聖書を読む

Kinh Thánh · 使徒の働き 7章

代表聖句

Thầy cả thượng phẩm bèn hỏi Ê-tiên rằng: Có phải thật như vậy chăng? 행 7:1

次へ

本文移動

Kinh Thánh · 使徒の働き 7章

旧約

検索

本文検索

原語検索 Strong · lemma · 意味

版の範囲

本文範囲

設定

表示オプション

サイト言語

メニュー、ボタン、案内文などのサイトUI文言を選択した言語で表示します。

画面テーマ

サイトデザイン

サイト全体のレイアウトと雰囲気を切り替えます。読書画面デザインは本文エリア内のスタイルだけを変更します。

読書画面デザイン

詳細設定

現在の scripture.how の標準配色です。

選択したスタイルはこのブラウザに保存されます。ログインするとサーバーにも保存できます。

上部背景

聖書場面は、この章に生成されたhero画像を使用します。画像がまだない場合は基本背景を表示します。

Hero切替

節ボタン表示

選択時表示は、PCでは節にマウスを重ねた時、モバイルでは節を選択した時に資料・マルチ・コメントボタンを表示します。

文字サイズ

フォント

原語表示

右ボタンは整列済みの語をカード(原語辞典)で表示し、節の下はすべての原語トークンをインライン表示します。

原語検索を開く

原語検索

この原語が現れるすべての節

読み込み中...

読み込み中...

節の資料

原語、引照、注解書、聖書ノート、コメントを一か所で確認します。

原語ボタンを押すと読み込みます。

単語を選択してください。

マルチ聖書

現在の節をマルチ聖書設定に従って比較します。

節のマルチ聖書ボタンを押すと読み込みます。

引照

この節に関連する聖書本文

読み込み中...

関連節

並行節本文

読み込み中...

原語辞典

節の原語単語

読み込み中...

単語を選択してください。

画像

聖書ノート案内

現在の聖書ノート作成者が一緒に読むために整理した色の意味、コラム、概念辞典、書式用語を確認できます。

訳本紹介

使徒の働き 読書統計

Kinh Thánh

この書巻(使徒の働き)

総章数
28章
総節数
1,007節
現在の章
7 / 28章
この章の節数
60節
章の進行率25%
節の進行率(この章まで)25.1%

聖書全体(創世記から)

現在の章
1,025 / 1,189章
総節数
31,102節
全体の章進行率86.2%
全体の節進行率(この章まで)87.4%

聖書ノート案内

선택된 성경노트의 필독 정보입니다.

하나님/선

하나님으로부터 오는 진리와 생명의 방향성을 의미합니다. 성경에서 하나님, 말씀, 진리, 생명, 빛, 지혜, 하나님 나라 등은 서로 연결된 본질과 방향성을 나타내는 표현들로 설명됩니다. 성경은 이러한 요소들을 단순히 분리된 개념으로만 설명하지 않고, 서로 연결된 하나의 흐름과 방향성으로 표현합니다. 예를 들어: 진리는 생명과 연결되며 빛은 하나님께 속한 길로 표현되고 말씀에 순종하는 것은 하나님 나라에 속한 삶으로 설명됩니다. 따라서 이 색상은 하나님께 속한 진리와 생명의 방향성과 질서를 나타내는 표현들을 포함합니다.

사탄/악

하나님을 대적하는 거짓과 사망의 방향성을 의미합니다. 성경은 사탄, 거짓, 미혹, 어둠, 사망, 불법, 세상 권세 등을 단순히 분리된 개념으로만 설명하지 않고, 서로 연결된 하나의 방향성과 본질로 묘사합니다. 인간은 이를 존재, 거짓된 가르침, 속성, 결과, 지배 체계 등으로 구분하여 인식하지만, 성경은 이러한 요소들을 서로 연결된 의미로 표현합니다. 예를 들어: 거짓은 사탄에게 속한 것으로 표현되며 어둠은 사망과 연결되고 불법은 하나님을 대적하는 길로 설명되며 세상 권세는 미혹과 멸망의 체계로 묘사됩니다. 따라서 이 색상은 하나님을 거스르는 방향성과 질서를 따르는 표현들을 포함합니다.

선을 따르는 사람

본문의 인물이나 공동체를 선을 따르는 사람의 관점에서 해석할 때 사용합니다. 이 색상은 인물 전체에 대한 최종 판정이 아니라, 해당 구절에서 드러나는 방향성이 하나님께 속한 진리, 생명, 빛, 순종의 흐름으로 읽히는 경우를 표시합니다. 같은 인물이라도 다른 문맥에서는 연약함이나 세상성을 드러낼 수 있으므로, 파란색은 영구 신분표가 아니라 본문 단위의 해석 관점입니다. 특히 어떤 구절은 파란색 관점과 녹색 관점이 모두 가능할 수 있으며, 그런 경우에는 청녹색의 양면 관점으로 표시할 수 있습니다.

양면 관점

같은 구절이나 표현을 파란색 관점과 녹색 관점 모두로 해석할 수 있을 때 사용합니다. 이는 의미 자체가 불명확하다는 뜻이 아니라, 본문을 바라보는 관점에 따라 선을 따르는 사람의 연약함으로도, 세상성이나 육신을 따르는 모습으로도 읽힐 수 있음을 나타냅니다. 따라서 청녹색은 별도의 사람 분류나 최종 판정이 아닙니다. 해석자가 실제로 파란색으로 표시할지 녹색으로 표시할지 고민하게 되는 지점, 두 관점이 병존하는 지점을 표시합니다. 예를 들어 믿음의 방향은 선을 향하지만 본문에서는 육신적 연약함이 두드러지는 경우, 또는 한 표현이 선한 양심의 흔들림으로도 세상성의 작용으로도 읽히는 경우에 사용할 수 있습니다.

세상을 따르는 사람

본문의 인물이나 공동체를 세상, 육신, 불순종의 방향을 따르는 관점에서 해석할 때 사용합니다. 이 색상은 인물 전체를 단정하기 위한 표시가 아니라, 해당 구절에서 드러나는 방향성이 거짓, 어둠, 욕망, 불법, 세상 권세의 흐름으로 읽히는 경우를 표시합니다. 같은 인물이나 같은 표현이라도 문맥에 따라 선을 따르는 사람의 연약함으로 읽힐 수도 있고, 세상성을 따르는 모습으로 읽힐 수도 있습니다. 그런 경우에는 녹색으로 확정하기보다 청녹색의 양면 관점으로 표시할 수 있습니다. 따라서 녹색은 파란색의 반대편 관점을 나타내지만, 모든 연약함을 곧바로 악으로 단정하는 색상은 아닙니다.

강조

본문 흐름에서 특별히 강조할 표현을 표시합니다.

중립

선과 악의 축과 직접 관련 없는 중립적 의미를 나타냅니다. 성경에는 선과 악의 방향성을 직접 나타내기보다, 단순한 배경 정보나 역사적 사실, 일반적인 표현 등으로 사용되는 요소들도 존재합니다. 인간은 이를 지명, 시간, 역사적 사건, 일반 명사, 단순 상황 설명 등으로 구분하여 인식하며, 이러한 표현들은 문맥 설명을 위한 역할로 사용됩니다. 또한 문맥상 선과 악의 의미를 직접 부여하지 않는 경우에는, 특정 인물이나 민족을 설명하는 표현도 중립적으로 사용될 수 있습니다. 예를 들어: 특정 지역이나 시대를 설명하는 표현이 사용되기도 하며 선과 악의 의미를 직접 포함하지 않는 일반적인 사물이나 상황이 묘사되기도 하고 단순한 배경 정보나 역사적 흐름을 설명하는 표현으로 사용되기도 합니다. 또한 문맥에 따라 "이방인", "유대인", "로마인" 등의 표현 역시 선악의 의미를 직접 나타내지 않는 경우에는 중립적으로 사용될 수 있습니다. 따라서 이 색상은 선과 악의 방향성을 직접 나타내지 않는 중립적 표현들을 포함합니다.

Stephen Recounts the Call of Abraham

1
Thầy cả thượng phẩm bèn hỏi Ê-tiên rằng: Có phải thật như vậy chăng? 카드
원어 9개 불러오는 중...
2
Ê-tiên trả lời rằng: Hỡi các anh, các cha, xin nghe lời tôi! Đức Chúa Trời vinh hiển đã hiện ra cùng tổ chúng ta là Aùp-ra-ham, khi người còn ở tại Mê-sô-bô-ta-mi, chưa đến ở tại Cha-ran, 카드
원어 27개 불러오는 중...
3
mà phán rằng: Hãy ra khỏi quê hương và bà con ngươi, mà đi đến xứ ta sẽ chỉ cho. 카드
원어 23개 불러오는 중...
4
Bấy giờ người ra khỏi xứ Canh-đê, rồi đến thành Cha-ran. Từ đó, lúc cha người qua đời rồi, Đức Chúa Trời khiến người từ nơi đó qua xứ các ông hiện đang ở; 카드
원어 26개 불러오는 중...
5
Ngài chẳng ban cho người sản nghiệp gì trong xứ nầy, dầu một thẻo đất lọt bàn chân cũng không, nhưng Ngài hứa ban xứ nầy làm kỷ vật cho người và dòng dõi người nữa, dẫu bấy giờ người chưa có con cái mặc lòng. 카드
원어 27개 불러오는 중...
6
Đức Chúa Trời phán như vầy: Dòng dõi ngươi sẽ ở ngụ nơi đất khách, người ta sẽ bắt chúng nó làm tôi và hà hiếp trong bốn trăm năm. 카드
원어 21개 불러오는 중...
7
Đức Chúa Trời lại phán rằng: Nhưng ta sẽ đoán xét dân đã bắt chúng nó làm tôi, kế đó, chúng nó sẽ ra khỏi, và thờ phượng ta trong nơi nầy. 카드
원어 22개 불러오는 중...
8
Đoạn, Đức Chúa Trời ban cho người sự giao ước về phép cắt bì. Aáy vậy, khi Aùp-ra-ham đã sanh một con trai là Y-sác, thì làm phép cắt bì cho, trong ngày thứ tám; Y-sác làm phép cắt bì cho Gia-cốp, và Gia-cốp làm phép ấy cho mười hai tổ phụ. 카드
원어 28개 불러오는 중...

Joseph and the Ancestors in Egypt

9
Mười hai tổ phụ ghen ghét Giô-sép, nên bán qua xứ Ê-díp-tô; nhưng Đức Chúa Trời ở cùng người. 카드
원어 15개 불러오는 중...
10
Ngài giải cứu người khỏi cảnh khó khăn, và cho đầy ơn và trí trước mặt Pha-ra-ôn, vua Ê-díp-tô, vua ấy lập người làm tể tướng cai quản xứ Ê-díp-tô và cả nhà vua nữa. 카드
원어 30개 불러오는 중...
11
Bấy giờ, xảy có cơn đói kém trong cả xứ Ê-díp-tô và xứ Ca-na-an; sự túng ngặt lớn lắm, tổ phụ chúng ta chẳng tìm được đồ ăn. 카드
원어 20개 불러오는 중...
12
Gia-cốp nghe bên Ê-díp-tô có lúa mì, thì sai tổ phụ ta qua đó lần thứ nhất. 카드
원어 12개 불러오는 중...
13
Đến lần thứ hai, anh em Giô-sép nhận biết người, và Pha-ra-ôn mới biết dòng họ người. 카드
원어 18개 불러오는 중...
14
Giô-sép bèn sai rước Gia-cốp là cha mình và cả nhà, cộng là bảy mươi lăm người. 카드
원어 17개 불러오는 중...
15
Vậy, Gia-cốp xuống xứ Ê-díp-tô, rồi chết tại đó, và tổ phụ chúng ta cũng vậy; 카드
원어 13개 불러오는 중...
16
sau được đem về Si-chem, chôn nơi mộ mà Aùp-ra-ham đã lấy bạc mua của con cháu Hê-mô quê ở Si-chem. 카드
원어 20개 불러오는 중...
17
Nhưng, gần đến kỳ phải ứng nghiệm lời hứa Đức Chúa Trời đã thề với Aùp-ra-ham, dân cứ sanh sản và thêm nhiều lên trong xứ Ê-díp-tô, 카드
원어 20개 불러오는 중...
18
cho đến khi trong xứ đó có một vua khác dấy lên, chẳng nhìn biết Giô-sép. 카드
원어 12개 불러오는 중...
19
Vua nầy dùng mưu hại dòng giống và hà hiếp tổ phụ chúng ta, ép phải bỏ con mới sanh, hầu cho sống chẳng được. 카드
원어 19개 불러오는 중...

The Birth of Moses and His Flight to Midian

20
Trong lúc đó, Môi-se sanh ra; người xinh tốt khác thường, được nuôi trong ba tháng tại nhà cha mình. 카드
원어 20개 불러오는 중...
21
Khi người bị bỏ, thì con gái Pha-ra-ôn vớt lấy, nuôi làm con mình. 카드
원어 14개 불러오는 중...
22
Môi-se được học cả sự khôn ngoan của người Ê-díp-tô; lời nói và việc làm đều có tài năng. 카드
원어 16개 불러오는 중...
23
Nhưng lúc người được đầy bốn mươi tuổi rồi, trong lòng nhớ đến, muốn đi thăm anh em mình là con cái Y-sơ-ra-ên. 카드
원어 18개 불러오는 중...
24
Môi-se thấy có người hà hiếp một người trong đám họ, nên binh vực kẻ bị hà hiếp và đánh người Ê-díp-tô để báo thù cho. 카드
원어 13개 불러오는 중...
25
Người ngờ anh em mình chắc hiểu rằng Đức Chúa Trời dùng tay mình giải cứu họ; nhưng họ chẳng hiểu. 카드
원어 19개 불러오는 중...
26
Đến ngày sau, chúng đang đánh lộn với nhau, thì người đến gần mà giải hòa, rằng: Hỡi các ngươi, đã là anh em, sao lại làm hại nhau vậy? 카드
원어 20개 불러오는 중...
27
Kẻ đang ức hiếp người lân cận mình xô Môi se ra, mà rằng: Ai đã lập ngươi lên làm quan cai trị và quan xử đoán chúng ta? 카드
원어 16개 불러오는 중...
28
Há ngươi muốn giết ta như hôm qua đã giết người Ê-díp-tô sao? 카드
원어 11개 불러오는 중...
29
Môi-se vừa nghe lời đó thì trốn đi ở trong xứ Ma-đi-an, nơi đó người sanh được hai con trai. 카드
원어 17개 불러오는 중...

Israel's Rebellion in the Wilderness

30
Cách bốn mươi năm, một thiên sứ hiện ra cùng người, tại đồng vắng núi Si-na-i, trong ngọn lửa nơi bụi gai đang cháy. 카드
원어 18개 불러오는 중...
31
Môi-se thấy vậy, lấy làm lạ về sự hiện ra đó, đang áp lại để xem cho gần hơn, thì nghe tiếng Chúa phán rằng: 카드
원어 16개 불러오는 중...
32
Ta là Đức Chúa Trời của tổ phụ ngươi, Đức Chúa Trời của Aùp-ra-ham, của Y-sác và của Gia-cốp. Môi-se run sợ, chẳng dám nhìn xem. 카드
원어 24개 불러오는 중...
33
Chúa bèn phán rằng: Hãy cổi giày ở chân ngươi ra; vì chỗ mà ngươi đứng đó là một nơi đất thánh. 카드
원어 20개 불러오는 중...
34
Ta đã đoái xem và thấy cảnh khó khăn của dân ta trong xứ Ê-díp-tô, ta đã nghe tiếng than thở của chúng nó, và xuống đặng giải cứu. Bây giờ hãy đến, đặng ta sai ngươi qua xứ Ê-díp-tô. 카드
원어 26개 불러오는 중...
35
Môi-se nầy là người họ đã bỏ ra, và rằng: Ai đã lập ngươi lên làm quan cai trị và quan đoán xét chúng ta? Aáy là người mà Đức Chúa Trời đã sai làm quan cai trị và đấng giải cứu, cậy tay một thiên sứ đã hiện ra với người trong bụi gai. 카드
원어 29개 불러오는 중...
36
Aáy là người đã đem họ ra khỏi, làm những dấu kỳ phép lạ trong xứ Ê-díp-tô, trên Biển-đỏ, và nơi đồng vắng trong bốn mươi năm. 카드
원어 20개 불러오는 중...
37
Aáy là Môi-se nầy đã nói cùng con cái Y-sơ-ra-ên rằng: Đức Chúa Trời sẽ dấy lên trong hàng anh em các ngươi một đấng tiên tri giống như ta. 카드
원어 24개 불러오는 중...
38
Aáy là người, trong dân hội tại nơi đồng vắng, đã ở với thiên sứ, là đấng phán cùng người trên núi Si-na-i, và với tổ phụ chúng ta, người lại nhận lấy những lời sự sống đặng trao lại cho các ngươi. 카드
원어 30개 불러오는 중...
39
Aáy là người mà tổ phụ chúng ta không chịu vâng lời, đã bỏ người đặng nghiêng lòng về xứ Ê-díp-tô, 카드
원어 18개 불러오는 중...
40
và nói với A-rôn rằng: Hãy làm các thần đi trước chúng ta; vì về phần Môi-se nầy, là người đã dẫn chúng ta ra khỏi xứ Ê-díp-tô, chẳng biết có điều chi xảy đến cho người rồi. 카드
원어 24개 불러오는 중...
41
Trong những ngày đó, họ đúc một tượng bò con, dâng tế lễ cho tượng và vui mừng về việc tay mình làm nên. 카드
원어 19개 불러오는 중...
42
Đức Chúa Trời bèn lìa bỏ họ, phú họ thờ lạy cơ binh trên trời, như có chép trong sách các đấng tiên tri rằng: Hỡi nhà Y-sơ-ra-ên, vậy có phải các ngươi từng dâng con sinh và của lễ cho ta, Trong bốn mươi năm ở nơi đồng vắng, 카드
원어 31개 불러오는 중...
43
Khi các ngươi khiêng nhà trại của Mo-lóc Và ngôi sao của thần Rom-phan, Tức là những hình tượng mà các ngươi làm ra để thờ lạy chăng? Ta cũng sẽ đày các ngươi qua bên kia Ba-by-lôn. 카드
원어 24개 불러오는 중...

The Folly of Trusting in a House Made by Hands

44
Đền tạm chứng cớ vốn ở giữa tổ phụ chúng ta trong đồng vắng, như Chúa đã truyền lịnh cho Môi-se phải làm y theo kiểu mẫu người đã thấy. 카드
원어 25개 불러오는 중...
45
Tổ phụ chúng ta đã nhận lấy đền tạm ấy, rồi đồng đi với Giô-suê đem vào xứ họ đã chiếm lấy của các dân mà Đức Chúa Trời đã đuổi khỏi trước mặt họ; đền tạm cứ ở đó cho đến đời vua Đa-vít, 카드
원어 27개 불러오는 중...
46
là người được ơn trước mặt Đức Chúa Trời, và xin ban một chỗ ở cho Đức Chúa Trời của Gia-cốp. 카드
원어 13개 불러오는 중...
47
Kế đó, vua Sa-lô-môn cất cho Chúa một cái nhà. 카드
원어 5개 불러오는 중...
48
Nhưng Đấng Rất Cao chẳng ở trong nhà bởi tay người ta làm ra, như đấng tiên tri đã nói: 카드
원어 12개 불러오는 중...
49
Chúa phán: Trời là ngai ta, Đất là bệ chân ta. Nào có nhà nào các ngươi cất cho ta, Có nơi nào cho ta yên nghỉ chăng? 카드
원어 23개 불러오는 중...
50
Há chẳng phải tay ta đã dựng nên mọi vật nầy chăng? 카드
원어 7개 불러오는 중...

The Stoning of Stephen

51
Hỡi những người cứng cổ, lòng và tai chẳng cắt bì kia! Các ngươi cứ nghịch với Đức Thánh Linh hoài; tổ-phụ các ngươi thế nào, thì các ngươi cũng thế ấy! 카드
원어 22개 불러오는 중...
52
Há có đấng tiên tri nào mà tổ phụ các ngươi chẳng bắt bớ ư? Họ cũng đã giết những người nói tiên tri về sự đến của Đấng Công bình; và hiện bây giờ chính các ngươi lại đã nộp và giết Đấng đó; 카드
원어 24개 불러오는 중...
53
các ngươi đã nhận luật pháp truyền bởi các thiên sứ, nhưng không giữ lấy!... 카드
원어 10개 불러오는 중...
54
Chúng nghe những lời đó, thì giận trong lòng, và nghiến răng với Ê-tiên. 카드
원어 13개 불러오는 중...
55
Nhưng người, được đầy dẫy Đức Thánh Linh, mắt ngó chăm lên trời, thấy sự vinh hiển của Đức Chúa Trời, và Đức Chúa Jêsus đứng bên hữu Đức Chúa Trời; 카드
원어 19개 불러오는 중...
56
thì người nói rằng: Kìa, ta thấy các từng trời mở ra, và Con người đứng bên hữu Đức Chúa Trời. 카드
원어 17개 불러오는 중...
57
Bấy giờ, chúng kêu lớn tiếng lên, bịt lỗ tai lại, cùng nhau chạy a lại, 카드
원어 13개 불러오는 중...
58
kéo người ra ngoài thành, rồi ném đá người. Các kẻ làm chứng lấy áo xống mình để nơi chân một người trẻ tuổi kia tên là Sau-lơ. 카드
원어 19개 불러오는 중...
59
Chúng đang ném đá, thì Ê-tiên cầu nguyện rằng: Lạy Đức Chúa Jêsus, xin tiếp lấy linh hồn tôi. 카드
원어 13개 불러오는 중...
60
Đoạn, người quì xuống, kêu lớn tiếng rằng: Lạy Chúa, xin đừng đổ tội nầy cho họ! Người vừa nói lời đó rồi, thì ngủ. 카드
원어 18개 불러오는 중...
注解書 Acts 7章
Matthew Henry's Complete Commentary · Matthew Henry (1714) パブリックドメイン (PD) 出典

章・書巻単位の注解

書巻概要、章の序論、複数章範囲など、特定の節ではない単位に接続された注解です。

章の序論

우리 주 예수께서 자기 사도들을 불러내사 자기를 위하여 봉사와 고...

節・節範囲の注解

現在の章の特定の節、または節範囲に直接接続された注解です。

1-16 Stephen's Address

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

17-29 Stephen's Address

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

30-41 Stephen's Address

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

42-50 Stephen's Address

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

51-53 Stephen's Address

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

54-60 Stephen's Martyrdom; Stephen's Dying Prayer

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

Jamieson-Fausset-Brown Commentary Critical and Explanatory on the Whole Bible · Robert Jamieson, A. R. Fausset, David Brown (1871) パブリックドメイン (PD) 出典

節・節範囲の注解

現在の章の特定の節、または節範囲に直接接続された注解です。

1 Ac 7:1-60.

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

2 2-5. 영광의 하나님

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

4 4. 그의 아버지가 죽으매 하나님이 그를 이 땅으로 옮기셨느니라

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

6 6-8. 사백 년

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

7 7. 그 후에 그들이 나와서 이곳에서 나를 섬기리라

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

8 8. 할례의 언약

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

9 9-16. 여러 조상이 요셉을 시기하여 애굽에 팔았더니 하나님이 그와...

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

14 14. 일흔다섯 사람

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

17 17. 때가 가까우매

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

20 20-22. 그 때에

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

22 22. 말에 능하며

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

23 23-27. 행 7:23, 30, 36에서 모세의 생애는 각각 사십 년씩 세 시기...

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

24 24. 압제 받는 자를 위하여 원수를 갚아 애굽 사람을 쳐 죽이니

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

25 25. 그는 그의 형제들이 하나님께서 자기의 손을 통하여 구원해 주시...

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

26 26. 이튿날 이스라엘 사람이 싸울 때에 모세가 나타나

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

28 28, 29. 네가 어제 애굽 사람을 죽임과 같이 또 나를 죽이려느냐?

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

29 29. 모세가 이 말 때문에 도망하여 등

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

30 30-34. 주의 사자

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

35 35-41. 그들이 거절하여 이르기를 누가 너를 관리와 재판장으로 세웠...

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

37 37. 이는 그 모세가 말한 바 . . . 선지자 . . . 그의 말을 들으라

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

38 38. 교회 안에

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

39 39. 우리 조상들이 그에게 복종하려 하지 아니하고

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

42 42-50. 그들을 내버려 두사

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

43 43. 오히려 너희가 몰록의 장막을 메고

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

44 44. 우리 조상들에게는 광야에서 증거의 장막이 있었으니

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

45 45. 우리 조상들이 물려받아

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

51 51-53. 목이 곧고 . . . 너희가 항상 성령을 거스르는도다

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

52 52. 어느 선지자를

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

53 53. 너희가 율법을 받은 것은 천사들의 배치로

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

54 54-56. 그들이 이 말을 듣고 마음에 찔려

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

55 55. 스데반이 성령이 충만하여 하늘을 우러러 주목하여 하나님의 영...

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

56 56. 보라 . . . 인자가 서신 것을 보노라

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

57 57, 58. 그들이 큰 소리를 지르며 . . . 일제히 그에게 달려들어

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

58 58. 성 밖으로 내치고

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

59 59, 60. 그들이 하나님께 부르짖어 이르되 주 예수여

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

60 60. 큰 소리로 외쳐

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

原文注解書は著作権保護期間が満了したパブリックドメイン著作です。scripture.how が提供する韓国語翻訳・編集・構造化コンテンツには別の利用条件が適用されます。

주석

선택한 구절의 주석서 내용