Read the Bible

Kinh Thánh · Proverbs Chapter 10

Featured verse

Con trai khôn ngoan làm vui cha mình; Nhưng đứa ngu muội gây buồn cho mẹ nó. 잠 10:1

Next

Passage navigation

Kinh Thánh · Proverbs Chapter 10

Old Testament

Search

Search Bible Text

Original word search Strong · lemma · meaning

Version scope

Passage scope

Settings

View options

Site language

Site UI labels such as menus, buttons, and help text are shown in the selected language.

Theme

Site design

Changes the overall site layout and feel. Reader design only changes the Bible text area style.

Reader design

Detailed settings

The default scripture.how color style.

The selected style is saved in this browser. Sign in to save it on the server.

Top background

Bible scene uses generated hero images for this chapter. If no image exists yet, the reader falls back to the default background.

Hero transition

Verse buttons

On desktop, selection mode shows resource, multi-Bible, and comment buttons on hover. On mobile, they appear after selecting a verse.

Font size

Font

Original words

Right button shows aligned words as lexicon cards. Below verse shows all original-language tokens inline.

Open original word search

Original word search

All verses where this original word appears

Loading...

Loading...

Verse Resources

View original-language data, cross references, commentaries, Bible notes, and discussions in one place.

Press the original-language button to load this data.

Select a word.

Multi-Bible

Compare the current verse with your Multi-Bible settings.

Press the Multi-Bible button on a verse to load this view.

Cross references

Related Bible passages for this verse

Loading...

Related passage

Parallel passage text

Loading...

Original words

Original-language words in this verse

Loading...

Select a word.

Image

Bible note guide

Review the color meanings, columns, concept dictionary, and formatting terms prepared by the current Bible note author.

About version

Proverbs reading stats

Kinh Thánh

This book (Proverbs)

Total chapters
31 chapters
Total verses
915 verses
Current chapter
10 / 31 chapters
Verses in this chapter
32 verses
Chapter progress32.3%
Verse progress through this chapter31.5%

Entire Bible (from Genesis)

Current chapter
638 / 1,189 chapters
Total verses
31,102 verses
Overall chapter progress53.7%
Overall verse progress through this chapter53.7%

Bible note guide

선택된 성경노트의 필독 정보입니다.

하나님/선

하나님으로부터 오는 진리와 생명의 방향성을 의미합니다. 성경에서 하나님, 말씀, 진리, 생명, 빛, 지혜, 하나님 나라 등은 서로 연결된 본질과 방향성을 나타내는 표현들로 설명됩니다. 성경은 이러한 요소들을 단순히 분리된 개념으로만 설명하지 않고, 서로 연결된 하나의 흐름과 방향성으로 표현합니다. 예를 들어: 진리는 생명과 연결되며 빛은 하나님께 속한 길로 표현되고 말씀에 순종하는 것은 하나님 나라에 속한 삶으로 설명됩니다. 따라서 이 색상은 하나님께 속한 진리와 생명의 방향성과 질서를 나타내는 표현들을 포함합니다.

사탄/악

하나님을 대적하는 거짓과 사망의 방향성을 의미합니다. 성경은 사탄, 거짓, 미혹, 어둠, 사망, 불법, 세상 권세 등을 단순히 분리된 개념으로만 설명하지 않고, 서로 연결된 하나의 방향성과 본질로 묘사합니다. 인간은 이를 존재, 거짓된 가르침, 속성, 결과, 지배 체계 등으로 구분하여 인식하지만, 성경은 이러한 요소들을 서로 연결된 의미로 표현합니다. 예를 들어: 거짓은 사탄에게 속한 것으로 표현되며 어둠은 사망과 연결되고 불법은 하나님을 대적하는 길로 설명되며 세상 권세는 미혹과 멸망의 체계로 묘사됩니다. 따라서 이 색상은 하나님을 거스르는 방향성과 질서를 따르는 표현들을 포함합니다.

선을 따르는 사람

본문의 인물이나 공동체를 선을 따르는 사람의 관점에서 해석할 때 사용합니다. 이 색상은 인물 전체에 대한 최종 판정이 아니라, 해당 구절에서 드러나는 방향성이 하나님께 속한 진리, 생명, 빛, 순종의 흐름으로 읽히는 경우를 표시합니다. 같은 인물이라도 다른 문맥에서는 연약함이나 세상성을 드러낼 수 있으므로, 파란색은 영구 신분표가 아니라 본문 단위의 해석 관점입니다. 특히 어떤 구절은 파란색 관점과 녹색 관점이 모두 가능할 수 있으며, 그런 경우에는 청녹색의 양면 관점으로 표시할 수 있습니다.

양면 관점

같은 구절이나 표현을 파란색 관점과 녹색 관점 모두로 해석할 수 있을 때 사용합니다. 이는 의미 자체가 불명확하다는 뜻이 아니라, 본문을 바라보는 관점에 따라 선을 따르는 사람의 연약함으로도, 세상성이나 육신을 따르는 모습으로도 읽힐 수 있음을 나타냅니다. 따라서 청녹색은 별도의 사람 분류나 최종 판정이 아닙니다. 해석자가 실제로 파란색으로 표시할지 녹색으로 표시할지 고민하게 되는 지점, 두 관점이 병존하는 지점을 표시합니다. 예를 들어 믿음의 방향은 선을 향하지만 본문에서는 육신적 연약함이 두드러지는 경우, 또는 한 표현이 선한 양심의 흔들림으로도 세상성의 작용으로도 읽히는 경우에 사용할 수 있습니다.

세상을 따르는 사람

본문의 인물이나 공동체를 세상, 육신, 불순종의 방향을 따르는 관점에서 해석할 때 사용합니다. 이 색상은 인물 전체를 단정하기 위한 표시가 아니라, 해당 구절에서 드러나는 방향성이 거짓, 어둠, 욕망, 불법, 세상 권세의 흐름으로 읽히는 경우를 표시합니다. 같은 인물이나 같은 표현이라도 문맥에 따라 선을 따르는 사람의 연약함으로 읽힐 수도 있고, 세상성을 따르는 모습으로 읽힐 수도 있습니다. 그런 경우에는 녹색으로 확정하기보다 청녹색의 양면 관점으로 표시할 수 있습니다. 따라서 녹색은 파란색의 반대편 관점을 나타내지만, 모든 연약함을 곧바로 악으로 단정하는 색상은 아닙니다.

강조

본문 흐름에서 특별히 강조할 표현을 표시합니다.

중립

선과 악의 축과 직접 관련 없는 중립적 의미를 나타냅니다. 성경에는 선과 악의 방향성을 직접 나타내기보다, 단순한 배경 정보나 역사적 사실, 일반적인 표현 등으로 사용되는 요소들도 존재합니다. 인간은 이를 지명, 시간, 역사적 사건, 일반 명사, 단순 상황 설명 등으로 구분하여 인식하며, 이러한 표현들은 문맥 설명을 위한 역할로 사용됩니다. 또한 문맥상 선과 악의 의미를 직접 부여하지 않는 경우에는, 특정 인물이나 민족을 설명하는 표현도 중립적으로 사용될 수 있습니다. 예를 들어: 특정 지역이나 시대를 설명하는 표현이 사용되기도 하며 선과 악의 의미를 직접 포함하지 않는 일반적인 사물이나 상황이 묘사되기도 하고 단순한 배경 정보나 역사적 흐름을 설명하는 표현으로 사용되기도 합니다. 또한 문맥에 따라 "이방인", "유대인", "로마인" 등의 표현 역시 선악의 의미를 직접 나타내지 않는 경우에는 중립적으로 사용될 수 있습니다. 따라서 이 색상은 선과 악의 방향성을 직접 나타내지 않는 중립적 표현들을 포함합니다.

The Proverbs of Solomon: The Righteous and the Wicked Contrasted

1
Con trai khôn ngoan làm vui cha mình; Nhưng đứa ngu muội gây buồn cho mẹ nó. 카드
원어 10개 불러오는 중...
2
Của phi nghĩa chẳng được ích chi; Song sự công bình giải cứu khỏi chết. 카드
원어 7개 불러오는 중...
3
Đức Giê-hô-va không để linh hồn người công bình chịu đói khát; Nhưng Ngài xô đuổi sự ước ao của kẻ ác đi. 카드
원어 8개 불러오는 중...
4
Kẻ làm việc tay biếng nhác trở nên nghèo hèn; Còn tay kẻ siêng năng làm cho được giàu có. 카드
원어 7개 불러오는 중...
5
Ai thâu trữ trong mùa hè là con trai khôn ngoan; Song kẻ ngủ lúc mùa gặt là con trai gây cho sỉ nhục. 카드
원어 8개 불러오는 중...
6
Có phước lành giáng trên đầu kẻ công bình; Nhưng miệng kẻ ác giấu sự cường bạo. 카드
원어 7개 불러오는 중...
7
Kỷ niệm người công bình được khen ngợi; Song tên kẻ gian ác rục đi. 카드
원어 6개 불러오는 중...
8
Người có lòng khôn ngoan, nhận tiếp những điều răn; Nhưng kẻ có miệng ngu muội phải bị sa ngã. 카드
원어 7개 불러오는 중...
9
Người nào theo sự ngay thẳng đi vững chắc; Còn kẻ làm cong vẹo đường lối mình bị chúng biết. 카드
원어 7개 불러오는 중...
10
Kẻ nào nheo mắt làm cho ưu sầu; Còn ai có miệng ngu muội bị sa ngã. 카드
원어 7개 불러오는 중...
11
Miệng người công bình là một nguồn sự sống; Nhưng miệng kẻ hung ác giấu sự cường bạo. 카드
원어 8개 불러오는 중...
12
Sự ghen ghét xui điều cãi lộn; Song lòng thương yêu lấp hết các tội phạm. 카드
원어 8개 불러오는 중...
13
Trên môi miệng người thông sáng có sự khôn ngoan; Nhưng roi vọt dành cho lưng kẻ thiếu trí hiểu. 카드
원어 8개 불러오는 중...
14
Người khôn ngoan dành để sự tri thức; Nhưng tại cớ miệng kẻ ngu muội sự bại hoại hòng đến. 카드
원어 7개 불러오는 중...
15
Tài sản kẻ giàu có là cái thành kiên cố của người; Song sự hư nát của người khốn khổ là sự nghèo nàn của họ. 카드
원어 7개 불러오는 중...
16
Lao khổ của người công bình hướng về sự sống; Còn hoa lợi kẻ hung ác chiều về tội lỗi. 카드
원어 6개 불러오는 중...
17
Kẻ nghe lời khuyên dạy ở trong đường sự sống; Nhưng ai quên sự quở trách phải lầm lạc. 카드
원어 7개 불러오는 중...
18
Người giấu sự ghen ghét có môi dối giả; Và ai rải điều nói hành là kẻ ngu dại. 카드
원어 8개 불러오는 중...
19
Hễ lắm lời, vi phạm nào có thiếu; Nhưng ai cầm giữ miệng mình là khôn ngoan. 카드
원어 8개 불러오는 중...
20
Lưỡi người công bình giống như bạc cao; Còn lòng kẻ hung ác không ra gì. 카드
원어 7개 불러오는 중...
21
Môi miệng người công bình nuôi dạy nhiều người; Nhưng kẻ ngu dại chết, vì thiếu trí hiểu. 카드
원어 8개 불러오는 중...
22
Phước lành của Đức Giê-hô-va làm cho giàu có; Ngài chẳng thêm sự đau lòng gì lẫn vào. 카드
원어 8개 불러오는 중...
23
Kẻ thiếu trí hiểu coi sự làm ác như chơi; Nhưng người thông sáng thích sự khôn ngoan. 카드
원어 7개 불러오는 중...
24
Điều gì kẻ hung ác sợ sệt, ắt sẽ xảy đến cho nó; Nhưng kẻ công bình sẽ được như ý mình ước ao. 카드
원어 7개 불러오는 중...
25
Khi gió trốt thổi qua, kẻ hung ác không còn nữa; Song nền của người công bình còn đến đời đời. 카드
원어 7개 불러오는 중...
26
Như giấm ghê răng, như khói cay mắt, Kẻ làm biếng nhác đối với người sai khiến nó là vậy. 카드
원어 7개 불러오는 중...
27
Sự kính sợ Đức Giê-hô-va gia thêm ngày tháng; Còn năm tuổi kẻ ác sẽ bị giảm bớt đi. 카드
원어 7개 불러오는 중...
28
Sự trông mong của người công bình giáp sự vui vẻ; Còn sự trông đợi của kẻ ác sẽ hư mất đi. 카드
원어 6개 불러오는 중...
29
Con đường của Đức Giê-hô-va như một đồn lũy cho người ngay thẳng; Nhưng nó là sự bại hoại cho kẻ làm ác. 카드
원어 7개 불러오는 중...
30
Người công bình chẳng hề bị rúng động; Song kẻ ác không được ở trên đất. 카드
원어 8개 불러오는 중...
31
Miệng người công bình sanh sự khôn ngoan; Duy lưỡi của kẻ gian tà sẽ bị truất. 카드
원어 7개 불러오는 중...
32
Môi người công bình biết điều đẹp ý; Nhưng miệng kẻ hung ác chỉ nói sự gian tà. 카드
원어 7개 불러오는 중...
Commentaries Proverbs Chapter 10
Matthew Henry's Complete Commentary · Matthew Henry (1714) Public domain (PD) Source

Chapter and book-level commentary

Commentary connected to book overviews, chapter introductions, or chapter ranges rather than a specific verse.

Chapter intro

지금까지 우리는 잠언의 현관, 곧 서문에 머물러 있었으나, 여기서부...

Verse and range commentary

Commentary directly connected to a specific verse or verse range in the current chapter.

1-7 Weighty Sayings

Open the commentary title to load the content.

8-17 Marks of Wisdom and of Folly

Open the commentary title to load the content.

18-21 The Proper of the Use of the Tongue

Open the commentary title to load the content.

22-25 The Advantages of the Righteous

Open the commentary title to load the content.

26-32 The Righteous Exclusively Happy

Open the commentary title to load the content.

Jamieson-Fausset-Brown Commentary Critical and Explanatory on the Whole Bible · Robert Jamieson, A. R. Fausset, David Brown (1871) Public domain (PD) Source

Verse and range commentary

Commentary directly connected to a specific verse or verse range in the current chapter.

1 Pr 10:1-32.

Open the commentary title to load the content.

2 2절. '보물들이 ... 무익하다'는 말은 부정하게 얻은 이익이 참된 행...

Open the commentary title to load the content.

3 3절. 시편 37:16-20과 비교하라. 마지막 절은 '그는 악인들의 탐욕스...

Open the commentary title to load the content.

4 4절. '게으른'은 문자적으로 '속이는'이라는 뜻으로, 자기 목적을 이...

Open the commentary title to load the content.

5 5절. '아들'은 잠언 1:8, 10 및 여러 곳에서와 같다. '자는 자'는 쉼...

Open the commentary title to load the content.

6 6절. '복들'은 문자적으로 '찬양들'이다. 마지막 절은 '악인의 입은...

Open the commentary title to load the content.

7 7절. '복되다'는 문자적으로 '복을 위하여', 또는 찬양을 위하여라는...

Open the commentary title to load the content.

8 8절. '지혜로운 자' 등은 잠언 9:8, 9, 16과 비교하라. 이에 대립되...

Open the commentary title to load the content.

9 9절. '그 길을 굽게 하는 자'는 속임수로 행하는 자이다. '알려지리...

Open the commentary title to load the content.

10 10절. 두 가지 악덕이 대조된다. 하나는 위선, 또는 어떤 사람을 해...

Open the commentary title to load the content.

11 11절. '우물'은 자기 자신과 다른 사람들에게 유익이 되는 '근원'이...

Open the commentary title to load the content.

12 12절. '다툼들'은 '소송들'이라는 뜻이다. '덮는다'는 용서와 오래...

Open the commentary title to load the content.

13 13절. '명철한 자의 입술에는 ... 있다'는 말은 그러므로 악한 말을...

Open the commentary title to load the content.

14 14절. '지식을 쌓아 둔다'는 말은 선하게 쓰기 위한 보물처럼 저장한...

Open the commentary title to load the content.

15 15절. 사람들은 하나님을 경외하지 않을 때 '정함이 없는 재물'디모...

Open the commentary title to load the content.

16 16절. 의인의 수고만이 참으로 성공적이다. 반면 악인의 소득은 죄를...

Open the commentary title to load the content.

17 17절. '지킨다'는 '주의하여 따른다'는 뜻이다잠언 3:18; 4:22. '거...

Open the commentary title to load the content.

18 18절. 두 악덕은 언젠가 모두 드러나고 벌을 받을 것이므로, 그것들...

Open the commentary title to load the content.

19 19절. 말이 많으면 죄의 위험이 따른다. 그러므로 혀를 억제하는 것...

Open the commentary title to load the content.

20 20절. 바른 말은 선한 마음의 열매이다. 그러나 악인들은 그들의 마...

Open the commentary title to load the content.

21 21절. 미련한 자들은 의인들처럼 다른 사람들에게 유익을 주지 못할...

Open the commentary title to load the content.

22 22절. '그것이 부하게 한다'에서 '그것'은 강조되어 있다. 하나님에...

Open the commentary title to load the content.

23 23절. 죄는 악인의 즐거움이고, 지혜는 선한 자의 즐거움이다

Open the commentary title to load the content.

24 24절. '그것'은 바로 그 두려워하던 일을 가리킨다. 악인은 두려워하...

Open the commentary title to load the content.

25 25절. 시편 1:4; 37:9, 10, 36과 비교하라. '의인은 ... 기초'라는...

Open the commentary title to load the content.

26 26절. 곧 괴로움을 일으킨다는 뜻이다

Open the commentary title to load the content.

27 27절. 잠언 9:11; 시편 55:23과 비교하라

Open the commentary title to load the content.

28 28절. '즐거움'은 그것을 실현하리라는 확신에서 나온다. '기대가 .....

Open the commentary title to load the content.

29 29절. '그 길' 등은 하나님의 섭리가 의인을 붙들고 악인을 무너뜨린...

Open the commentary title to load the content.

30 30절. 잠언 12:3; 시편 37:9-11; 102:28과 비교하라. '땅'은 '약속의...

Open the commentary title to load the content.

31 31절. '내어 낸다'는 문자적으로 식물처럼 '싹튼다'는 뜻이다. '패역...

Open the commentary title to load the content.

32 32절. '안다'는 소중히 여기고 돌본다는 뜻이다시편 1:6. '패역함'은...

Open the commentary title to load the content.

Original commentaries are public-domain works whose copyright term has expired. Korean translations, editorial work, and structured content provided by scripture.how have separate usage terms.

주석

선택한 구절의 주석서 내용