성경 읽기

Kinh Thánh · 사도행전 13장

대표 구절

Trong Hội thánh tại thành An-ti-ốt có mấy người tiên tri và mấy thầy giáo sư, tức là: Ba-na-ba, Si-mê-ôn gọi là Ni-giê, Lu-si-út người Sy-ren, Ma-na-hem là người đồng dưỡng với vua chư hầu Hê-rốt, cùng Sau-lơ. 행 13:1

다음

본문 이동

Kinh Thánh · 사도행전 13장

구약

검색

본문 검색

원어 검색 Strong · lemma · 뜻

버전 범위

본문 범위

설정

보기 옵션

사이트 언어

메뉴, 버튼, 안내문 같은 사이트 UI 문구가 선택한 언어로 표시됩니다.

화면 테마

사이트 디자인

사이트 전체의 레이아웃과 분위기를 바꿉니다. 읽기 화면 디자인은 본문 내부 스타일만 바꿉니다.

읽기 화면 디자인

상세 설정

현재 scripture.how 기본 색감입니다.

선택한 스타일은 이 브라우저에 저장됩니다. 로그인하면 서버에 저장할 수 있습니다.

상단 배경

성경 장면은 이 장에 생성된 hero 이미지를 사용합니다. 아직 이미지가 없으면 기본 배경으로 표시됩니다.

Hero 전환

구절 버튼 표시

선택 시 표시는 PC에서는 구절에 마우스를 올릴 때, 모바일에서는 구절을 선택할 때 자료/멀티/댓글 버튼을 보여줍니다.

글자 크기

글꼴

원어 보기

오른쪽 버튼은 정렬된 단어를 카드(원어사전)로 표시하고, 구절 아래는 모든 원어 토큰을 인라인 표시합니다.

원어 검색 열기

원어 검색

이 원어가 등장하는 모든 구절

불러오는 중...

불러오는 중...

구절 자료

원어, 관주, 주석서, 성경노트, 댓글을 한 곳에서 봅니다.

원어 버튼을 눌러 불러옵니다.

단어를 선택하세요.

멀티성경

현재 절을 멀티성경 설정에 따라 비교합니다.

구절의 멀티성경 버튼을 눌러 불러옵니다.

관주

구절의 관련 성경 본문

불러오는 중...

연관 구절

병행 구절 본문

불러오는 중...

원어사전

구절의 원어 단어

불러오는 중...

단어를 선택하세요.

이미지

성경노트 안내

현재 성경노트 작성자가 함께 읽도록 정리한 색상 의미, 칼럼, 개념사전, 서식 용어를 확인할 수 있습니다.

역본 소개

사도행전 읽기 통계

Kinh Thánh

이 책 (사도행전)

전체 장수
28장
전체 절수
1,007절
현재 장
13 / 28장
이 장 절수
52절
장 진행율46.4%
절 진행율 (이 장까지)48.8%

성경 전체 (창세기부터)

현재 장
1,031 / 1,189장
전체 절수
31,102절
전체 장 진행율86.7%
전체 절 진행율 (이 장까지)88.1%

성경노트 안내

선택된 성경노트의 필독 정보입니다.

하나님/선

하나님으로부터 오는 진리와 생명의 방향성을 의미합니다. 성경에서 하나님, 말씀, 진리, 생명, 빛, 지혜, 하나님 나라 등은 서로 연결된 본질과 방향성을 나타내는 표현들로 설명됩니다. 성경은 이러한 요소들을 단순히 분리된 개념으로만 설명하지 않고, 서로 연결된 하나의 흐름과 방향성으로 표현합니다. 예를 들어: 진리는 생명과 연결되며 빛은 하나님께 속한 길로 표현되고 말씀에 순종하는 것은 하나님 나라에 속한 삶으로 설명됩니다. 따라서 이 색상은 하나님께 속한 진리와 생명의 방향성과 질서를 나타내는 표현들을 포함합니다.

사탄/악

하나님을 대적하는 거짓과 사망의 방향성을 의미합니다. 성경은 사탄, 거짓, 미혹, 어둠, 사망, 불법, 세상 권세 등을 단순히 분리된 개념으로만 설명하지 않고, 서로 연결된 하나의 방향성과 본질로 묘사합니다. 인간은 이를 존재, 거짓된 가르침, 속성, 결과, 지배 체계 등으로 구분하여 인식하지만, 성경은 이러한 요소들을 서로 연결된 의미로 표현합니다. 예를 들어: 거짓은 사탄에게 속한 것으로 표현되며 어둠은 사망과 연결되고 불법은 하나님을 대적하는 길로 설명되며 세상 권세는 미혹과 멸망의 체계로 묘사됩니다. 따라서 이 색상은 하나님을 거스르는 방향성과 질서를 따르는 표현들을 포함합니다.

선을 따르는 사람

본문의 인물이나 공동체를 선을 따르는 사람의 관점에서 해석할 때 사용합니다. 이 색상은 인물 전체에 대한 최종 판정이 아니라, 해당 구절에서 드러나는 방향성이 하나님께 속한 진리, 생명, 빛, 순종의 흐름으로 읽히는 경우를 표시합니다. 같은 인물이라도 다른 문맥에서는 연약함이나 세상성을 드러낼 수 있으므로, 파란색은 영구 신분표가 아니라 본문 단위의 해석 관점입니다. 특히 어떤 구절은 파란색 관점과 녹색 관점이 모두 가능할 수 있으며, 그런 경우에는 청녹색의 양면 관점으로 표시할 수 있습니다.

양면 관점

같은 구절이나 표현을 파란색 관점과 녹색 관점 모두로 해석할 수 있을 때 사용합니다. 이는 의미 자체가 불명확하다는 뜻이 아니라, 본문을 바라보는 관점에 따라 선을 따르는 사람의 연약함으로도, 세상성이나 육신을 따르는 모습으로도 읽힐 수 있음을 나타냅니다. 따라서 청녹색은 별도의 사람 분류나 최종 판정이 아닙니다. 해석자가 실제로 파란색으로 표시할지 녹색으로 표시할지 고민하게 되는 지점, 두 관점이 병존하는 지점을 표시합니다. 예를 들어 믿음의 방향은 선을 향하지만 본문에서는 육신적 연약함이 두드러지는 경우, 또는 한 표현이 선한 양심의 흔들림으로도 세상성의 작용으로도 읽히는 경우에 사용할 수 있습니다.

세상을 따르는 사람

본문의 인물이나 공동체를 세상, 육신, 불순종의 방향을 따르는 관점에서 해석할 때 사용합니다. 이 색상은 인물 전체를 단정하기 위한 표시가 아니라, 해당 구절에서 드러나는 방향성이 거짓, 어둠, 욕망, 불법, 세상 권세의 흐름으로 읽히는 경우를 표시합니다. 같은 인물이나 같은 표현이라도 문맥에 따라 선을 따르는 사람의 연약함으로 읽힐 수도 있고, 세상성을 따르는 모습으로 읽힐 수도 있습니다. 그런 경우에는 녹색으로 확정하기보다 청녹색의 양면 관점으로 표시할 수 있습니다. 따라서 녹색은 파란색의 반대편 관점을 나타내지만, 모든 연약함을 곧바로 악으로 단정하는 색상은 아닙니다.

강조

본문 흐름에서 특별히 강조할 표현을 표시합니다.

중립

선과 악의 축과 직접 관련 없는 중립적 의미를 나타냅니다. 성경에는 선과 악의 방향성을 직접 나타내기보다, 단순한 배경 정보나 역사적 사실, 일반적인 표현 등으로 사용되는 요소들도 존재합니다. 인간은 이를 지명, 시간, 역사적 사건, 일반 명사, 단순 상황 설명 등으로 구분하여 인식하며, 이러한 표현들은 문맥 설명을 위한 역할로 사용됩니다. 또한 문맥상 선과 악의 의미를 직접 부여하지 않는 경우에는, 특정 인물이나 민족을 설명하는 표현도 중립적으로 사용될 수 있습니다. 예를 들어: 특정 지역이나 시대를 설명하는 표현이 사용되기도 하며 선과 악의 의미를 직접 포함하지 않는 일반적인 사물이나 상황이 묘사되기도 하고 단순한 배경 정보나 역사적 흐름을 설명하는 표현으로 사용되기도 합니다. 또한 문맥에 따라 "이방인", "유대인", "로마인" 등의 표현 역시 선악의 의미를 직접 나타내지 않는 경우에는 중립적으로 사용될 수 있습니다. 따라서 이 색상은 선과 악의 방향성을 직접 나타내지 않는 중립적 표현들을 포함합니다.

Barnabas and Saul Sent Off

1
Trong Hội thánh tại thành An-ti-ốt có mấy người tiên tri và mấy thầy giáo sư, tức là: Ba-na-ba, Si-mê-ôn gọi là Ni-giê, Lu-si-út người Sy-ren, Ma-na-hem là người đồng dưỡng với vua chư hầu Hê-rốt, cùng Sau-lơ. 카드
원어 32개 불러오는 중...
2
Đang khi môn đồ thờ phượng Chúa và kiêng ăn, thì Đức Thánh Linh phán rằng: Hãy để riêng Ba-na-ba và Sau-lơ đặng làm công việc ta đã gọi làm. 카드
원어 27개 불러오는 중...
3
Đã kiêng ăn và cầu nguyện xong, môn đồ bèn đặt tay trên hai người, rồi để cho đi. 카드
원어 10개 불러오는 중...

Paul Rebukes the Magician in Cyprus

4
Vậy, Sau-lơ và Ba-na-ba đã chịu Đức Thánh Linh sai đi, bèn xuống thành Sê-lơ-xi, rồi từ đó đi thuyền đến đảo Chíp-rơ. 카드
원어 19개 불러오는 중...
5
Đến thành Sa-la-min, hai người giảng đạo Đức Chúa Trời trong các nhà hội của người Giu-đa; cũng có Giăng cùng đi để giúp cho. 카드
원어 19개 불러오는 중...
6
Trải qua cả đảo cho đến thành Ba-phô rồi, gặp một người Giu-đa kia, là tay thuật sĩ và tiên tri giả, tên là Ba-Giê-su, 카드
원어 16개 불러오는 중...
7
vốn ở với quan trấn thủ tên là Sê-giúp Phau-lút là người khôn ngoan. Người nầy đã sai mời Ba-na-ba và Sau-lơ đến, và xin nghe đạo Đức Chúa Trời. 카드
원어 20개 불러오는 중...
8
Nhưng Ê-ly-ma, tức là thuật sĩ (ấy là ý-nghĩa tên người), ngăn hai người đó, ráng sức tìm phương làm cho quan trấn thủ không tin. 카드
원어 19개 불러오는 중...
9
Bấy giờ, Sau-lơ cũng gọi là Phao-lô, đầy dẫy Đức Thánh Linh, đối mặt nhìn người, nói rằng: 카드
원어 12개 불러오는 중...
10
Hỡi người đầy mọi thứ gian trá và hung ác, con của ma quỉ, thù nghịch cùng cả sự công bình, ngươi cứ làm hư đường thẳng của Chúa không thôi sao? 카드
원어 22개 불러오는 중...
11
Nầy, bây giờ tay Chúa giá trên ngươi; ngươi sẽ bị mù, không thấy mặt trời trong ít lâu. Chính lúc đó, có sự mù mịt tối tăm phủ trên người, người xây quanh bốn phía, tìm kẻ để dắt mình. 카드
원어 29개 불러오는 중...
12
Quan trấn thủ thấy sự đã xảy đến, bèn tin, lấy làm lạ về đạo Chúa. 카드
원어 13개 불러오는 중...

Paul Preaches in the Synagogue at Pisidian Antioch

13
Phao-lô với đồng bạn mình xuống thuyền tại Ba-phô, sang thành Bẹt-giê trong xứ Bam-phi-ly. Nhưng Giăng lìa hai người, trở về thành Giê-ru-sa-lem. 카드
원어 22개 불러오는 중...
14
Về phần hai người, thì lìa thành Bẹt-giê, cứ đi đường đến thành An-ti-ốt xứ Bi-si-đi; rồi nhằm ngày Sa-bát, vào trong nhà hội mà ngồi. 카드
원어 21개 불러오는 중...
15
Vừa đọc sách luật và sách các tiên tri xong, các chủ nhà hội sai sứ nói cùng hai người rằng: Hỡi anh em, nếu có mấy lời khuyên bảo dân chúng, hãy giảng đi. 카드
원어 28개 불러오는 중...
16
Phao-lô bèn đứng dậy, lấy tay làm hiệu, rồi nói rằng: Hỡi người Y-sơ-ra-ên và các người kính sợ Đức Chúa Trời, hãy nghe: 카드
원어 16개 불러오는 중...
17
Đức Chúa Trời của dân Y-sơ-ra-ên nầy đã chọn tổ phụ chúng ta; làm cho dân ấy thạnh vượng lúc ở ngụ nơi ngoại quốc, tức là trong xứ Ê-díp-tô, và Ngài dùng cánh tay cao dẫn họ ra khỏi xứ đó. 카드
원어 28개 불러오는 중...
18
Ước chừng bốn mươi năm, Ngài chịu tính nết họ trong nơi đồng vắng. 카드
원어 9개 불러오는 중...
19
Lại khi đã phá bảy dân trong xứ Ca-na-an, Ngài khiến họ nhận lấy đất của các dân đó, 카드
원어 12개 불러오는 중...
20
độ trong bốn trăm năm mươi năm; kế đó Ngài lập cho họ các quan đoán xét cho đến đời tiên tri Sa-mu-ên. 카드
원어 14개 불러오는 중...
21
Bấy giờ, dân đó xin một vì vua, nên Đức Chúa Trời ban Sau-lơ, con của Ki-sơ, về chi phái Bên-gia-min, trị họ trong bốn mươi năm; 카드
원어 18개 불러오는 중...
22
đoạn, Ngài bỏ vua đó, lại lập Đa-vít làm vua, mà làm chứng về người rằng: Ta đã tìm thấy Đa-vít con của Gie-sê, là người vừa lòng ta, người sẽ tuân theo mọi ý chỉ ta. 카드
원어 29개 불러오는 중...
23
Theo lời hứa, Đức Chúa Trời bèn bởi dòng dõi người mà dấy lên cho dân Y-sơ-ra-ên một Cứu Chúa, tức là Đức Chúa Jêsus. 카드
원어 13개 불러오는 중...
24
Trước khi Đức Chúa Jêsus chưa đến, Giăng đã giảng dạy phép báp-tem về sự ăn năn cho cả dân Y-sơ-ra-ên. 카드
원어 13개 불러오는 중...
25
Giăng đang lo làm trọn công việc mình, thì nói rằng: Ta chẳng phải là Đấng mà các ngươi tưởng; nhưng có Đấng đến sau ta, ta chẳng xứng đáng mở dây giày Ngài. 카드
원어 29개 불러오는 중...
26
Hỡi anh em, là con cháu dòng Aùp-ra-ham, và kẻ kính sợ Đức Chúa Trời, lời rao truyền sự cứu chuộc nầy đã phán cho chúng ta vậy. 카드
원어 19개 불러오는 중...
27
Vì dân và các quan ở thành Giê-ru-sa-lem chẳng nhìn biết Đức Chúa Jêsus nầy, nên lúc xử tội Ngài, chúng đã ứng nghiệm lời của các đấng tiên tri mà người ta thường đọc trong mỗi ngày Sa-bát. 카드
원어 23개 불러오는 중...
28
Dầu trong Ngài chẳng tìm thấy cớ gì đáng chết, họ cứ xin Phi-lát giết Ngài đi. 카드
원어 9개 불러오는 중...
29
Họ đã làm cho ứng nghiệm mọi điều chép về Ngài rồi, thì hạ Ngài xuống khỏi thập tự giá mà chôn trong mả. 카드
원어 15개 불러오는 중...
30
Song Đức Chúa Trời đã làm cho Ngài từ kẻ chết sống lại. 카드
원어 7개 불러오는 중...
31
Những kẻ theo Ngài từ xứ Ga-li-lê lên thành Giê-ru-sa-lem đã được thấy Ngài lâu ngày, và hiện nay đều làm chứng về Ngài giữa dân chúng. 카드
원어 21개 불러오는 중...
32
Còn chúng tôi, thì rao truyền cho các anh em tin lành nầy về lời hứa ban cho tổ phụ chúng ta, 카드
원어 10개 불러오는 중...
33
rằng Đức Chúa Trời bởi khiến Đức Chúa Jêsus sống lại thì đã làm ứng nghiệm lời hứa đó cho chúng ta là con cháu của tổ phụ, y như đã chép trong sách Thi thiên đoạn thứ hai rằng: Con là Con trai ta, ngày nay ta đã sanh Con. 카드
원어 27개 불러오는 중...
34
Ngài đã làm cho Đức Chúa Jêsus sống lại, đặng nay khỏi trở về sự hư nát nữa, ấy về điều đó mà Ngài đã phán rằng: Ta sẽ thành tín giữ cùng các ngươi lời hứa thánh đã phán với Đa-vít. 카드
원어 21개 불러오는 중...
35
Lại trong câu khác, cũng có phán rằng: Chúa chẳng cho Đấng Thánh Ngài thấy sự hư nát đâu. 카드
원어 12개 불러오는 중...
36
Vả, vua Đa-vít lúc còn sống, làm theo ý chỉ Đức Chúa Trời, đoạn qua đời; người đã được trở về cùng các tổ phụ mình, và đã thấy sự hư nát; 카드
원어 20개 불러오는 중...
37
nhưng Đấng mà Đức Chúa Trời đã khiến sống lại, chẳng có thấy sự hư nát đâu. 카드
원어 8개 불러오는 중...
38
Vậy, hỡi anh em, khá biết rằng nhờ Đấng đó mà sự tha tội được rao truyền cho anh em; 카드
원어 13개 불러오는 중...
39
lại nhờ Ngài mà hễ ai tin thì được xưng công bình về mọi điều theo luật pháp Môi-se chẳng có thể được xưng công bình. 카드
원어 6개 불러오는 중...
40
Nên, hãy giữ lấy cho khỏi mắc đều đã chép trong sách tiên tri rằng: 카드
원어 11개 불러오는 중...
41
Hỡi kẻ hay khinh dể kia, khá xem xét, sợ hãi và biến mất đi; Vì trong đời các ngươi, ta sẽ làm một việc, Nếu có ai thuật lại cho, các ngươi cũng chẳng tin. 카드
원어 24개 불러오는 중...

The Two Apostles Turn to the Gentiles

42
Khi hai người bước ra, chúng xin đến ngày Sa-bát sau cũng giảng luận các lời đó. 카드
원어 20개 불러오는 중...
43
Lúc hội đã tan, có nhiều người Giu-đa và người mới theo đạo Giu-đa, đi theo Phao-lô và Ba-na-ba, hai người nói chuyện với họ và khuyên cứ vững lòng theo ơn Đức Chúa Trời. 카드
원어 27개 불러오는 중...
44
Ngày Sa-bát sau, gần hết cả thành đều nhóm lại để nghe đạo Chúa. 카드
원어 14개 불러오는 중...
45
Song những người Giu-đa thấy đoàn dân đó thì đầy lòng ghen ghét, nghịch cùng lời Phao-lô nói và mắng nhiếc người. 카드
원어 18개 불러오는 중...
46
Phao-lô và Ba-na-ba bèn nói cùng họ cách dạn dĩ rằng: Aáy cần phải truyền đạo Đức Chúa Trời trước nhất cho các ngươi; nhưng vì các ngươi đã từ chối, và tự xét mình không xứng đáng nhận sự sống đời đời, nên đây nầy, chúng ta mới xây qua người ngoại. 카드
원어 34개 불러오는 중...
47
Vì Chúa có phán dặn chúng ta như vầy: Ta lập ngươi lên đặng làm sự sáng cho các dân, Hầu cho ngươi đem sự cứu-rỗi cho đến cùng cõi đất. 카드
원어 20개 불러오는 중...
48
Những người ngoại nghe lời đó thì vui mừng, ngợi khen đạo Chúa, và phàm những kẻ đã được định sẵn cho sự sống đời đời, đều tin theo. 카드
원어 19개 불러오는 중...
49
Đạo Chúa tràn ra khắp trong xứ đó. 카드
원어 10개 불러오는 중...
50
Nhưng các người Giu-đa xui giục những đàn bà sang trọng sốt sắng và dân đàn anh trong thành; gây sự bắt bớ Phao-lô và Ba-na-ba, mà đuổi ra khỏi phần đất mình. 카드
원어 31개 불러오는 중...
51
Hai người đối cùng họ phủi bụi nơi chân mình, rồi đi đến thành Y-cô-ni. 카드
원어 13개 불러오는 중...
52
Còn các môn đồ thì được đầy dẫy sự vui vẻ và Đức Thánh Linh vậy. 카드
원어 8개 불러오는 중...
주석서 사도행전 13장
Matthew Henry's Complete Commentary · Matthew Henry (1714) 퍼블릭 도메인 (PD) 출처

장별/책 단위 주석

책 개요, 장 서론, 여러 장 범위처럼 특정 절이 아닌 단위에 연결된 주석입니다.

장 서론

우리는 지금까지 복음이 이방인들에게 전파되는 일에 관하여, "너희...

절별/절범위 주석

현재 장의 특정 절이나 절 범위에 직접 연결된 주석입니다.

1-3 The Mission of Paul and Barnabas

주석서 제목을 열면 내용을 불러옵니다.

4-13 Elymas Struck with Blindness

주석서 제목을 열면 내용을 불러옵니다.

14-41 Paul at Antioch in Pisidia

주석서 제목을 열면 내용을 불러옵니다.

42-52 Paul at Antioch in Pisidia

주석서 제목을 열면 내용을 불러옵니다.

Jamieson-Fausset-Brown Commentary Critical and Explanatory on the Whole Bible · Robert Jamieson, A. R. Fausset, David Brown (1871) 퍼블릭 도메인 (PD) 출처

절별/절범위 주석

현재 장의 특정 절이나 절 범위에 직접 연결된 주석입니다.

1 바울의 제1차 선교 여행: 바나바와 함께

주석서 제목을 열면 내용을 불러옵니다.

2 2. 주를 섬겨 금식할 때에

주석서 제목을 열면 내용을 불러옵니다.

3 3. 안수하여

주석서 제목을 열면 내용을 불러옵니다.

4 Ac 13:4-12.

주석서 제목을 열면 내용을 불러옵니다.

5 5. 살라미에 이르러

주석서 제목을 열면 내용을 불러옵니다.

6 6. 온 섬 가운데로 지나서 바보에 이르러

주석서 제목을 열면 내용을 불러옵니다.

7 7. 그가 총독과 함께 있으니

주석서 제목을 열면 내용을 불러옵니다.

8 8-12. 이 마술사 엘루마는

주석서 제목을 열면 내용을 불러옵니다.

9 9. 사울 곧 바울이라고 하는 자가

주석서 제목을 열면 내용을 불러옵니다.

10 10. 모든 간계가 가득한 자여

주석서 제목을 열면 내용을 불러옵니다.

11 11. 주의 손이 네 위에 있으니 네가 얼마 동안 맹인이 되리라

주석서 제목을 열면 내용을 불러옵니다.

12 12. 총독이 그렇게 된 것을 보고 주의 가르치심을 놀랍게 여겨 믿으...

주석서 제목을 열면 내용을 불러옵니다.

13 Ac 13:13-52.

주석서 제목을 열면 내용을 불러옵니다.

14 14. 그들은 버가에서 떠나

주석서 제목을 열면 내용을 불러옵니다.

15 15-17. 바울이 일어나 손짓하며

주석서 제목을 열면 내용을 불러옵니다.

18 18-22. 사십 년 동안 그들의 소행을 참으시고

주석서 제목을 열면 내용을 불러옵니다.

20 20. 그 후에 . . . 사사를 주셨으니 약 사백오십 년이라

주석서 제목을 열면 내용을 불러옵니다.

21 21. 하나님이 . . . 베냐민 지파 사람 사울을 그들에게 주시고

주석서 제목을 열면 내용을 불러옵니다.

22 22. 내가 이새의 아들 다윗을 만나니

주석서 제목을 열면 내용을 불러옵니다.

23 23-25. 하나님이 약속하신 대로 이 사람의 씨에서 이스라엘을 위하여...

주석서 제목을 열면 내용을 불러옵니다.

26 26-31. 아브라함의 후손과 너희 중 하나님을 경외하는 사람들아

주석서 제목을 열면 내용을 불러옵니다.

27 27. 예루살렘에 사는 자들과 그 관리들이 예수를 알지 못하므로

주석서 제목을 열면 내용을 불러옵니다.

28 28. 죽일 죄를 하나도 찾지 못하였으나

주석서 제목을 열면 내용을 불러옵니다.

29 29. 나무에서 내려다가 무덤에 두었으나

주석서 제목을 열면 내용을 불러옵니다.

31 31. 갈릴리로부터 예루살렘에 함께 올라간 사람들에게 여러 날 보이...

주석서 제목을 열면 내용을 불러옵니다.

33 33. 하나님이 이 약속을 이루사

주석서 제목을 열면 내용을 불러옵니다.

34 34-37. 다시 썩음을 당하지 않게 하실 것이라

주석서 제목을 열면 내용을 불러옵니다.

36 36. 다윗은 당시에 하나님의 뜻을 받들어 섬기다가

주석서 제목을 열면 내용을 불러옵니다.

38 38-41. 죄 사함

주석서 제목을 열면 내용을 불러옵니다.

39 39. 또 모세의 율법으로 너희가 의롭다 하심을 얻지 못하던 모든 일...

주석서 제목을 열면 내용을 불러옵니다.

40 40. 그런즉 너희는 삼가라

주석서 제목을 열면 내용을 불러옵니다.

41 41. 사람이 너희에게 말할지라도 도무지 믿지 못하리라

주석서 제목을 열면 내용을 불러옵니다.

42 42, 43. 유대인들이 회당에서 나갈 때에 이방인들이 다음 안식일에도...

주석서 제목을 열면 내용을 불러옵니다.

43 43. 두 사도가 더불어 말하고

주석서 제목을 열면 내용을 불러옵니다.

44 44-48. 그 다음 안식일에는 온 시민이 거의 다 하나님의 말씀을 듣고...

주석서 제목을 열면 내용을 불러옵니다.

45 45. 유대인들이

주석서 제목을 열면 내용을 불러옵니다.

46 46. 바울과 바나바가 담대히 말하여 이르되

주석서 제목을 열면 내용을 불러옵니다.

47 47. 주께서 이같이 우리에게 명하시되

주석서 제목을 열면 내용을 불러옵니다.

48 48. 이방인들이 듣고 기뻐하여

주석서 제목을 열면 내용을 불러옵니다.

49 49-52. 주의 말씀이 그 지방에 두루 퍼지니라

주석서 제목을 열면 내용을 불러옵니다.

50 50. 경건한 귀부인들

주석서 제목을 열면 내용을 불러옵니다.

51 51. 두 사람이 그들을 향하여 발의 티끌을 떨어 버리고

주석서 제목을 열면 내용을 불러옵니다.

52 52. 제자들은

주석서 제목을 열면 내용을 불러옵니다.

원문 주석서는 저작권 보호 기간이 만료된 공개 도메인 저작입니다. scripture.how가 제공하는 한글 번역·편집·구조화 콘텐츠에는 별도 이용 조건이 적용됩니다.

주석

선택한 구절의 주석서 내용