Từ Điển Kinh Thánh
Sử dụng Từ điển Kinh Thánh để tra cứu các từ trong Kinh Thánh tiếng Do Thái và tiếng Hy Lạp theo số của Strong, với chú giải tiếng Hàn và cách xuất hiện câu Kinh Thánh.
Tiếng Hy Lạp (Tân Ước)
10,847 mục
α, Ἀλφα
·알파
Ἀαρών
·아아론
Ἀβαδδών
·아바드돈
ἀβαρής
·아바레스
ἀββά
·아브바
Ἄβελ
·아벨
Ἀβιά
·아비아
Ἀβιαθάρ
·아비아타르
Ἀβιληνή
·아비레네
Ἀβιούδ
·아비우드
Ἀβραάμ
·아브라암
ἄβυσσος
·아부스소스
Duyệt tất cả →
Tiếng Do Thái (Cựu Ước)
8,722 mục
אָב
·아브
אַב
·아브
אֵב
·에브
אֵב
·에브
אֲבַגְתָא
·아바그타
אָבַד
·아바드
אֲבַד
·아바드
אֹבֵד
·오베드
אֲבֵדָה
·아베다
אֲבַדּוֹן
·아바드돈
אֲבַדּוֹן
·아바드돈
אַבְדָ֑ן
·아브단
Duyệt tất cả →