao ngươi đã đốc ra nhánh xấu của gốc nho lạ cho ta? 카드
원어 12개 불러오는 중...
22
Dầu ngươi lấy hỏa tiêu và dùng nhiều diêm cường rửa mình, tội lỗi ngươi cũng còn ghi mãi trước mặt ta, Chúa Giê-hô-va phán vậy. 카드
원어 13개 불러오는 중...
23
Sao ngươi dám nói rằng: Ta không bị ô uế; ta chẳng từng đi theo thần tượng Ba-anh? Hãy xem đường ngươi trong nơi trũng; nhận biết điều ngươi đã làm, như lạc đà một gu lanh lẹ và buông tuồng, 카드
원어 18개 불러오는 중...
24
như lừa cái rừng, quen nơi đồng vắng, động tình dục mà hút gió. Trong cơn nóng nảy, ai hay xây trở nó được ư? Những kẻ tìm nó không cần mệt nhọc, đến trong tháng nó thì sẽ tìm được. 카드
원어 17개 불러오는 중...
25
Hãy giữ cho chân ngươi chớ để trần, cổ ngươi chớ khát! Nhưng ngươi nói rằng: Aáy là vô ích; không, vì ta thích kẻ lạ và sẽ theo chúng nó. 카드
원어 14개 불러오는 중...
26
Như kẻ trộm bị bắt, xấu hổ thể nào, thì nhà Y-sơ-ra-ên, nào vua, nào quan trưởng, nào thầy tế lễ, nào kẻ tiên tri, cũng sẽ xấu hổ thể ấy. 카드
원어 13개 불러오는 중...
27
Chúng nói với gỗ rằng: Ngài là cha tôi; với đá rằng: Ngài đã sanh ra tôi. Vì chúng đã xây lưng lại cùng ta, mà không xây mặt lại với ta. Đoạn, đến ngày hoạn nạn, chúng sẽ nói rằng: Hãy chỗi dậy, cứu lấy chúng tôi! 카드
원어 19개 불러오는 중...
28
Vậy chớ nào các thần mà các ngươi đã làm ra cho mình ở đâu? Nếu các thần ấy có thể cứu các ngươi trong kỳ hoạn nạn, thì hãy chỗi dậy mà cứu! Hỡi Giu-đa, vì số các thần ngươi cũng bằng các thành ngươi! 카드
원어 16개 불러오는 중...

Pleading Innocence While Sin Is Exposed

29
Sao ngươi biện luận cùng ta? Các ngươi thảy đều đã phạm tội nghịch cùng ta, Đức Giê-hô-va phán vậy. 카드
원어 8개 불러오는 중...
30
Ta đã đánh con cái các ngươi là vô ích: chúng nó chẳng chịu sự dạy dỗ. Gươm các ngươi đã nuốt các kẻ tiên tri mình, như sư tử phá hại. 카드
원어 12개 불러오는 중...
31
Hỡi dòng dõi nầy! Hãy rõ lời Đức Giê-hô-va phán: Ta há là một đồng vắng hay là một đất tối tăm mờ mịt cho dân Y-sơ-ra-ên sao? Làm sao dân ta có nói rằng: chúng tôi đã buông tuồng, không đến cùng Ngài nữa? 카드
원어 19개 불러오는 중...
32
Con gái đồng trinh há quên đồ trang sức mình, nàng dâu mới há quên áo đẹp của mình sao? Nhưng dân ta đã quên ta từ những ngày không tính ra được. 카드
원어 10개 불러오는 중...
33
Sao ngươi cứ dọn đường mình để tìm tình ái! đến nỗi đã dạy cho những đàn bà xấu nết theo lối mình. 카드
원어 13개 불러오는 중...
34
Nơi vạt áo ngươi cũng đã thấy máu của kẻ nghèo nàn vô tội, chẳng phải vì cớ nó đào ngạch, bèn là vì cớ mọi điều đó. 카드
원어 14개 불러오는 중...
35
Ngươi lại còn nói rằng: Tôi là vô tội, thật cơn giận của Ngài lìa khỏi tôi! Nầy, vì ngươi nói rằng: Tôi không có tội, ừ, ta sẽ đoán xét ngươi. 카드
원어 14개 불러오는 중...
36
Sao ngươi chạy mau để đổi đường ngươi? Xưa kia ngươi xấu hổ về A-si-ri, nay cũng sẽ xấu hổ về Ê-díp-tô. 카드
원어 12개 불러오는 중...
37
Ngươi sẽ chấp tay lên trên đầu, mà đi ra từ nơi đó. Vì Đức Giê-hô-va duồng bỏ những kẻ mà ngươi trông cậy, ngươi sẽ chẳng được thạnh vượng gì bởi chúng nó. 카드
원어 14개 불러오는 중...
注解書 Jeremiah 2章
Matthew Henry's Complete Commentary · Matthew Henry (1714) パブリックドメイン (PD) 出典

章・書巻単位の注解

書巻概要、章の序論、複数章範囲など、特定の節ではない単位に接続された注解です。

章の序論

이 장은 아마도 예레미야가 안수받은 후 첫 번째 설교였을 것이다....

節・節範囲の注解

現在の章の特定の節、または節範囲に直接接続された注解です。

1-8 Jeremiah's First Message; The Divine Goodness to Israel (629 BC)

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

9-13 Expostulations with Israel (629 BC)

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

14-19 Expostulations with Israel (629 BC)

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

20-28 Expostulations with Israel (629 BC)

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

29-37 Expostulations with Israel (629 BC)

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

Jamieson-Fausset-Brown Commentary Critical and Explanatory on the Whole Bible · Robert Jamieson, A. R. Fausset, David Brown (1871) パブリックドメイン (PD) 出典

節・節範囲の注解

現在の章の特定の節、または節範囲に直接接続された注解です。

1 Jer 2:1-37.

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

2 2절, ‘외치라’는 선포하라는 뜻이다. ‘예루살렘’은 그들의 우상숭배...

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

3 3절, ‘여호와께 거룩함’은 여호와를 섬기도록 구별되었다는 뜻이다출...

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

4 4절, ‘야곱’과 ‘이스라엘’은 온 민족을 가리킨다. ‘족속들’에 대해서...

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

5 5절, ‘불의’는 그들에게 행해진 잘못을 뜻한다이사야 5:4; 미가 6:3,...

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

6 6절, ‘그들이 말하지 아니하였다. 어디 계시냐’ 등은 하나님이 이스...

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

7 7절, ‘풍성한’은 문자적으로 ‘갈멜의 땅’ 또는 ‘잘 경작된 땅’이라는...

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

8 8절. 신정 체제에서 백성을 하나님께 인도해야 할 직무를 맡은 세 주...

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

9 9절, ‘오히려 다투겠다’는 너희에게 더 많은 심판을 내려 다투겠다는...

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

10 10절, ‘섬들로 건너가라’는 더 정확히는 ‘섬들로 건너가 보라’이다....

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

11 11절, ‘영광’은 이스라엘의 영광이신 여호와를 뜻한다시편 106:20;...

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

12 12절. 격정적인 의인화이다이사야 1:2. ‘심히 두려워하라’는 더 정확...

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

13 13절, ‘두 가지 악’은 더 나은 것을 알지 못하는 우상숭배자들처럼...

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

14 14절, ‘그가 집에서 난 종이냐’에 대한 답은 아니다. 이스라엘은 여...

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

15 15절, ‘사자들’은 바벨론의 고관들을 뜻한다예레미야 4:7, 아모스 3:...

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

16 16절, ‘놉과 다바네스’는 애굽 전체를 대표한다. 놉은 멤피스로, 하...

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

17 17절. 문자적으로는 ‘네가 여호와를 버린 것이 이 재앙을 네게 가져...

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

18 18절, ‘이제’는 시간의 의미가 아니라 논증의 의미로 쓰였다. ‘애굽...

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

19 19절, ‘징계하고 책망한다’는 더 엄한 의미로는 ‘징벌하고 처벌한다’...

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

20 20절, ‘내가’는 히브리어를 여성 이인칭으로 모음표시해야 한다. 이...

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

21 21절. 신명기 32:32; 시편 80:8, 9; 이사야 5:1 등에 나오는 것과 같...

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

22 22절, ‘잿물’은 오늘날 그렇게 부르는 초석이 아니라, 애굽의 나트론...

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

23 23절. 잠언 30:12을 보라. ‘바알들’은 복수형으로, 다양한 탁월함을...

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

24 24절. 예레미야 14:6; 욥기 39:5을 보라. ‘들나귀’는 예레미야 2:23...

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

25 25절, ‘그치라’ 등은 방탕을 삼가라는 뜻이며, 비유적으로 우상숭배...

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

26 26절, ‘부끄러워한다’는 수치를 당한다는 뜻이다. ‘도둑’은 요한복음...

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

27 27절, ‘너는 내 아버지라’는 예레미야 3:4; 이사야 64:8과 대조하라....

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

28 28절, ‘그러나’에서 하나님은 그들이 자신을 버리고 섬긴 신들에게...

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

29 29절, ‘나와 다투느냐’는 내가 너희를 괴롭게 한다고 나와 논쟁한다...

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

30 30절. 예레미야 5:3; 6:29; 이사야 1:5; 9:13을 보라. ‘너희 자녀’는...

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

31 31절. 히브리어 어순은 ‘오 세대여, 너희여’이다. 곧 ‘지금 살아 있...

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

32 32절. 동방의 여인들은 자기 장식품을 크게 자랑한다이사야 61:10 비...

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

33 33. 어찌하여 단장하느냐

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

34 34. 또한

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

35 35

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

36 36. 이리저리 돌아다님

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

37 37. 그

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

原文注解書は著作権保護期間が満了したパブリックドメイン著作です。scripture.how が提供する韓国語翻訳・編集・構造化コンテンツには別の利用条件が適用されます。

주석

선택한 구절의 주석서 내용