VI

Ru-tơ · Chương 1

개역한글 · Đọc Kinh Thánh

Câu Kinh Thánh nổi bật

사사들의 치리하던 때에 그 땅에 흉년이 드니라 유다 베들레헴에 한 사람이 그 아내와 두 아들을 데리고 모압 지방에 가서 우거하였는데 룻 1:1

Điều hướng lối đi

개역한글 · Ru-tơ Chương 1

Đang tải...

Tìm kiếm Kinh Thánh

Cụm từ tìm kiếm
Tìm kiếm nâng cao (VÀ · HOẶC · loại trừ)

Kết hợp các từ để thu hẹp kết quả.

ân sủng tình yêu
Chứa cả hai từ
tình yêu HOẶC ân sủng
Chứa ít nhất một
tình yêu-sự phán xét
Loại trừ từ thứ hai
"tình yêu của Chúa"
Cụm từ chính xác trong dấu ngoặc kép
(tình yêu HOẶC ân sủng) -sự phán xét
Nhóm có dấu ngoặc đơn

Phạm vi phiên bản

Phạm vi đoạn văn

Cài đặt

Xem tùy chọn

Đăng nhập để bắt đầu Ghi chú nâng cao của bạn

Cỡ chữ

Phông chữ

anh hùng

Nút câu Kinh Thánh

Trên máy tính để bàn, chế độ lựa chọn hiển thị các nút tài nguyên, nhiều cuốn Kinh Thánh và thẻ học khi di chuột. Trên thiết bị di động, chúng xuất hiện sau khi chọn một câu Kinh Thánh.

Cài đặt chi tiết

Nút lịch sử

Hiển thị các nút lùi/tiến (lịch sử trình duyệt) ở bên phải.

Từ gốc

Ẩn các từ gốc bên dưới các câu Kinh Thánh hoặc hiển thị chúng theo thứ tự gốc hoặc bản dịch. Các nút tài nguyên câu Kinh Thánh vẫn riêng biệt.

Chú thích cuối trang

Tìm kiếm từ gốc

Tất cả các câu có từ gốc này xuất hiện

Đang tải...

Đang tải...

Tài nguyên câu Kinh Thánh

Xem chú thích cuối trang, dữ liệu ngôn ngữ gốc, tài liệu tham khảo chéo, chú giải | Ghi chú nâng cao và thẻ học tập.

Nhấn nút ngôn ngữ gốc để tải dữ liệu này.

Chọn một từ để hiển thị chi tiết ngôn ngữ gốc hiện có của từ đó tại đây.

Có thể hình ảnh nhạy cảm

Đa Kinh Thánh

So sánh câu hiện tại với cài đặt Multi-Bible của bạn.

Nhấn nút Multi-Bible trên một câu để tải chế độ xem này.

Tài liệu tham khảo chéo

Những đoạn Kinh Thánh liên quan cho câu này

Đang tải...

Đoạn văn liên quan

Văn bản đoạn văn song song

Đang tải...

Câu Kinh Thánh mở

Đọc bối cảnh xung quanh; chọn và sao chép câu này.

Đang tải...

Từ gốc

Những từ gốc trong câu này

Đang tải...

Chọn một từ.

Hình ảnh
Về phiên bản Ghi chú chung

Ru-tơ số liệu thống kê đọc

개역한글

Cuốn sách này (Ru-tơ)

Tổng số chương
4 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
85 câu Kinh Thánh
Chương hiện tại
1 / 4 chương
Các câu trong chương này
22 câu Kinh Thánh
Tiến trình chương25%
Tiến trình câu Kinh Thánh qua chương này25.9%

Toàn bộ Kinh Thánh (từ Sáng Thế Ký)

Chương hiện tại
233 / 1,189 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
31,102 câu Kinh Thánh
Tiến độ chung của chương19.6%
Tiến trình câu Kinh Thánh tổng thể thông qua chương này23%

엘리멜렉의 가족이 모압으로 가다

1
사사들의 치리하던 때에 그 땅에 흉년이 드니라 유다 베들레헴에 한 사람이 그 아내와 두 아들을 데리고 모압 지방에 가서 우거하였는데
원어 19개 불러오는 중...
2
그 사람의 이름은 엘리멜렉이요 그 아내의 이름은 나오미요 그 두 아들의 이름은 말론과 기룐이니 유다 베들레헴 에브랏 사람들이더라 그들이 모압 지방에 들어가서 거기 유하더니
원어 20개 불러오는 중...
3
나오미의 남편 엘리멜렉이 죽고 나오미와 그 두 아들이 남았으며
원어 8개 불러오는 중...
4
그들은 모압 여자 중에서 아내를 취하였는데 하나의 이름은 오르바요 하나의 이름은 룻이더라 거기 거한지 십년 즈음에
원어 14개 불러오는 중...
5
말론과 기룐 두 사람이 다 죽고 그 여인은 두 아들과 남편의 뒤에 남았더라
원어 10개 불러오는 중...

나오미가 룻과 함께 고향으로 돌아오기로 하다

6
그가 모압 지방에 있어서 여호와께서 자기 백성을 권고하사 그들에게 양식을 주셨다 함을 들었으므로 이에 두 자부와 함께 일어나 모압 지방에서 돌아오려 하여
원어 18개 불러오는 중...
7
있던 곳을 떠나고 두 자부도 그와 함께하여 유다 땅으로 돌아오려고 길을 행하다가
원어 15개 불러오는 중...
8
나오미가 두 자부에게 이르되 너희는 각각 어미의 집으로 돌아가라 너희가 죽은 자와 나를 선대한 것 같이 여호와께서 너희를 선대하시기를 원하며
원어 19개 불러오는 중...
9
여호와께서 너희로 각각 남편의 집에서 평안함을 얻게 하시기를 원하노라 하고 그들에게 입맞추매 그들이 소리를 높여 울며
원어 13개 불러오는 중...
10
나오미에게 이르되 아니니이다 우리는 어머니와 함께 어머니의 백성에게로 돌아가겠나이다
원어 6개 불러오는 중...
11
나오미가 가로되 내 딸들아 돌아가라 너희가 어찌 나와 함께 가려느냐 나의 태중에 너희 남편될 아들들이 오히려 있느냐
원어 14개 불러오는 중...
12
내 딸들아 돌이켜 너희 길로 가라 나는 늙었으니 남편을 두지 못할찌라 가령 내가 소망이 있다고 말한다든지 오늘 밤에 남편을 두어서 아들들을 생산한다 하자
원어 19개 불러오는 중...
13
너희가 어찌 그것을 인하여 그들의 자라기를 기다리겠느냐 어찌 그것을 인하여 남편 두기를 멈추겠느냐 내 딸들아 그렇지 아니하니라 여호와의 손이 나를 치셨으므로 나는 너희로 인하여 더욱 마음이 아프도다
원어 22개 불러오는 중...
14
그들이 소리를 높여 다시 울더니 오르바는 그 시모에게 입맞추되 룻은 그를 붙좇았더라
원어 10개 불러오는 중...
15
나오미가 또 가로되 보라 네 동서는 그 백성과 그 신에게로 돌아가나니 너도 동서를 따라 돌아가라
원어 11개 불러오는 중...
16
룻이 가로되 나로 어머니를 떠나며 어머니를 따르지 말고 돌아가라 강권하지 마옵소서 어머니께서 가시는 곳에 나도 가고 어머니께서 유숙하시는 곳에서 나도 유숙하겠나이다 어머니의 백성이 나의 백성이 되고 어머니의 하나님이 나의 하나님이 되시리니
원어 20개 불러오는 중...
17
어머니께서 죽으시는 곳에서 나도 죽어 거기 장사될 것이라 만일 내가 죽는 일 외에 어머니와 떠나면 여호와께서 내게 벌을 내리시고 더 내리시기를 원하나이다
원어 16개 불러오는 중...
18
나오미가 룻의 자기와 함께 가기로 굳게 결심함을 보고 그에게 말하기를 그치니라
원어 9개 불러오는 중...

나오미와 룻이 베들레헴에 이르다

19
이에 그 두 사람이 행하여 베들레헴까지 이르니라 베들레헴에 이를 때에 온 성읍이 그들을 인하여 떠들며 이르기를 이가 나오미냐 하는지라
원어 17개 불러오는 중...
20
나오미가 그들에게 이르되 나를 1)나오미라 칭하지 말고 마2)라라 칭하라 이는 전능자가 나를 심히 괴롭게 하셨음이니라
원어 14개 불러오는 중...
21
내가 풍족하게 나갔더니 여호와께서 나로 비어 돌아오게 하셨느니라 여호와께서 나를 징벌하셨고 전능자가 나를 괴롭게 하셨거늘 너희가 어찌 나를 나오미라 칭하느뇨 하니라
원어 16개 불러오는 중...
22
나오미가 모압 지방에서 그 자부 모압 여인 룻과 함께 돌아왔는데 그들이 보리 추수 시작할 때에 베들레헴에 이르렀더라
원어 16개 불러오는 중...
22 câu được căn chỉnh theo bản gốc 180 tham khảo chéo 14 chú giải 15 tác phẩm trực quan 3 tiêu đề của phần
Chú giải 13 mục Ruth Chương 1
Matthew Henry's Complete Commentary · Matthew Henry (1714) Miền công cộng (PD) 4 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Jamieson-Fausset-Brown Commentary Critical and Explanatory on the Whole Bible · Robert Jamieson, A. R. Fausset, David Brown (1871) Miền công cộng (PD) 10 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Barnes' Notes on the Bible · Albert Barnes (1834) Miền công cộng (PD) 9 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải

Các bài chú giải gốc là các tác phẩm thuộc phạm vi công cộng đã hết thời hạn bản quyền. Bản dịch tiếng Hàn, công việc biên tập và nội dung có cấu trúc do scripture.how cung cấp có các điều khoản sử dụng riêng.

주석

선택한 구절의 주석서 내용

Nội dung được liên kết

Hình ảnh liên quan

Tranh vẽ, bản khắc, hình minh họa, bản đồ, biểu đồ và các tài nguyên trực quan khác liên quan đến chương này.

Naomi and Her Daughters-In-Law
Naomi and Her Daughters-In-Law
Ru-tơ 1:16
귀스타브 도레의 『La Grande Bible de Tours』 성경 판화 70번, ‘Naomi and Her Daughters-In-Law’ 장면. 룻 1:16 본문과 연결된다.
khắc · Nguồn: Gustave Doré — La Grande Bib...
Naomi, Ruth, and Orpah
Naomi, Ruth, and Orpah
Ru-tơ 1:14-18
Julius Schnorr von Carolsfeld의 『Die Bibel in Bildern』 84번 목판화, ‘Naomi, Ruth, and Orpah’ 장면. 룻기 1:14-18 본문과 연결된다.
khắc · Nguồn: Julius Schnorr von Carolsfel...
Ruth and Naomi
Ruth and Naomi
Ru-tơ 1:16-17
Jan Victors paints Ruth clinging to Naomi and pledging loyalty to her people and her God in Ruth 1.
Tranh vẽ · Nguồn: Wikimedia Commons — PD-Art B...
Ruth
Ruth
Ru-tơ 1:16-17
This Rijksmuseum CC0 print portrays Ruth, linked with her pledge to remain with Naomi in Ruth 1.
khắc · Nguồn: Wikimedia Commons — PD-Art B...
Xem tất cả các nguồn và giấy phép hình ảnh →

Chia sẻ giọng đọc của tôi

Chia sẻ ngay những gì bạn đã ghi âm bằng giọng nói của mình với bạn bè. Lưu trữ giọng nói của bạn trên đám mây để những người mở liên kết có thể nghe ngay lập tức.

Giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh

Đăng nhập để sao chép chương này dưới dạng liên kết cá nhân của bạn và giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh.